Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:
1. Đối tượng nộp, miễn nộp phí
a) Đối tượng nộp phí
Tổ chức, cá nhân có yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất.
b) Đối tượng miễn nộp phí
- Hộ nghèo, người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên), người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bào dân tộc thiểu số ở các thôn, xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
- Các cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và khoản 2, 3, 4 Điều 1 Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của cán bộ đăng ký.
- Thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của pháp luật thi hành án.
2. Cơ quan thu phí
a) Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thu phí đăng ký giao dịch đảm bảo bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở Việt Nam.
b) Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh thu phí đăng ký giao dịch đảm bảo bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp nước ngoài thực hiện dự án đầu tư.
3. Mức thu phí
Đơn vị: đồng
| TT | Loại hồ sơ | Đơn vị tính | Mức thu phí | |
||||||
| | | | Hộ gia đình, cá nhân | Tổ chức |
| 1 | Đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | | | |
| 1.1 | Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/Giấy chứng nhận | 240.000 | 300.000 |
| 1.2 | Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất , tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 330.000 | 370.000 |
| 2 | Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | | | |
| 2.1 | Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 130.000 | 160.000 |
| 2.2 | Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất , tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 170.000 | 200.000 |
| 3 | Đăng ký thay đổi nội dung thế chấp quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | | | |
| 3.1 | Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 240.000 | 300.000 |
| 3.2 | Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 330.000 | 370.000 |
| 4 | Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm | | | |
| 4.1 | Quyền sử dụng đất hoặc quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 130.000 | 160.000 |
| 4.2 | Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất , tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai | Hồ sơ/ thửa/ Giấy chứng nhận | 170.000 | 200.000 |
4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
a) Phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thu bằng đồng Việt Nam.
b) Tổ chức thu phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được trích 90% (chín mươi phần trăm) số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.
c) Tổ chức thu phí có trách nhiệm kê khai, nộp 10% (mười phần trăm) số tiền phí còn lại vào ngân sách nhà nước và quyết toán theo chương, mục, tiểu mục tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước hiện hành.