Điều 4. Trách nhiệm thi hành
1. Bộ Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành có liên quan hướng dẫn, tổ chức thực hiện Nghị định này.
2. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm chia sẻ, cung cấp thông tin về đăng ký doanh nghiệp từ cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp phục vụ công tác thẩm định cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
3. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm chia sẻ, cung cấp thông tin về quá trình đóng bảo hiểm xã hội của lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ từ cơ sở dữ liệu quốc gia về bảo hiểm phục vụ công tác thẩm định hồ sơ đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ, đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ.
4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, NN (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Văn Thành
Phụ lục IA
(Kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Báo cáo tình hình hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức |
|||
| Mẫu số 02 | Bản xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 03 | Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 04 | Đơn đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 05 | Bản khai quá trình công tác |
| Mẫu số 06 | Đơn đề nghị cấp bổ sung danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 07 | Đơn đề nghị gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 08 | Đơn đề nghị cấp lại/cấp đổi giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 09 | Biên bản thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/bổ sung/gia hạn giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 10 | Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 11 | Tờ khai đăng ký sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 12 | Đơn đề nghị cấp/gia hạn/cấp lại/cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ |
| Mẫu số 13 | Bản khai kinh nghiệm nghề nghiệp |
Mẫu số 01
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /BC-.... | …, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Năm ...
Kính gửi: | Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh/Cơ quan chủ quản.
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …….; xã/phường/thị trấn ……… huyện/quận/thị xã …………….. tỉnh/thành phố ……….
Điện thoại: …………………….…………. Fax: ………………..…………. Email: ..........................
3. Số giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ: …………………………Ngày cấp: …………………
II. CÁC NỘI DUNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ ĐÃ THỰC HIỆN
| STT | Nội dung đo đạc và bản đồ | Thuộc chương trình/ dự án/nhiệm vụ | Giá trị (triệu đồng) |
|||||
| | | | |
| | | | |
III. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
| STT | Chuyên ngành | Tổng số | Trên đại học | Đại học | Cao đẳng/ trung cấp | Công nhân kỹ thuật |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
IV. NĂNG LỰC THIẾT BỊ, CÔNG NGHỆ ĐANG SỬ DỤNG
| STT | Tên phương tiện đo, thiết bị, phần mềm | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
V. KHÓ KHĂN VƯỚNG MẮC, KIẾN NGHỊ
Nơi nhận: - Như trên; - Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Lưu: .... | THỦ TRƯỞNG (Ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
CƠ QUAN (Cấp Cục, Sở hoặc tương đương) CƠ QUAN, TỔ CHỨC CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ (1) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN XÁC NHẬN NGUỒN GỐC CỦA BẢN SAO THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Số: ...
(Tên cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ) (2)
.........................................................................................................................................
Địa chỉ: số nhà, thôn/đường phố ……………….…………; xã/phường/thị trấn …………………. huyện/quận/thị xã ………………………. tỉnh/thành phố ……………………
Số CMND/CCCD(3): ……………………………….. Ngày cấp .................................................
Xác nhận nguồn gốc của bản sao thông tin/dữ liệu/sản phẩm đo đạc và bản đồ đã cấp cho: ………………………………………………….. (ghi rõ tên tổ chức/cá nhân khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ).
Theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ số.../... ngày ... tháng ... năm ...
Thông tin/dữ liệu/sản phẩm đo đạc và bản đồ đã cung cấp, bao gồm:
| STT | Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm | Khu vực | Đơn vị tính | Số lượng | Mục đích sử dụng (Ghi rõ tên đề án, dự án) |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/TỔ CHỨC (2) (Ký, họ tên, đóng dấu)
(1) Áp dụng cho cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
(2) Trường hợp cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thì ghi họ tên người cung cấp.
(3) Áp dụng cho trường hợp cá nhân cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ.
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHIẾU YÊU CẦU
CUNG CẤP THÔNG TIN/DỮ LIỆU/ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Số: ...
Không thuộc Danh mục bí mật nhà nước □ Thuộc Danh mục bí mật nhà nước □
Kính gửi (1): ………………………………
Họ và tên: .........................................................................................................................
