Điều 5. Nội dung, mức chi cho công tác tổ chức tập huấn, bồi dưỡng (trường hợp các cơ quan, đơn vị tổ chức tập huấn, bồi dưỡng hoặc mở lớp để tập huấn, bồi dưỡng hoặc biên soạn chương trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng, không phân biệt học viên thuộc cơ sở giáo dục công lập hay ngoài công lập)
| STT | Nội dung | Mức chi |
||||
| 1 | Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng mới; chi chỉnh sửa, bổ sung cập nhật chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng | |
| a) | Hệ số mức chi tiền công theo ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ | |
| - | Chủ nhiệm nhiệm vụ | 0,55 hệ số tiền công/nhiệm vụ |
| - | Thành viên thực hiện chính; Thư ký | 0,34 hệ số tiền công/nhiệm vụ |
| - | Thành viên thực hiện | 0,17 hệ số tiền công/nhiệm vụ |
| - | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ | 0,11 hệ số tiền công/nhiệm vụ |
| b) | Chi thẩm định chương trình, giáo trình, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng/ngày | |
| - | Tổ trưởng tổ thẩm định | 420.000 đồng/người/nhiệm vụ |
| - | Thành viên tổ thẩm định | 300.000 đồng/người/nhiệm vụ |
| - | Thư ký tổ thẩm định | 180.000 đồng/người/nhiệm vụ |
| - | Đại biểu được mời tham dự | 120.000 đồng/người/nhiệm vụ |
| 2 | Chi số hóa tài liệu phục vụ tập huấn, bồi dưỡng trực tuyến | |
| a) | Các khoản tiền công: Xây dựng kịch bản dạy học (chuỗi các hoạt động dạy học) của bài học; xây dựng nội dung chi tiết của bài học (từng hoạt động) theo kịch bản dạy học (sản phẩm bao gồm nội dung các hoạt động dạng text và các chỉ dẫn/cài đặt để sử dụng các tư liệu trong từng hoạt động, chưa bao gồm các tài liệu đa phương tiện (multimedia) như hình ảnh, âm thanh, phương tiện điện tử ghi, sao chép (video), đồ họa (infographics); chuyên gia/giáo viên ghi hình (nghiên cứu kịch bản và nội dung tiết học; phối hợp với kĩ thuật viên video để chuẩn bị; phối hợp ghi hình); xây dựng bản yêu cầu/hướng dẫn biên tập video (hậu kỳ, thời lượng video tối đa 90 phút); thống kê và xử lý cơ bản dữ liệu kết quả của khóa tập huấn, bồi dưỡng (danh sách điểm, phân nhóm đối tượng, phổ điểm, tỷ lệ - tối thiểu cho 250 học viên) | |
| - | Mức tiền công chi trả theo tháng (áp dụng đối với thành viên tham gia thực hiện công việc đủ thời gian theo tháng) | |
| | Thành viên tham gia thuộc đối tượng: Có bằng đại học đúng chuyên ngành và có từ 15 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh vực đảm nhiệm công việc; có bằng thạc sỹ trở lên đúng theo chuyên ngành và có từ 8 năm kinh nghiệm trở lên trong chuyên ngành; đảm nhiệm chức danh Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng liên quan đến lĩnh vực cá nhân đang đảm nhiệm | 40.000.000 đồng/người/tháng |
| | Thành viên tham gia thuộc đối tượng: có bằng đại học đúng chuyên thuộc lĩnh vực đang đảm nhiệm và có từ 10 đến dưới 15 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành; có bằng thạc sỹ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 5 đến dưới 8 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành; đảm nhiệm chức danh chủ trì triển khai một hoặc một số nội dung liên quan đến lĩnh vực cá nhân đang đảm nhiệm | 30.000.000 đồng/người/tháng |
| | Thành viên tham gia thuộc đối tượng: có bằng đại học đúng chuyên ngành và có từ 5 đến dưới 10 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành; có bằng thạc sỹ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 3 đến dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành liên quan đến lĩnh vực đang đảm nhiệm | 20.000.000 đồng/người/tháng |
| | Thành viên tham gia thuộc đối tượng: Có bằng đại học đúng chuyên ngành và có dưới 5 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành; có bằng thạc sỹ trở lên đúng chuyên ngành và có từ 3 năm kinh nghiệm trong chuyên ngành thuộc lĩnh vực đang đảm nhiệm | 15.000.000 đồng/người/tháng |
| - | Mức tiền công chi trả theo tuần (áp dụng đối với thành viên tham gia làm việc từ 6 ngày trở lên nhưng không đủ một tháng) | Xác định trên cơ sở mức tiền công chi trả theo tháng (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) nêu trên nhân với 12 tháng, chia cho 52 tuần và nhân với hệ số 1,2 |
| - | Mức tiền công chi trả theo ngày (áp dụng đối với thành viên làm việc từ 8 giờ trở lên nhưng không đủ 6 ngày) | Xác định trên cơ sở mức tiền công chi trả theo tháng (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) nêu trên chia cho 26 ngày và nhân với hệ số 1,3 |
| - | Mức tiền công chi trả theo giờ (áp dụng đối với thành viên làm việc dưới 8 giờ) | Xác định trên cơ sở mức tiền công theo tháng (tương ứng với từng đối tượng thuộc diện hưởng theo tháng) nêu trên chia cho 26 ngày, chia cho 8 giờ và nhân với hệ số 1,3 |
| b) | Chi phí quay video bài giảng (thời lượng tối đa của video không quá 90 phút) | Áp dụng quy định tại Thông tư số 03/2018/TT-BTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và các văn bản quy định của địa phương (nếu có) |
| c) | Chi biên tập video (cắt/ghép video theo yêu cầu của chuyên gia; chuyển đổi định dạng, độ phân giải, làm việc theo chỉ đạo của chuyên gia) | Áp dụng quy định tại Thông tư số 03/2018/TT-BTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và các văn bản quy định của địa phương (nếu có) |
| d) | Chi nhập liệu nội dung dạng văn bản (bao gồm chèn ảnh có sẵn); Chi số hóa câu hỏi vào hệ thống học tập trực tuyến gắn với hoạt động học (dữ liệu có cấu trúc; yêu cầu bản ghi (file) câu hỏi, trong đó nêu rõ đáp án); chi số hóa nội dung văn bản vào hệ thống quản lý học tập; chi phí gia công bài giảng điện tử tương tác | |
| - | Chi nhập liệu nội dung dạng văn bản (bao gồm chèn ảnh có sẵn) là các dữ liệu đã được tổ chức theo một cấu trúc thống nhất, bản thân các cấu trúc này không hoặc ít có sự biến động theo thời gian. | |
| | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) ≤ 15 | 300 đồng/trường dữ liệu |
| | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường 15 < n ≤ 50 | 375 đồng/trường dữ liệu |
| | Đối với trường dữ liệu có số lượng ký tự trong 1 trường (n) > 50 | 450 đồng/trường dữ liệu |
| - | Chi số hóa câu hỏi vào hệ thống học tập trực tuyến gắn với hoạt động học (dữ liệu có cấu trúc; yêu cầu bản ghi (file) câu hỏi, trong đó nêu rõ đáp án); chi số hóa nội dung văn bản vào hệ thống quản lý học tập; chi phí gia công bài giảng điện tử tương tác | Mức chi áp dụng bằng 9% mức chi quy định cho việc nhập liệu nội dung dạng văn bản (bao gồm chèn ảnh có sẵn) nêu trên |
| đ) | Các khoản chi phí khác: Chi thuê địa điểm/lớp học để ghi hình/quay video; chi thiết kế tiêu đề (banner) đặt trên trang mạng (website); xây dựng đồ họa (infographic) | Chi phí theo thực tế, khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định |
| 3 | Chi cho giảng viên, trợ giảng (nếu có), báo cáo viên tham gia tập huấn bồi dưỡng (gồm cả hình thức tập huấn, bồi dưỡng trực tiếp và trực tuyến): Thù lao, phụ cấp tiền ăn, chi phí thanh toán phương tiện đi lại, tiền thuê phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên; tiền công cho nhân viên giám sát, vận hành hệ thống học tập trực tuyến | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định nội dung, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức |
| 4 | Chi tài liệu học tập bắt buộc (mua, in ấn giáo trình, tài liệu) theo nội dung chương trình khóa tập huấn, bồi dưỡng cho học viên tham dự (không bao gồm tài liệu tham khảo) | Chi phí theo thực tế, chứng từ, hóa đơn theo quy định. |
| 5 | Chi thuê hội trường, phòng học, thiết bị phục vụ tập huấn, bồi dưỡng (nếu có), bao gồm thuê thiết bị công nghệ thông tin, thuê đường truyền, thuê tài khoản trực tuyến (account) cho học viên (nếu có), các chi phí trực tiếp khác về công nghệ thông tin đối với hình thức tập huấn, bồi dưỡng trực tuyến | Chi phí theo thực tế, chứng từ, hóa đơn theo quy định. |
| 6 | Chi thuê phiên dịch, biên dịch | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định chế độ tiếp khách trong nước, tiếp khách nước ngoài và chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam của tỉnh Ninh Bình |
| 7 | Chi ra đề thi, coi thi, chấm thi; hội đồng xét kết quả | Thực hiện theo quy định về nội dung, mức chi chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Bình |
| 8 | Chi lễ khai giảng, bế giảng lớp tập huấn, bồi dưỡng | Áp dụng mức chi tổ chức các hội nghị theo quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
| 9 | Chi nước uống phục vụ lớp học | Áp dụng quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
| 10 | Chi phí tổ chức cho học viên đi khảo sát, thực tế | |
| - | Chi trả tiền phương tiện đưa, đón học viên đi khảo sát, thực tế | Chi phí thực tế theo hợp đồng, chứng từ, hóa đơn hợp pháp |
| - | Hỗ trợ một phần tiền ăn, tiền nghỉ cho học viên trong những ngày đi thực tế | Áp dụng quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình |
| 11 | Chi khen thưởng cho học viên đạt loại giỏi, loại xuất sắc | 200.000 đồng/học viên |
| 12 | Chi tiền thuốc y tế thông thường cho học viên (nếu học viên ốm) | Chi phí thực tế, khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ hóa đơn theo quy định |
| 13 | Chi in và cấp chứng chỉ | |
| 14 | Chi khác phục vụ trực tiếp lớp học (điện sáng, nước sinh hoạt, thông tin liên lạc, văn phòng phẩm, công tác phí và chi làm thêm giờ (nếu có) cho cán bộ quản lý lớp học, vệ sinh, trông giữ xe và các khoản chi trực tiếp khác) | |