Điều 2. Mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục
Mức thu theo quy định dưới đây là mức thu tối đa. Tùy thuộc vào tình hình kinh tế từng huyện, thị xã, thành phố, theo nhu cầu đề xuất của cha mẹ học sinh, cơ sở giáo dục thỏa thuận với cha mẹ học sinh về chủ trương và mức thu cụ thể, nhưng không vượt quá mức tối đa Nghị quyết này quy định. Thu không quá 09 tháng /năm học.
1. Khoản thu phí học 2 buổi (dành cho các trường không tổ chức bán trú)
Đơn vị tính: đồng/tiết/học sinh
| STT | Cấp học | Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) | Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) | Trường thuộc 20 xã biên giới |
||||||
| 1. | Tiểu học | 3.000 | 2.500 | 2.000 |
| 2. | Trung học cơ sở | | | |
| | - Khối 6, 7 (tiết/môn) | 3.700 | 3.500 | 3.200 |
| | - Khối 8, 9 (tiết/môn) | 4.500 | 4.000 | 3.500 |
| 3. | Trung học phổ thông | | | |
| | - Khối 10 (tiết/môn) | 4.000 | 3.500 | 3.000 |
| | - Khối 11 (tiết/môn) | 4.000 | 3.500 | 3.000 |
| | - Khối 12 (tiết/môn) | 4.500 | 4.000 | 3.500 |
2. Khoản thu phí học bán trú (không bao gồm tiền ăn của học sinh)
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
| STT | Cấp học | Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) | Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) | Trường thuộc 20 xã biên giới |
||||||
| 1. | Mẫu giáo, mầm non | 320.000 | 300.000 | 280.000 |
| 2. | Tiểu học | 300.000 | 280.000 | 260.000 |
3. Khoản thu hỗ trợ tổ chức các hoạt động giáo dục, vệ sinh trường lớp
Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng
| STT | Cấp học | Trường thuộc thành thị (phường, thị trấn) | Trường thuộc nông thôn (các xã trừ 20 xã biên giới) | Trường thuộc 20 xã biên giới |
||||||
| 1. | Tiểu học; Mẫu giáo, Mầm non | 15.000 | 12.000 | 10.000 |
| 2. | Trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | 18.000 | 15.000 | 15.000 |
| 3. | Trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
4. Khoản thu dịch vụ phục vụ giáo dục
| STT | Danh mục | Đơn vị tính | Trẻ mầm non | Học sinh tiểu học | Học sinh trung học cơ sở | Học sinh trung học phổ thông |
||||||||
| 1. | Làm quen với ngoại ngữ cho trẻ mầm non | Đồng/học sinh/tháng | 120.000 | Không | Không | Không |
| 2. | Dạy ngoại ngữ cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu) | Đồng/học sinh/tháng | Không | 20.000 | Không | Không |
| 3. | Dạy tiếng Anh của giáo viên người nước ngoài (học sinh có nhu cầu) | Đồng/học sinh/tháng | Không | 160.000 | 180.000 | 200.000 |
| 4. | Dạy tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 (học sinh có nhu cầu và môn tin học tự chọn) | Đồng/học sinh/tháng | Không | 20.000 | Không | Không |
| 5. | Dạy năng khiếu cho học sinh mẫu giáo và tiểu học (ngoài giờ học chính khóa) | Đồng/học sinh/tháng | 150.000 | 160.000 | Không | Không |
| 6. | Các hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp đối với học sinh phổ thông (ngoài giờ học chính khóa) | Đồng/học sinh/tháng | Không | 120.000 | 150.000 | 180.000 |
| 7. | Gửi trẻ trong độ tuổi nhà trẻ, mẫu giáo ngoài giờ hành chính (cha mẹ trẻ có yêu cầu) | Đồng/trẻ/giờ | 5.000 | Không | Không | Không |
| 8. | Tiền nước uống cho học sinh | Đồng/trẻ, học sinh/tháng | 5.000 | 6.000 | 8.000 | 8.000 |
| 9. | Tiền ăn của học sinh ở các lớp bán trú | Đồng/học sinh/tháng | 25.000 | 32.000 | Không | Không |
| 10. | Tiền điện sử dụng điều hòa | Đồng/học sinh/tháng | Không | Theo thực tế | Theo thực tế | Theo thực tế |
| 11. | Tiền lắp đặt máy điều hòa | Đồng/học sinh/1 năm học | Không | 150.000 | 190.000 | 250.000 |