Số thẻ CCCD/CMND/Hộ chiếu ……………………….. cấp ngày ............................................
tháng …. năm ... tại: …………………. Quốc tịch (đối với người nước ngoài): ........................
.........................................................................................................................................
Đại diện cho (Bên yêu cầu cung cấp): .................................................................................
Địa chỉ: .............................................................................................................................
theo công văn, giấy giới thiệu số: .......................................................................................
Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ yêu cầu cung cấp:
| STT | Danh mục thông tin, dữ liệu, sản phẩm | Khu vực | Đơn vị tính | Số lượng | Mục đích sử dụng (Ghi rõ tên đề án, dự án, công trình) | Hình thức cung cấp |
||||||||
| | | | | | | |
| | | | | | | |
Bên yêu cầu cung cấp cam kết thực hiện, đồng thời thông báo cho người có liên quan đến quản lý và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thực hiện những quy định sau:
- Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu, sản phẩm đúng mục đích khi đề nghị cung cấp;
- Không cung cấp, chuyển nhượng cho tổ chức, cá nhân khác để sử dụng vào mục đích khác;
- Cam kết thực hiện theo đúng quy định của Nhà nước về quản lý và sử dụng tài liệu thuộc Danh mục bí mật nhà nước (nếu có); không sử dụng thông tin, dữ liệu bản đồ được cung cấp để kết nối thành khu vực thuộc phạm vi bí mật nhà nước.
..., ngày... tháng ... năm ...
DUYỆT CUNG CẤP (2) (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu) | BÊN YÊU CẦU CUNG CẤP (Ký, họ tên)
Ghi chú:
(1) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ không thuộc danh mục bí mật nhà nước.
(2) Người có thẩm quyền quy định tại khoản 8 Điều 21 Nghị định này duyệt cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ thuộc Danh mục bí mật nhà nước khi có văn bản đề nghị của cấp có thẩm quyền.
Mẫu số 04
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: | - Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …………………..; xã/phường/ thị trấn ………… huyện/quận/thị xã ………………. tỉnh/thành phố ……………
3. Số điện thoại: ………………………………. Fax: ...............................................................
4. E-mail: ………………………………………. Website: ........................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: …………………….. ngày cấp ……………………………… nơi cấp …………………………………..
6. Tổng số người lao động: ………………. Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ: ………..
7. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1) (nếu có), số giấy phép: ………., ngày cấp …………….., ngày hết hạn ……….. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ....../20..../NĐ-CP ngày....tháng ….. năm …… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với các Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1.......................................................................................................................................
2.......................................................................................................................................
3.......................................................................................................................................
4.......................................................................................................................................
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: Người
| TT | Ngành, nghề (2) | Đại học trở lên | Trung cấp, cao đẳng | Công nhân kỹ thuật |
||||||
| 1 | (Trắc địa) | 05 | 02 | 0 |
| 2 | (Địa chính) | ... | ... | ... |
| ... | ................ | ... | ... | ... |
2. Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
||||||
| 1 | (Nguyễn Văn A) | (Giám đốc) | ……. | …….. |
| 2 | (Nguyễn Văn B) | (Phụ trách kỹ thuật) | (Kỹ sư trắc địa) | (05 năm) |
3. Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Mã số bảo hiểm xã hội | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
|||||||
| 1 | (Nguyễn Văn B) | (Phụ trách kỹ thuật) | (Kỹ sư trắc địa) | ………….. | (05 năm) |
| 2 | (Nguyễn Văn Q | (Nhân viên) | (Kỹ sư địa chính) | ………….. | (08 năm) |
| 3 | (Nguyễn Văn D) | (Nhân viên) | (Trung cấp địa chính) | ………….. | (06 năm) |
| 4 | (Nguyễn Văn Đ) | (Nhân viên) | (Trung cấp trắc địa) | ………….. | (04 năm) |
| 5 | (Nguyễn Văn E) | (Nhân viên) | (Cao đẳng trắc địa) | ………….. | (06 năm) |
| ... | ………….. | ………….. | ………….. | ………….. | ………….. |
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
| TT | Tên phương tiện đo, thiết bị, phần mềm | Đơn vị tính | Số lượng | Tình trạng (4) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
Cam kết: …………….. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 05
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC1
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên: .........................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................................
Số CMND/CCCD: …………………………….. ngày cấp ……………….. nơi cấp .....................
Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố ………………..; xã/phường/ thị trấn ………………. huyện/quận/thị xã ………………… tỉnh/thành phố ……………………….
Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................
Tổ chức xác nhận2: ...........................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
| Thời gian | Cơ sở đào tạo | Bằng cấp được nhận | Năm tốt nghiệp |
|||||
| Từ đến | | | |
| | | | |
| | | | |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
| STT | Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ | Nội dung công việc đã tham gia | Vị trí đảm nhiệm | Thời gian tham gia |
||||||
| 1 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500 khu đô thị Vincom | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình | Nhân viên | 01/2000 - 6/2000 |
| 2 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:1000 khu công nghiệp Thắng Lợi | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình | Nhân viên | 8/2000 - 3/2001 |
| 3 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính huyện ...,tỉnh.... | Xây dựng lưới tọa độ địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính | Nhân viên | 5/2001 - 5/2004 |
| 4 | Khảo sát địa hình công trình nhà chung cư Thăng Long | Đo đạc, thành lập bản đồ công trình | Nhân viên | 8/2004 - 11/2004 |
| 5 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình.... | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình | Nhân viên | 3/2005 - 9/2005 |
| 6 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính, kê khai đăng ký lập hồ sơ địa chính xã ..., huyện ..., tỉnh .... | Xây dựng lưới tọa độ địa chính; đo vẽ chi tiết; biên tập bản đồ địa chính | Nhân viên | 01/2005 - 6/2006 |
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC (Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu) | …., ngày... tháng ... năm... NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1 Bản khai quá trình công tác cho người phụ trách kỹ thuật về đo đạc và bản đồ, nhân viên kỹ thuật có thời gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với nội dung đề nghị cấp phép.
2 Tổ chức xác nhận bản khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã công tác tại nhiều tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản kê khai được xác nhận.
Mẫu số 06
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP BỔ SUNG DANH MỤC HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: | - Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
Tên tổ chức: .....................................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố ………………; xã/phường/ thị trấn ………………. huyện/quận/thị xã………………………… tỉnh/thành phố………………….
Số điện thoại: ………….. Fax: ………….. E-mail: ………………. Website: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: ………….. ngày cấp …………………. nơi cấp …………………….
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1), số giấy phép: …………….., ngày cấp …….…….., ngày hết hạn ………….. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp phép: (các công trình đo đạc và bản đồ đã thực hiện từ năm ... đến năm ...):
| STT | Tên công trình | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Địa điểm thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số....../20..../NĐ-CP ngày ... tháng …. năm …. của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp bổ sung nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ như sau:
1 ......................................................................................................................................
2 ......................................................................................................................................
(Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp bổ sung)
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành nghề
Đơn vị tính: người
| TT | Ngành, nghề (2) | Đại học trở lên | Trung cấp, cao đẳng | Công nhân kỹ thuật | Thay đổi so với thời điểm được cấp giấy phép (số lượng tăng/giảm) |
|||||||
| 1 | (Trắc địa) | 07 | 01 | 0 | + 02 đại học; - 01 Trung cấp |
| 2 | ... | | | | |
| 3 | … | | | | |
2. Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
||||||
| 1 | (Nguyễn Văn A) | (Giám đốc) | …….. | ……. |
| 2 | (Nguyễn Văn B) | (Phụ trách kỹ thuật) | (Kỹ sư trắc địa) | (05 năm) |
3. Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Mã số bảo hiểm xã hội | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
|||||||
| 1 | (Nguyễn Văn C) | (Nhân viên) | (Kỹ sư trắc địa) | ………. | (05 năm) |
| 2 | (Nguyễn Văn D) | (Nhân viên) | (Trung cấp địa chính) | ………. | (03 năm) |
| … | | | | | |
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
| TT | Tên phương tiện đo, thiết bị, phần mềm | Đơn vị tính | Số lượng | Tình trạng (4) | Thay đổi so với thời điểm được cấp giấy phép (Số lượng tăng/giảm) |
|||||||
| 1 | (Toàn đạc điện tử) | | 03 | … | + 02 |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| ... | | | | | |
Cam kết: …………. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 07
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
GIA HẠN GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: | - Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Phần I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
1. Tên tổ chức: ..................................................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …………………..; xã/phường/ thị trấn ………… huyện/quận/thị xã ………………. tỉnh/thành phố ……………
3. Số điện thoại: ………………………………. Fax: ...............................................................
4. E-mail: ………………………………………. Website: ........................................................
5. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: …………………….. ngày cấp ……………………………… nơi cấp …………………………………..
6. Tổng số người lao động: ………………. Lực lượng kỹ thuật về đo đạc và bản đồ: ………..
7. Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép. Nêu một số công trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
8. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ đã cấp(1) (nếu có), số giấy phép: ………., ngày cấp …………….., ngày hết hạn ……….. Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số ....../20..../NĐ-CP ngày....tháng ….. năm …… của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ với các Danh mục hoạt động đo đạc và bản đồ sau:
1.......................................................................................................................................
2.......................................................................................................................................
3.......................................................................................................................................
4.......................................................................................................................................
Phần II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
I. LỰC LƯỢNG KỸ THUẬT
1. Lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ phân tích theo ngành, nghề
Đơn vị tính: người
| TT | Ngành, nghề (2) | Đại học trở lên | Trung cấp, cao đẳng | Công nhân kỹ thuật |
||||||
| 1 | (Trắc địa) | 05 | 02 | 0 |
| 2 | (Địa chính) | … | … | … |
| … | | | | |
2. Người đại diện theo pháp luật và người phụ trách kỹ thuật
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
||||||
| 1 | (Nguyễn Văn A) | (Giám đốc) | …….. | ……. |
| 2 | (Nguyễn Văn B) | (Phụ trách kỹ thuật) | (Kỹ sư trắc địa) | (05 năm) |
3. Danh sách nhân lực kỹ thuật đo đạc và bản đồ được bổ sung
| TT | Họ và tên | Chức vụ | Bằng cấp | Mã số bảo hiểm xã hội | Thời gian hoạt động thực tế (3) |
|||||||
| 1 | (Nguyễn Văn B) | (Phụ trách kỹ thuật) | (Kỹ sư trắc địa) | ………. | (05 năm) |
| 2 | (Nguyễn Văn C) | (Nhân viên) | (Kỹ sư trắc địa) | ………. | (08 năm) |
| 3 | (Nguyễn Văn D) | (Nhân viên) | (Trung cấp địa chính) | ………. | (06 năm) |
| 4 | (Nguyễn Văn Đ) | (Nhân viên) | (Trung cấp trắc địa) | ………. | (04 năm) |
| 5 | (Nguyễn Văn E) | (Nhân viên) | (Cao đẳng trắc địa) | ………. | (06 năm) |
| …. | | | | | |
II. THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
| TT | Tên phương tiện đo, thiết bị, phần mềm | Đơn vị tính | Số lượng | Tình trạng (4) | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| … | | | | | |
Lý do đề nghị gia hạn giấy phép: ……………………..
Cam kết: ……………… (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cấp lần đầu, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi.
(2) Kê khai theo văn bằng chuyên môn.
(3) Kê khai tổng thời gian hoạt động thực tế về đo đạc và bản đồ phù hợp với Danh mục đề nghị cấp giấy phép.
(4) Kê khai giấy kiểm định, hiệu chuẩn phương tiện đo còn hiệu lực.
Mẫu số 08
TÊN TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm ….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI/CẤP ĐỔI(1) GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: | Cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Tên tổ chức: .....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Quyết định thành lập: ............................................
Người đại diện theo pháp luật: ...........................................................................................
Người phụ trách kỹ thuật: ..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: số nhà, thôn/đường phố …………………..; xã/phường/ thị trấn ……..….. huyện/quận/thị xã …………………… tỉnh/thành phố ………………………
Số điện thoại: …………………. Fax: ………..…. E-mail: ……………….. Website ……………..
Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp số ………………., ngày.... tháng ... năm ...
Báo cáo tóm tắt tình hình hoạt động của tổ chức từ khi được cấp giấy phép:
- Nêu một số công trình đã thực hiện trong thời gian được cấp giấy phép.
