Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm đôn đốc, giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khóa XIX, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - UBTVQH; Chính phủ (b/c); - Bộ Y tế; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB); - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các Ban HĐND; các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các cơ quan Trung ương đóng trên địa bàn tỉnh; - Các Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, TP; - Công báo; Đài PTTH; Cổng TTĐT tỉnh, Báo BN, TTXVN tại BN; - VP: Chánh VP, phòng CM, lưu VT. | CHỦ TỊCH Nguyễn Quốc Chung
PHỤ LỤC:
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
| STT | Danh mục dịch vụ | Mức giá chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm | Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm |
|||||
| A | B | 1 | 2 |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh | 16.400 | 109.700 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động | 38.500 | 186.600 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 166.800 | 518.400 |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 63.200 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 103.600 | |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 94.300 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 31.600 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 62.700 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 270.100 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 211.500 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 182.200 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 164.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 76.000 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 30.200 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 45.800 | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 134.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 126.200 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 119.900 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 115.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 111.100 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 139.300 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 65.900 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 73.400 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 315.100 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 256.500 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 227.200 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 209.600 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 122.500 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 66.800 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 55.700 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm (phản ứng và tách chiết) | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 181.100 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 172.700 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 166.400 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 161.500 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 157.600 |