Điều 9. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIX, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 17 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch Nước; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nội vụ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQVN và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản, Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế, Bộ Nội vụ; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh, đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang; - Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Công báo Tuyên Quang; - Trang thông tin Điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
DANH MỤC
NHÓM NGÀNH, NGÀNH ĐÀO TẠO CÓ NHU CẦU THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC CỦA TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Biểu số 01
| TT | Tên ngành, chuyên ngành thu hút | Mã số ngành nghề quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ đại học | Mã số ngành nghề quy định tại Thông tư 25/2017/TT-BGDĐT ngày 10/10/2017 cua Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành danh mục giáo dục, đào tạo cấp IV trình độ Thạc sĩ, Tiến sĩ |
|||||
| 1 | Nông nghiệp | 76201 | 86201; 96201 |
| 2 | Lâm nghiệp | 76202 | 86202; 96202 |
| 3 | Thủy sản | 76203 | 86203; 96203 |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 78501 | 88501; 98501 |
| 5 | Du lịch | 78101 | 88101; 98101 |
| 6 | Kiến trúc và quy hoạch | 75801 | 85801; 95801 |
| 7 | Xây dựng | 75802 | 85802; 95802 |
| 8 | Quản lý xây dựng | 75803 | 85803; 95803 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật | 75201 | 85201; 95201 |
| 10 | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông | 75202 | 85202; 95202 |
| 11 | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường | 75203 | 85203; 95203 |
| 12 | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa | 75205 | 85205; 95205 |
| 13 | Máy tính | 74801 | 84801; 94801 |
| 14 | Công nghệ thông tin | 74802 | 84802; 94802 |
| 15 | Khoa học giáo dục và Đào tạo giáo viên các ngành: Giáo dục Mầm non; Giáo dục Tiểu học; Giáo dục Thể chất; Huấn luyện thể thao; Sư phạm Toán học; Sư phạm Tin học; Sư phạm Vật lý; Sư phạm Hóa học; Sư phạm Sinh học; Sư phạm Ngữ văn; Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lý; Sư phạm Tiếng Anh. | 7140201; 7140202; 7140206; 7140207; 7140209; 7140210; 7140211; 7140212; 7140213; 7140217; 7140218; 7140219; 7140231 | Các mã số ngành đào tạo chuyên sâu trình độ thạc sĩ, tiến sĩ phù hợp, tương đồng với ngành đào tạo giáo viên bậc đại học thuộc các trường đại học có ngành đào tạo sư phạm |
| 16 | Ngành ngôn ngữ Anh | 7220201 | 8220201; 9220201 |
| 17 | Ngành Y khoa; ngành Y học dự phòng | 7720101; 7720110 | 87201; 97201 |
| 18 | Răng - Hàm - Mặt (Nha khoa) | 77205 | 87205; 97205 |
| 19 | Kỹ thuật Y học | 77206 | 87206; 97206 |
| 20 | Kinh tế học | 73101 | 83101; 93101 |
| 21 | Luật kinh tế | 7380107 | 8380107; 9380107 |
| 22 | Ngành Tài chính - Ngân hàng | 7340201 | 8340201; 9340201 |
| 23 | Ngành sáng tác âm nhạc; ngành Thanh nhạc | 7210203; 7210205 | 8210201; 8210202; 9210201 |
| 24 | Ngành Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 8810301 |
| 25 | Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí; ngành Công nghệ chế tạo máy; ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510201; 7510202; 7510203; 7510205 | 8520101; 8520103; 8520114;08520130; 9520101; 9520103; 9520130 |
MỨC THU HÚT NGUỒN NHÂN LỰC (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Biểu số 02
| STT | Đối tượng | | Mức thu hút (1000 đồng) |
|||||
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 290.000 |
| | | Ngành khác | 270.000 |
| 2 | Thạc sĩ | Ngành Y | 180.000 |
| | | Ngành khác | 125.000 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa | Cấp II | 245.000 |
| | | Cấp I | 160.000 |
| 4 | Bác sĩ nội trú | Loại Xuất sắc | 290.000 |
| | | Loại Giỏi | 270.000 |
| | | Loại Khá | 250.000 |
| | | Loại Trung bình và Trung bình khá | 230.000 |
| 5 | Bác sĩ đa khoa chính quy học tại các Trường Đại học Y, Đại học Y - Dược công lập | Loại Xuất sắc | 120.000 |
| | | Loại Giỏi | 110.000 |
| | | Loại Khá | 100.000 |
| 6 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy ngành Công nghệ thông tin | Loại Xuất sắc | 110.000 |
| | | Loại Giỏi | 100.000 |
| 7 | Sinh viên tốt nghiệp đại học chính quy các ngành khác | Loại Xuất sắc | 100.000 |
| | | Loại Giỏi | 90.000 |
MỨC HỖ TRỢ ĐÀO TẠO NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ SAU ĐẠI HỌC (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Biểu số 03
| TT | Đối tượng | | Mức hỗ trợ (1000 đồng) |
|||||
| I | Đào tạo ở trong nước | | |
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 200.000 |
| | | Ngành khác | 140.000 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa | Cấp II | 180.000 |
| | | Cấp I | 110.000 |
| 3 | Thạc sĩ | Ngành Y | 110.000 |
| | | Ngành khác | 80.000 |
| II | Đào tạo ở nước ngoài | | |
| | Cán bộ, công chức, viên chức đi đào tạo nâng cao trình độ ở nước ngoài được thanh toán chi phí đào tạo theo quy định hiện hành, ngoài ra được tỉnh hỗ trợ như sau: | | |
| 1 | Tiến sĩ | Ngành Y | 400.000 |
| | | Ngành khác | 360.000 |
| 2 | Thạc sĩ | Ngành Y | 240.000 |
| | | Ngành khác | 220.000 |
MỨC HỖ TRỢ NÂNG CAO TRÌNH ĐỘ NGOẠI NGỮ (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Biểu số 04
| TT | Đối tượng | Số điểm đạt được | Mức hỗ trợ (1000 đồng) |
|||||
| 1 | Cán bộ, công chức, viên chức có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (đối với cán bộ, công chức đang giữ ngạch chuyên viên và tương đương trở lên hoặc viên chức giữ chức danh nghề nghiệp hạng III và tương đương trở lên) | Đạt 5.0 điểm IELTS hoặc chứng chỉ B2 (IELTS 5.0) theo tiêu chuẩn CEFR hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 8.000 |
| 2 | | Đạt 5.5 điểm IELTS hoặc chứng chỉ B2 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 10.000 |
| 3 | | Đạt 6.0 điểm IELTS hoặc chứng chỉ B2 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 15.000 |
| 4 | | Đạt 6.5 điểm IELTS hoặc chứng chỉ C1 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 20.000 |
| 5 | | Đạt 7.0 điểm IELTS hoặc chứng chỉ C1 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 25.000 |
| 6 | | Đạt 7.5 điểm IELTS hoặc chứng chỉ C2 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 30.000 |
| 7 | | Đạt 8.0-9.0 điểm IELTS hoặc chứng chỉ C2 theo tiêu chuẩn CEFR hoặc hoặc đạt điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (TOEIC, TOEFL, Cambridge Exam) | 40.000 |