Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12 tháng 02 năm 2022.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 30/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục loài cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống; quản lý vật liệu giống cây trồng lâm nghiệp chính.
3. Trường hợp văn bản, tiêu chuẩn quốc gia được viện dẫn tại Thông tư này khi có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo văn bản, tiêu chuẩn sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
4. Trong quá trình thực hiện Thông tư, nếu có vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, sửa đổi, bổ sung./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ; cơ quan ngang Bộ; - Công báo Chính phủ; Cổng TTĐT Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản QPPL); - UBND, Sở NN&PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Bộ NN&PTNT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các đơn vị thuộc Bộ, Cổng TTĐT Bộ; - Lưu: VT, TCLN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC I
VÙNG SINH THÁI LÂM NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Vùng sinh thái | Tỉnh, thành phố trực thuộc TW |
||||
| I | Vùng Tây Bắc Bộ | Gồm 4 tỉnh: Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình |
| II | Vùng Đông Bắc Bộ | Gồm 12 tỉnh: Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Cao Bằng, Lạng Sơn, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Quảng Ninh, Bắc Giang |
| III | Vùng đồng bằng Bắc Bộ | Gồm 9 tỉnh: Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Bắc Ninh, Hà Nội, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình |
| IV | Vùng Bắc Trung Bộ | Gồm 6 tỉnh: Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế |
| V | Vùng Nam Trung Bộ | Gồm 8 tỉnh: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hoà, Ninh Thuận, Bình Thuận |
| VI | Vùng Tây Nguyên | Gồm 5 tỉnh: Lâm Đồng, Đắk Nông, Đắk Lắk, Gia Lai, Kon Tum |
| VII | Vùng Đông Nam Bộ | Gồm 6 tỉnh: Bà Rịa - Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh |
| VIII | Vùng Tây Nam Bộ | Gồm 13 tỉnh: Long An, Bến Tre, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Vĩnh Long, Cần Thơ, Hậu Giang, Tiền Giang, Bạc Liêu, Cà Mau, Kiên Giang, An Giang, Trà Vinh. |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC LOÀI CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Tên Việt Nam | Tên khoa học |
||||
| 1 | Bạch đàn camal | Eucalyptus camaldulensis Dehnh |
| 2 | Bạch đàn lai | Eucalyptus hybrid |
| 3 | Bạch đàn urô | Eucalyptus urophylla S.T.Blake |
| 4 | Keo tai tượng | Acacia mangium Willd |
| 5 | Keo lá tràm | Acacia auriculiformis A.Cunn. ex Benth |
| 6 | Keo lai | Acacia hybrid |
| 7 | Keo lưỡi liềm | Acacia crassicarpa A.Cunn. ex Benth |
| 8 | Mỡ | Mangletia conifera Dandy |
| 9 | Bồ đề | Styrax tonkinensis Piere |
| 10 | Sa mộc | Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook |
| 11 | Sao đen | Hopea odorata Roxb |
| 12 | Dầu rái | Dipterocarpus alatus Roxb |
| 13 | Thông mã vĩ | Pinus massoniana Lamb |
| 14 | Thông ba lá | Pinus kesiya Royle ex Gordon |
| 15 | Thông nhựa | Pinus merkusii Junght. et de Vries |
| 16 | Thông caribê | Pinus caribaea Morelet |
| 17 | Lát hoa | Chukrasia tabularis A.Juss |
| 18 | Lim xanh | Erythrophloeum fordii Oliv |
| 19 | Giổi xanh | Michelia mediocris Dandy |
| 20 | Vối thuốc | Schima wallichii Choisy |
| 21 | Bời lời đỏ | Litsea glutinosa (Lowr) C.B.Rob |
| 22 | Trôm | Sterculia foetida L |
| 23 | Quế | Cinamomum cassia Presl |
| 24 | Hồi | Illicium verum Hook.f |
| 25 | Mắc ca | Macadamia integrifolia Maid. Et Betche |
| 26 | Sơn tra | Docynia indica (Wall) Dec |
| 27 | Trám trắng | Canarium album (Lour) Raeusch |
| 28 | Trám đen | Canarium tramdenum Dai &Ykovl |
| 29 | Tràm lá dài | Melaleuca leucadendra L |
| 30 | Tràm cừ | Melaleuca cajuputi Powell |
| 31 | Đước đôi | Rhizopphora apiculata Blume |
| 32 | Bần chua | Sonneratia Caseolaris (L.) Engl |
PHỤ LỤC III
CÁC BIỂU MẪU CÔNG NHẬN HOẶC HỦY BỎ CÔNG NHẬN GIỐNG, NGUỒN GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP (Ban hành kèm theo Thông tư số 22/2021/TT-BNNPTNT ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | Mẫu văn bản/báo cáo | Tên mẫu văn bản/báo cáo |