- Thống kê thực trạng nhân lực, thiết bị, công nghệ...
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ; Nghị định số .../20../NĐ-CP ngày....tháng...năm... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ.
Đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp lại/cấp đổi(1) giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho …………….. (tên tổ chức). Lý do đề nghị cấp lại/cấp đổi(1) giấy phép: …………
Cam kết: …………………. (tên tổ chức) xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung kê khai này.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Ghi theo từng trường hợp cụ thể.
Mẫu số 09
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN THẨM ĐỊNH HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CẤP/GIA HẠN/BỔ SUNG GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Ngày ... tháng ... năm ... tại ... (Trụ sở chính của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép), đại diện cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường/cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.... đã tiến hành thẩm định hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ của …………. (tên tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép).
Thành phần của cơ quan thẩm định
1 …………………………………………………………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2 …………………………………………………………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
Thành phần của tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép
1 …………………………………………………………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
2 …………………………………………………………………………….. (Ghi rõ họ, tên, chức vụ)
I. NỘI DUNG THẨM ĐỊNH
1. Thẩm định sự đầy đủ, tính hợp lệ, phù hợp của hồ sơ
Kết luận về sự đầy đủ, hợp lệ, phù hợp với thực tế của các tài liệu trong hồ sơ theo quy định của pháp luật.
2. Thẩm định năng lực hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức
a) Thẩm định thành phần lực lượng kỹ thuật:
(Đối chiếu số lượng và trình độ của lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức thể hiện trong các tài liệu như bảng lương, hợp đồng lao động, bảo hiểm xã hội, các quyết định của cơ quan có thẩm quyền liên quan đến nhân sự v.v... với lực lượng kỹ thuật kê khai trong hồ sơ).
Kết quả thẩm định lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ, nêu cụ thể về:
- Người phụ trách kỹ thuật: Họ và tên, chức vụ, trình độ chuyên môn, thời gian hoạt động thực tế, hợp đồng lao động, bản khai quá trình công tác, quá trình đóng bảo hiểm xã hội.
- Thống kê cụ thể nhân lực kỹ thuật về đo đạc và bản đồ:
Kết luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với lực lượng kỹ thuật đo đạc và bản đồ của tổ chức, năng lực chuyên môn thực hiện nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép.
b) Thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ:
(Đối chiếu số lượng và tình trạng của thiết bị, công nghệ đo đạc và bản đồ hiện có của tổ chức với kê khai trong hồ sơ).
Kết quả thẩm định năng lực thiết bị, công nghệ, nêu cụ thể về tên, loại, số lượng của thiết bị đo đạc; các phần mềm chuyên ngành:
- Thiết bị phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ:
- Thiết bị tin học:
- Phần mềm:
Kết luận về năng lực thiết bị, công nghệ về đo đạc và bản đồ của tổ chức.
Kết luận về sự phù hợp của bản kê khai trong hồ sơ với năng lực thiết bị, công nghệ hiện có của tổ chức, khả năng đáp ứng yêu cầu thực hiện nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép.
II. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Kết luận
Nêu kết luận về tính hợp lệ, xác thực của hồ sơ; sự phù hợp giữa năng lực về nhân lực, thiết bị, phần mềm, công nghệ thực tế của tổ chức với kê khai trong hồ sơ.
2. Kiến nghị
Căn cứ Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, Nghị định số .../20../NĐ-CP ngày...tháng...năm... của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 27/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đo đạc và bản đồ, đề nghị cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho…………… (tên tổ chức) với các nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ sau đây:
a) .....................................................................................................................................
b) .....................................................................................................................................
(Ghi rõ các nội dung hoạt động đề nghị cấp phép)
Biên bản này được lập thành 03 (ba) bản: 01 bản giao cho tổ chức đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép; 01 bản lưu tại cơ quan thẩm định hồ sơ; 01 bản gửi cơ quan quản lý chuyên ngành về đo đạc và bản đồ thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường kèm theo hồ sơ đề nghị cấp/gia hạn/bổ sung giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ.
