Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Hải
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CỤ THỂ CHO TỪNG CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THI KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP VÀ KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) |
|||||
| I | KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | |
| 1 | Ban chỉ đạo thi | | |
| | - Trưởng Ban | Người/ngày | 550 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 450 |
| | - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 |
| 2 | Hội đồng thi | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 550 |
| | - Phó Chủ tịch | Người/ngày | 500 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 450 |
| 3 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| 4 | Ban in sao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, t hư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 400 |
| | - Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| | - Công an | Người/ngày | 200 |
| 6 | Ban coi thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 |
| | - Trưởng điểm | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng điểm | Người/ngày | 400 |
| | - Giám thị (cán bộ coi thi, cán bộ giám sát) | Người/ngày | 350 |
| | - Công an trực 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế) | Người/ngày | 150 |
| 7 | Ban làm phách bài thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủ y viên , t hư ký | Người/ngày | 400 |
| | - Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| 8 | Ban chấm thi/chấm phúc khảo | | |
| 8.1 | Chấm thi tự luận | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| | - Công bảo vệ 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế) | Người/ngày | 150 |
| | - Cán bộ chấm thi | Người/ngày | 650 |
| 8.2 | Ban chấm thi trắc nghiệm | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, kỹ thuật viên | Người/ngày | 400 |
| | - Thư ký, giám sát | Người/ngày | 300 |
| | - Công bảo vệ 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế) | Người/ngày | 150 |
| 9 | Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi | | |
| | - Trưởng đoàn | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300 |
| II | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI (CẤP THCS VÀ THPT) | | |
| 1 | Cấp tỉnh | | |
| 1.1. | Hội đồng thi | 90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 1.2. | Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi, coi thi, chấm thi | | |
| a) | Ra đề thi, sao in đề thi | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên cấp THPT (chọn đề chính thức và dự bị, phản biện) | Người/ngày | 670 |
| | - Ủy viên cấp THCS (chọn đề chính thức và dự bị, phản biện) | Người/ngày | 600 |
| | - Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 270 |
| | - Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 360 |
| | - Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 270 |
| | - Ủy viên, t hư ký vòng ngoài | Người/ngày | 270 |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| b) | Coi thi, chấm thi | 90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Coi thi cấp quốc gia | 90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| III | KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP | | |
| 1 | Thi tuyển | | |
| 1.1. | Hội đồng thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 1.2. | Hội đồng/Ban ra đề, coi thi, chấm thi | | |
| a) | Ra đề thi, sao in đề thi | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 375 |
| | - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 340 |
| | - Ủy viên ra đề, phản biện đề (Bao gồm trắc nghiệm và tự luận) | Người/ngày | 600 |
| | - Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 230 |
| | - Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 230 |
| | - Ủy viên, t hư ký vòng ngoài | Người/ngày | 230 |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| b) | Coi thi, chấm thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Xét tuyển | 60% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| IV | XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI | | |
| 1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi, bản đặc tả đề thi | | |
| | - Chủ trì | Người/ngày | 450 |
| | - Thành viên (Ủy viên) | Người/ngày | 400 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 |
| 2 | Tiền công biên soạn câu trắc nghiệm | | |
| | - Soạn câu trắc nghiệm thô | Câu | 63 |
| | - Thẩm định và biên tập | Câu | 54 |
| | - Lựa chọn và nhập vào ngân hàng câu hỏi | Câu | 9 |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI BÉ KHỎE, BÉ NGOAN, BÉ NĂNG KHIẾU THÔNG MINH; HỘI THI HÙNG BIỆN TIẾNG ANH; HỘI THI CÁN BỘ QUẢN LÝ GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | | Mức chi (1.000đ) |
||||||
| I | HỘI THI BÉ KHỎE, BÉ NGOAN, BÉ NĂNG KHIẾU THÔNG MINH; HỘI THI HÙNG BIỆN TIẾNG ANH | | | |
| 1 | Hội đồng thi | | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 300 | |
| | - Phó Chủ tịch | Người/ngày | 250 | |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 200 | |
| | - Giám khảo | Người/ngày | 500 | |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 | |
| 2 | Tiền nước uống cho các thành viên trong Hội đồng | Theo NQ 22/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau | | |
| II | HỘI THI CÁN BỘ QUẢN LÝ GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; HỘI THI GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI | | | |
| 1 | Hội đồng thi | | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | | 300 |
| | - Phó Chủ tịch | Người/ngày | | 250 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | | 200 |
| | - Giám khảo | Người/ngày | | 1000 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | | 150 |
| 2 | Tiền nước uống cho các thành viên trong Hội đồng | Theo NQ 22/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau | | |
| | | | | |
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; THAM GIA HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2021/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) |
|||||
| I | KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | |
| 1 | Hội đồng thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Hội đồng/Ban đề thi và sao in đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 375 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 340 |
| | - Ủy viên (chọn đề chính thức và dự bị, phản biện) | Người/ngày | 500 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 150 |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| II | THAM GIA HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC | | |
| 1 | Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự cấp khu vực và cấp toàn quốc | | |
| a | Mức chi tiền ăn cho vận động viên trong những ngày huấn luyện, tập huấn | Người/ngày | 150 |
| b | Chi bồi dưỡng huấn luyện viên, vận động viên, cán bộ phụ trách | | |
| | - Mức chi cho huấn luyện viên tập luyện, thi đấu | Người/ngày | 180 |
| | - Mức chi cho cán bộ phụ trách trong thời gian tham gia thi đấu | Người/ngày | 180 |
| | - Mức chi bồi dưỡng vận động viên | Người/ngày | 55 |
| c | Tiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyện, của học sinh trong đội tuyển và cán bộ, giáo viên dẫn đoàn (ở xa) | Theo NQ 22/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau | |
| d | Tiền xe tàu cán bộ, giáo viên dẫn đoàn và học sinh đội tuyển (ở xa) | | |
| đ | Tiền nước uống | | |
| e | Dụng cụ tập luyện | Thanh toán theo thực tế | |
| 2 | Chi tham gia thi đấu cấp khu vực, toàn quốc | | |
| a | Mức chi tiền ăn cho vận động viên | Người/ngày | 200 |
| b | Tiền thuê phòng nghỉ | Theo NQ 22/2017/NQ-HĐND ngày 8/12/2017 của HĐND tỉnh Cà Mau | |
| c | Tiền nước uống | | |
| d | Chi mua trang phục diễu hành | Thanh toán theo thực tế | |
| đ | Chi mua trang phục thi đấu | | |
| e | Các chi phí khác có liên quan (tiền tàu xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc y tế,…) | | |