||||
| 1 | Mẫu số 01 | Văn bản đề nghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp |
| 2 | Mẫu số 02 | Báo cáo kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp |
| 3 | Mẫu số 03 | Quyết định công nhận/hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp |
| 4 | Mẫu số 04 | Văn bản đề nghị công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
| 5 | Mẫu số 05 | Báo cáo kỹ thuật về nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
| 6 | Mẫu số 06 | Quyết định công nhận/hủy bỏ công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp |
Mẫu số 01: Văn bản đề nghị công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. V/v công nhận giống cây trồng lâm nghiệp | …..., ngày ….. tháng ….. năm 20…
Kính gửi: Tổng cục Lâm nghiệp
Căn cứ kết quả khảo nghiệm giống (hoặc trồng thử nghiệm giống) cây trồng lâm nghiệp, (tên tổ chức/cá nhân) làm văn bản này đề nghị Tổng cục Lâm nghiệp thẩm định công nhận giống cây trồng lâm nghiệp như sau:
| Tên chủ sở hữu giống: (tổ chức, cá nhân) | |
|||
| Địa chỉ: (kèm số Điện thoại/Fax/E-mail nếu có) | |
| Mã số doanh nghiệp (nếu có): | |
| Tên loài và giống cây trồng lâm nghiệp | 1. Tên loài cây: - Tên Việt Nam: - Tên khoa học: 2. Tên giống: - Giống xuất xứ - Giống lai - Giống gia đình - Dòng vô tính - Giống đột biến |
| Lý lịch giống | □ Giống nhập nội □ Giống tuyển chọn □ Giống lai tạo và công thức lai □ Cây trội chọn từ: - Rừng tự nhiên - Rừng trồng - Tổ hợp lai nhân tạo - Lai tự nhiên. |
| Tóm tắt quá trình chọn, tạo; khảo nghiệm, trồng thử nghiệm (trong phòng, ngoài thực địa): | - Địa điểm - Thời gian - Điều kiện lập địa - Quy mô diện tích - Số lần lặp |
| Những đặc điểm ưu việt của giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị công nhận so với giống đang dùng trong sản xuất ở thời điểm đề nghị công nhận | - Sinh trưởng - Năng suất - Chất lượng - Khả năng chống chịu |
Nơi nhận: | Tổ chức, cá nhân đề nghị (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02: Báo cáo kết quả khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm giống cây trồng lâm nghiệp
TÊN CQ, TC CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /….…. | …..., ngày ….. tháng ….. năm 20…
BÁO CÁO
KẾT QUẢ TRỒNG KHẢO NGHIỆM HOẶC TRỒNG THỬ NGHIỆM GIỐNG CÂY TRỒNG LÂM NGHIỆP
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
II. VẬT LIỆU, THỜI GIAN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG PHÁP
1. Vật liệu trồng khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm
2. Thời gian trồng khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm
3. Địa điểm và điều kiện khí hậu, đất đai nơi trồng khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm.
3.1. Địa điểm khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm
3.2. Điều kiện khí hậu và đất đai khu vực khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm
4. Phương pháp nghiên cứu
4.1. Thiết kế khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm
4.2. Các biện pháp kỹ thuật lâm sinh áp dụng trong khảo nghiệm hoặc trồng thử nghiệm.
4.3. Thu thập và xử lý số liệu
III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
(Tập trung đánh giá các chỉ tiêu để xác định tính khác biệt, tính đồng nhất, tính ổn định; giá trị canh tác, giá trị sử dụng của giống cây trồng lâm nghiệp đề nghị công nhận).
IV. KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ
4.1. Kết luận
4.2. Đề nghị
Nơi nhận: | Tổ chức, cá nhân đề nghị (ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03. Quyết định nhận hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC LÂM NGHIỆP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TCLN-PTR | Hà Nội, ngày tháng năm …..
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận/hủy bỏ công nhận giống cây trồng lâm nghiệp
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC LÂM NGHIỆP
Căn cứ Quyết định số …/…/QĐ-TTg ngày …/…/…. của Thủ tướng Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Lâm nghiệp trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn quy định danh mục giống cây trồng lâm nghiệp chính; công nhận giống và nguồn giống cây trồng lâm nghiệp;
Theo đề nghị của ...
QUYẾT ĐỊNH: