Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn, tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa X, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Bến Tre; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Các Sở: GD&ĐT, Tài chính, Tư pháp; - Văn phòng: ĐĐBQH&HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND huyện, thành phố; - Báo Đồng Khởi, Đài PT-TH Bến Tre; - Trang TTĐT ĐBND tỉnh Bến Tre, Trung tâm TTĐT tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Hoàng Yến
PHỤ LỤC
CÁC KHOẢN THU, MỨC THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE (Kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Khu vực | Mức thu (Đồng ) | | | |
|||||||||
| | | | | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
| I | HOẠT ĐỘNG BÁN TRÚ TẠI TRƯỜNG | | | | | | |
| 1 | Thu dịch vụ bán trú (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/tháng/ học sinh | Vùng 2 | 244.000 | 238.000 | | |
| | | | Vùng 3 | 229.000 | 219.000 | | |
| | | | Vùng 4 | 219.000 | 204.000 | | |
| 1.1 | Thu chi trả lương nhân viên nấu ăn | | Vùng 2 | 115.000 | 148.000 | | |
| | | | Vùng 3 | 100.000 | 130.000 | | |
| | | | Vùng 4 | 90.000 | 116.000 | | |
| 1.2 | Thu chi hỗ trợ trực trưa | | | 48.000 | | | |
| 1.3 | Thu chi hỗ trợ nhân viên Kế toán đối với trường có tổ chức bán trú | | | 4.000 | | | |
| 1.4 | Thu phụ phí (đảm bảo công tác vệ sinh bán trú) | | | 77.000 | | | |
| 1.5 | Làm thêm giờ cho cán bộ quản lý, nhân viên phục vụ bán trú | | | | 69.000 | | |
| 1.6 | Mua sắm công cụ, dụng cụ hư hỏng, thay thế (phục vụ công tác bán trú) | | Vùng 2 | | 21.000 | | |
| | | | Vùng 3 | | 20.000 | | |
| | | | Vùng 4 | | 19.000 | | |
| 2 | Thu dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/bữa sáng/học sinh | | 4.000 | | | |
| 3 | Tiền ăn của học sinh bán trú 1. Mầm non: - Nhà trẻ: 1 bữa chính và 2 bữa phụ. - Mẫu giáo: 1 bữa chính và 1 bữa phụ. 2. Tiểu học: 1 bữa chính | Đồng/ngày/ học sinh | | Nhà trẻ: 25.000 Mẫu giáo: 30.000 | 35.000 | | |
| 4 | Tiền nước uống cho học sinh | Đồng/tháng/ học sinh | | 10.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| II | DẠY HỌC 2 BUỔI/NGÀY | | | | | | |
| 1 | Thu dịch vụ học 02 buổi/ngày | Đồng/tiết /học sinh | | | | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Thu dịch vụ trông giữ trẻ, ngày nghỉ, thứ Bảy, Chủ nhật (không bao gồm tiền ăn, nước uống) | Đồng/ ngày/trẻ | | 31.000 | | | |
| III | CÁC HOẠT ĐỘNG TỰ CHỌN | | | | | | |
| 1 | Thu dịch vụ các nội dung ngoài chương trình quy định hướng đến nâng cao năng lực từng lĩnh vực học theo nhu cầu học sinh: tiếng Anh, Tin học và các môn học khác; Thu dịch vụ giảng dạy tăng tiết các môn học trong các cơ sở giáo dục Trung học không đủ điều kiện tổ chức dạy 02 buổi/ngày. | Đồng/tiết/học sinh | | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2 | Tổ chức các lớp năng khiếu, nghệ thuật, Aerobic; các hoạt động giáo dục kỹ năng sống; giáo dục STEM (phương pháp học tập tiếp cận, áp dụng kiến thức Khoa học, Công nghệ, Kỹ thuật và Toán học), hoạt động trải nghiệm sáng tạo, hướng nghiệp phù hợp với học sinh các cấp học | Đồng/tiết/ học sinh | | 12.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 3 | Tổ chức cho trẻ mẫu giáo làm quen với tiếng Anh; học sinh Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông và trường Phổ thông có nhiều cấp học học tiếng Anh với giáo viên người nước ngoài | Đồng/tiết/ học sinh | | 44.000 | 44.000 | 50.000 | 50.000 |
| IV | CÁC HOẠT ĐỘNG HỖ TRỢ | | | | | | |
| | Thu hỗ trợ công tác vệ sinh và đảm bảo cảnh quan (cho trường phổ thông hạng II, có từ 18 lớp trở lên) | Đồng/tháng/ học sinh | Vùng 2 | | 8.000 | 6.000 | 6.000 |
| | | | Vùng 3 | | 7.000 | 5.000 | 5.000 |
| | | | Vùng 4 | | 6.000 | 5.000 | 5.000 |
* Phụ chú: Các vùng được phân loại theo Nghị định số 90/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc theo hợp đồng lao động như sau:
- Vùng 2: thành phố Bến Tre và huyện Châu Thành.
- Vùng 3: các huyện Ba Tri, Bình Đại, Mỏ Cày Nam.
- Vùng 4: các huyện Chợ Lách, Giồng Trôm, Mỏ Cày Bắc, Thạnh Phú.