Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực, các ban, các tổ và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh khóa XIV Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTV Quốc hội, Chính phủ (b/c); - Ban CTĐB của UBTV Quốc hội; - Các bộ: Tài chính, GD&ĐT, Tư pháp; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XIV; - Các ban xây dựng Đ ả ng và VP Tỉnh ủy; - UBMTTQ tỉnh và các tổ chức CT-XH tỉnh; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành của t ỉ nh; - TT.HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Trung tâm Truyền thông tỉnh; - Lưu VT, VX2. | CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Ký
PHỤ LỤC:
MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH, NHIỆM VỤ TẠI MỘT SỐ KỲ THI TỔ CHỨC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NINH (Kèm theo Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: nghìn đồng.
| TT | Chức danh, nhiệm vụ | Mức chi của các kỳ thi | | | | | | | |
|||||||||||
| | | Tốt nghiệp THPT | Tuyển sinh vào lớp 10 THPT | Chọn HSG cấp huyện | Chọn HSG THCS tỉnh | Chọn HSG THPT tỉnh | Lập đội tuyển HSG tỉnh | Chọn HSG THPT quốc gia | Nghề phổ thông |
| I | Chi tiền công cho các chức danh | | | | | | | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | | | | | |
| | a) Chủ tịch/Trư ở ng ban | | 800 | 900 | 1.100 | 1.200 | 1.500 | | 500 |
| | b) Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | | 720 | 810 | 990 | 1.080 | 1.350 | | 450 |
| | c) Ủy viên, thư ký, công an bảo vệ vòng trong | | 560 | 630 | 770 | 840 | 1.050 | | |
| | d) Ủy viên, thư ký vòng ngoài | | 240 | 270 | 330 | 360 | 450 | | 210 |
| | đ) Y tế, nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | | |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | | | | | | |
| | a) Chủ tịch/Trư ở ng ban | 1.000 | 800 | | | | | | |
| | b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | 800 | 640 | | | | | | |
| | c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly | 700 | 560 | | | | | | |
| | d) Công an vòng ngoài | 300 | 240 | | | | | | |
| | đ) Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | 200 | 200 | | | | | | |
| 3 | Ban/Tổ vận chuyển đề thi | | | | | | | | |
| | a) Trưởng ban/ Tổ trư ở ng | 600 | 480 | 540 | 600 | 600 | 600 | 600 | 300 |
| | b) Ủy viên, công an | 480 | 384 | 432 | 480 | 480 | 480 | 480 | 240 |
| 4 | Ban Chỉ đạo thi | | | | | | | | |
| | a) Trưởng ban | 1.000 | | | | | | | |
| | b) Phó Trưởng ban thường trực | 950 | | | | | | | |
| | c) Phó Trưởng ban | 900 | | | | | | | |
| | d) Ủy viên, thư ký | 800 | | | | | | | |
| | đ) Nhân viên phục vụ | 200 | | | | | | | |
| 5 | Hội đồng thi | | | | | | | | |
| | a) Chủ tịch | 750 | | | | | | | |
| | b) Phó Chủ tịch | 675 | | | | | | | |
| | c) Ủy viên | 600 | | | | | | | |
| 6 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | | | | | | | |
| | a) Trưởng ban | 675 | | | | | | | |
| | b) Phó Trưởng ban | 540 | | | | | | | |
| | c) Ủy viên | 473 | | | | | | | |
| 7 | Ban coi thi | | | | | | | | |
| | a) Trưởng ban | 600 | | | | | | | |
| | b) Phó Trưởng ban thường trực | 570 | | | | | | | |
| | c) Phó Trưởng ban | 540 | | | | | | | |
| | d) Ủy viên, thư ký | 480 | | | | | | | |
| 8 | Hội đồng coi thi/Điểm thi | | | | | | | | |
| | a) Chủ tịch/Trường Điểm thi | 525 | 420 | 473 | 525 | 525 | 525 | 525 | 263 |
