Điều 4. Quy định nội dung, mức chi cho công tác đề thi như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi |
|||||
| 1 | Chi công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| a) | Chi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho người tham gia soạn thảo, biên tập, hoàn thiện câu trắc nghiệm | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định nội dung, mức chi, mức hỗ trợ dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Ninh Bình | |
| b) | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi: | | |
| | Chủ trì xây dựng | Đồng/người/ngày | 600.000 |
| | Thành viên xây dựng | Đồng/người/ngày | 420.000 |
| - | Chi tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Đồng/người/ngày | 400.000 |
| c) | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Đồng/câu | 50.000 |
| d) | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Đồng/câu | 45.000 |
| d) | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Đồng/câu | 40.000 |
| e) | Chi xây dựng đề thi thử nghiệm; tổ chức thử nghiệm và phân tích, đánh giá các đề thi sau thử nghiệm | | |
| - | Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm | Đồng/người/ngày | 300.000 |
| - | Chi xây dựng đề thi gốc (Phản biện và đáp án) | Đồng/đề | 900.000 |
| - | Chi xây dựng các mã đề thi | Đồng/đề | 300.000 |
| - | Tiền công cho Hội đồng thi thử nghiệm | | |
| | Chủ tịch | Đồng/người/ngày | 350.000 |
| | Phó Chủ tịch | Đồng/người/ngày | 300.000 |
| | Thư ký, Giám thị | Đồng/người/ngày | 280.000 |
| | Nhân viên bảo vệ | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| g) | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Đồng/câu | 28.000 |
| h) | Thuê chuyên gia thẩm định câu hỏi | Đồng/người/ngày | 480.000 |
| i) | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Đồng/câu | 8.000 |
| k) | Tiền công phân tích kết quả thi thử nghiệm theo từng đề thi | Thực hiện theo mức chi quy định tại điểm đ khoản 9 Điều 8 Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông | |
| l) | Chi phí đi lại, ăn ở cho thành viên làm công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi, Hội đồng thi thử nghiệm (nếu có) | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 14/2017/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình | |
| 2 | Chi công tác ra đề thi | | |
| a) | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chi tiền công xây dựng ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì xây dựng | Đồng/người/ngày | 600.000 |
| | Thành viên xây dựng | Đồng/người/ngày | 420.000 |
| - | Chi tiền công phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | Đồng/người/ngày | 400.000 |
| b) | Chi ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Đồng/đề | 500.000 |
| | Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển đi thi cấp khu vực, cấp quốc gia | Đồng/đề theo phân môn | 950.000 |
| | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh | Đồng/đề theo phân môn | 600.000 |
| | Thi tuyển sinh lớp 10 trường trung học phổ thông chuyên | Đồng/đề theo phân môn | 600.000 |
| | Thi tuyển sinh lớp 10 hệ đại trà | Đồng/đề | 500.000 |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác quy định tại Điều 1 Quy định này | Đồng/đề | 400.000 |
| c) | Chi ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) có kèm theo đáp án, biểu điểm | | |
| | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông (đề tự luận, đề trắc nghiệm) | Đồng/người/ngày | 450.000 |
| | Thi chọn học sinh giỏi vào đội tuyển đi thi cấp khu vực, cấp quốc gia (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành, đề thi nói gồm 10 chủ đề) | Đồng/người/ngày | 800.000 |
| | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thực hành) | Đồng/người/ngày | 500.000 |
| | Thi tuyển sinh vào lớp 10 hệ đại trà (đề tự luận, đề trắc nghiệm) | Đồng/người/ngày | 400.000 |
| | Các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác quy định tại Điều 1 Quy định này | Đồng/đề | 350.000 |
| d) | Chi tiền công cho Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Đồng/người/ngày | 450.000 |
| | Phó Chủ tịch thường trực/Phó trưởng ban thường trực | Đồng/người/ngày | 400.000 |
| | Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban | Đồng/người/ngày | 380.000 |
| | Ủy viên, Thư ký | Đồng/người/ngày | 320.000 |
| | Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Đồng/người/ngày | 280.000 |
| | Công an, bảo vệ vòng ngoài | Đồng/người/ngày | 200.000 |
| 3 | Chi công tác in sao đề thi (chi tiền công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi) | | |
| a) | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Đồng/người/ngày | 400.000 |
| b) | Phó Chủ tịch thường trực/Phó trưởng ban thường trực | Đồng/người/ngày | 370.000 |
| c) | Phó Chủ tịch/Phó trưởng ban | Đồng/người/ngày | 350.000 |
| d) | Ủy viên, Thư ký | Đồng/người/ngày | 300.000 |
| đ) | Công an, bảo vệ vòng trong (24/24h) | Đồng/người/ngày | 280.000 |
| e) | Công an, bảo vệ vòng ngoài | Đồng/người/ngày | 200.000 |