ĐẠI DIỆN CƠ QUAN THẨM ĐỊNH (1) (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu) | ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THẨM ĐỊNH(1) (Chức vụ, ký, họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Nếu đại diện cơ quan thẩm định ký tên nhưng không được phép đóng dấu thì phải có xác nhận và ký tên, đóng dấu của lãnh đạo cơ quan thẩm định.
Mẫu số 10
Trang 1, trang 4
1. Giấy phép đo đạc và bản đồ gồm 4 trang, mỗi trang có kích thước 13,5 x18 cm.
2. Trang 1 và trang 4 in có tông màu xanh đậm.
3. Trang 2 và trang 3 màu trắng, in hình trống đồng màu vàng nhạt.
Trang 2, trang 3
* Ghi rõ họ và tên người phụ trách kỹ thuật, nhân viên kỹ thuật có bản khai quá trình công tác.
Mẫu số 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm …
| Ảnh 4 x 6 | TỜ KHAI ĐĂNG KÝ SÁT HẠCH CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ Kính gửi: ………… (Tên cơ quan có thẩm quyền) | |
||||
1. Họ và tên: .....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................
3. Quốc tịch: .....................................................................................................................
4. Số CMND/CCCD: ………………………… ngày cấp:……………… nơi cấp ........................
5. Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …………………; xã/phường/ thị trấn ………………….. huyện/quận/thị xã ……………. tỉnh/thành phố …………………………
6. Số điện thoại: …………………………………… Địa chỉ Email: ...........................................
7. Mã số bảo hiểm xã hội: ..................................................................................................
8. Đơn vị công tác (Tên tổ chức, địa chỉ trụ sở): ..................................................................
9. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): .................................................
10. Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng .... năm …. tại .........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
11. Chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có): .................................................................
Số Chứng chỉ: …………………. ngày cấp ……………….; nơi cấp: .......................................
Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ: .............................................................................
Đăng ký sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ với nội dung như sau:
Danh mục hành nghề đo đạc và bản đồ:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Hạng: ………………………..
Địa điểm đăng ký sát hạch: ................................................................................................
12. Kinh nghiệm nghề nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch(1)
| STT | Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ | Nội dung công việc đã tham gia | Vị trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện | Thời gian tham gia |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác và thống nhất của các nội dung tờ khai.
NGƯỜI ĐĂNG KÝ (Ký và ghi rõ họ, tên)
(1) Nội dung kê khai về kinh nghiệm nghề nghiệp liên quan đến nội dung đăng ký sát hạch theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 53 Luật Đo đạc và bản đồ năm 2018.
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày … tháng … năm …
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI/CẤP ĐỔI/GIA HẠN1 CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Kính gửi: ………… (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ)
1. Họ và tên: .....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................................................................................
3. Quốc tịch: .....................................................................................................................
4. Số CCCD/CMND: ……………. ngày cấp: ………………. nơi cấp ......................................
5. Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố ………………; xã/phường/ thị trấn …………………….. huyện/quận/thị xã ……………………. tỉnh/thành phố …………..
6. Số điện thoại: ........................ Email: ..............................................................................
7. Đơn vị công tác (nếu có) ................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành đào tạo): .......................................................
9. Đã hoàn thành Chương trình bồi dưỡng kiến thức về hoạt động đo đạc và bản đồ ngày ... tháng .... năm…… tại .........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
10. Mã số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có): .......................................................
11. Thời hạn có hiệu lực của chứng chỉ hành nghề đã được cấp đến ngày (nếu có):.............
Đề nghị được cấp/cấp lại/cấp đổi/gia hạn chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ như sau:
a) Cấp chứng chỉ hành nghề ………………… □2
Hạng: ………………… Nội dung hành nghề1: ......................................................................