| | b) Phó Chủ tịch/Phó Trường Điểm thi | 473 | 378 | 426 | 473 | 473 | 473 | 473 | 237 |
| | c) Thư ký | 446 | 357 | 401 | 446 | 446 | 446 | 446 | 223 |
| | d) Cán bộ coi thi, giám sát, công an trực 24h, kỹ thuật viên | 420 | 336 | 378 | 420 | 420 | 420 | 420 | 210 |
| | đ) Công an, bảo vệ, trật tự viên, kiểm soát viên | 263 | 210 | 237 | 263 | 263 | 263 | 263 | 210 |
| | e) Nhân viên y tế, phục vụ | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| 9 | Ban/Tổ làm phách | | | | | | | | |
| | a) Trưởng ban/Tổ trưởng | 675 | 675 | 675 | 675 | 675 | 675 | | 338 |
| | b) Phó Trưởng ban/Tổ phó | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | | 270 |
| | c) Ủy viên, thư ký, công an làm việc cách ly | 473 | 473 | 473 | 473 | 473 | 473 | | 237 |
| | d) Nhân viên phục vụ, bảo vệ, y tế | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | | 200 |
| 10 | Hội đồng/Ban chấm thi, phúc khảo, thẩm định | | | | | | | | |
| | a) Chủ tịch/ Trưởng ban | 675 | 540 | 608 | 743 | 810 | 1.013 | | 338 |
| | b) Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban thường trực | 608 | 486 | 547 | 669 | 730 | 912 | | 304 |
| | c) Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban | 540 | 432 | 486 | 594 | 648 | 810 | | 270 |
| | d) Ủ y viên, thư ký, kỹ thuật viên, giám sát, công an trực 24h | 473 | 378 | 426 | 520 | 568 | 710 | | 237 |
| | đ) Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y t ế | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | | 200 |
| II | Tiền công ra đề thi | | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | | | | |
| | a) Ch ủ trì | | 800 | 900 | 1.100 | 1.200 | 1.500 | | |
| | b) Các thành viên | | 640 | 720 | 880 | 960 | 960 | | |
| 2 | Ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (nghìn đồng/đề) | | 480 | 540 | 660 | 720 | 720 | | |
| 3 | Ra đề thi chính thức và dự bị kèm theo đáp án, biểu điểm | | 960 | 1.080 | 1.320 | 1.440 | 1.800 | | 600 |
| III | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | | | | | | |
| 1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | | | | |
| | a) Ch ủ trì | | 800 | | | | | | |
| | b) Các thành viên | | 640 | | | | | | |
| 2 | Soạn thảo câu hỏi thô (nghìn đồng/câu) | | 56 | | | | | | |
| 3 | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập (nghìn đồng/câu) | | 48 | | | | | | |
| 4 | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm (nghìn đồng/câu) | | 40 | | | | | | |
| 5 | Chỉnh sửa lại câu h ỏ i sau thử nghiệm đề thi (nghìn đồng/câu) | | 28 | | | | | | |
| 6 | Rà soát, lựa chọn, nhập câu hỏi vào ngân hàng (nghìn đồng/câu) | | 8 | | | | | | |
| 7 | Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | | | | | | |
| | a) Chủ trì | | 800 | | | | | | |
| | b) Các thành viên | | 640 | | | | | | |
| IV | Tiền công chấm thi | | | | | | | | |
| 1 | Chấm thi, phúc khảo bài thi tự luận | 750 | 600 | 675 | 825 | 900 | 1.125 | | 375 |
| 2 | Chấm bài thi nói và bài thi thực hành | | 600 | 675 | 825 | 900 | 1.125 | | 375 |
| 3 | Chấm bài thi tin học | | 600 | 675 | 825 | 900 | 1.125 | | 375 |
| 4 | Chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm | 750 | 600 | | | | | | |
| 5 | Chấm thẩm định bài thi tự luận | | 600 | 675 | 825 | 900 | 1.125 | | |
Ghi chú: Đơn vị tính mức chi của các chức danh, nhiệm vụ là nghìn đồng/người/ngày, trừ những nhiệm vụ đã có đơn vị tính kèm theo.