Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình khóa XV, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày được thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Y tế, Tư pháp, Tài chính; - Cục kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ T ỉ nh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội t ỉ nh; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh khóa XV; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở: Y tế , Tư pháp, Tài chính; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Công báo tỉnh, Website Chính phủ; - Đài PT-TH t ỉ nh, Báo Ninh Bình; - Lưu: VT, phòng CTHĐND. | CHỦ TỊCH Tr ầ n H ồ ng Quảng
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 (Ban hành kèm theo Quyết định số 122/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: Đồng
| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh | 16.400 | 109.700 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động | 38.500 | 186.600 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn , gồm: | 166.800 | 518.400 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 63.200 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 103.600 | |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa ( nơi lấy mẫu) | 94.300 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 31.600 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 62.700 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (ph ả n ứng và tách chiết) | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 270.100 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 211.500 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 182.200 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 164.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa ( nơi l ấy mẫu) | 76.000 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 30.200 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 45.800 | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 134.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 126.200 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 119.900 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 115.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 111.100 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 139.300 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 65.900 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 73.400 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 315.100 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 256.500 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 227.200 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 209.600 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 122.500 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 66.800 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 55.700 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 181.100 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 172.700 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 166.400 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 161.500 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 157.600 |