Kết quả sát hạch theo Quyết định số ……. ngày … tháng .... năm ....:
- Điểm kiến thức pháp luật3:
- Điểm kinh nghiệm nghề nghiệp3:
b) Cấp lại chứng chỉ hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
c) Cấp đổi chứng chỉ hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị cấp đổi chứng chỉ: ........................................................................................
d) Gia hạn chứng chỉ hành nghề …………….□2
Lý do đề nghị gia hạn chứng chỉ: ........................................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề đo đạc và bản đồ theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
NGƯỜI LÀM ĐƠN (Ký, họ tên)
___________________
1 Ghi phù hợp với từng trường hợp cụ thể.
2 Lựa chọn và chỉ đánh dấu vào một ô phù hợp với đơn đề nghị.
3 Trường hợp miễn thi, cá nhân ghi rõ miễn thi kèm theo tài liệu chứng minh.
Mẫu số 13
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN KHAI KINH NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP
I. THÔNG TIN CHUNG
Họ và tên: .........................................................................................................................
Ngày tháng năm sinh: ........................................................................................................
Số CMND/CCCD: ……………….. ngày cấp ………………. nơi cấp .......................................
Địa chỉ thường trú: số nhà, thôn/đường phố …………………….; xã/phường/ thị trấn ………… huyện/quận/thị xã …………… tỉnh/thành phố ……………..
Mã số bảo hiểm xã hội: ......................................................................................................
Thời gian đóng bảo hiểm xã hội1: từ tháng ... năm... đến ... tháng... năm...
Trình độ chuyên môn: ........................................................................................................
Tổ chức xác nhận2: ...........................................................................................................
Mã số chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ đã được cấp: …………………..ngày cấp …………………………Cơ quan cấp: ..................................................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
| STT | Tên đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ | Nội dung công việc đã tham gia | Vị trí đảm nhiệm, cơ quan thực hiện | Thời gian tham gia |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| 3 | | | | |
Tôi xin cam đoan nội dung bản khai này là đúng sự thật, nếu sai tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC (Ghi rõ chức vụ, họ, tên; ký và đóng dấu) | ..., ngày ... tháng... năm... NGƯỜI KHAI (Ký và ghi rõ họ, tên)
___________________
1 Thời gian đóng bảo hiểm xã hội tại tổ chức xác nhận.
2 Tổ chức xác nhận bản khai quá trình công tác của cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ đo đạc và bản đồ tại đơn vị mình và chịu trách nhiệm về nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân đã công tác tại nhiêu tổ chức thì tại mỗi tổ chức công tác cá nhân phải có một bản kê khai được xác nhận.
Phụ lục IB
SỐ LƯỢNG, TRÌNH ĐỘ CỦA NHÂN VIÊN KỸ THUẬT VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
(Kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ)
| STT | Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép | Số lượng tối thiểu (1) | Trình độ |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đặc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành | 03 | Đại học |
| 2 | Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành | 03 | Đại học |
| 3 | Xây dựng mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực quốc gia, cơ sở chuyên ngành | 06 | Tối thiểu 02 đại học |
| 4 | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không | | |
| 4a | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay | 06 | Tối thiểu 02 đại học |
| 4b | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay không người lái | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
| 5 | Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám | 05 | Tối thiểu 02 đại học |
| 6 | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia | | |
| 6a | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000,1:5.000 | 05 | Tối thiểu 02 đại học |
| 6b | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 | 05 | Tối thiểu 02 đại học |
| 6c | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000, 1:250.000, 1:500.000, 1:1.000.000 | 05 | Tối thiểu 02 đại học |
| 7 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000 | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
| 8 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển | 06 | Tối thiểu 03 đại học |
| 9 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
| 10 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
| 11 | Thành lập bản đồ hành chính | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
| 12 | Đo đạc, thành lập hải đồ | 06 | Tối thiểu 03 đại học |
| 13 | Đo đạc, thành lập bản đồ công trình | 04 | Tối thiểu 02 đại học |
Ghi chú:
(1) Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ nhiều hơn 1 nội dung thì số lượng nhân viên kỹ thuật tối thiểu phải đáp ứng số lượng lớn nhất quy định tại cột 3 Phụ lục này đối với các nội dung tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(2) Đối với nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành thì phải có 02 nhân viên kỹ thuật có trình độ đại học trở lên có thời gian hoạt động thực tế tối thiểu 05 năm phù hợp với các nội dung kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành.
Phụ lục IC
DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO, THIẾT BỊ, PHẦN MỀM
(Kèm theo Nghị định số 136/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ)
| STT | Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép | Danh mục phương tiện đo, thiết bị, phần mềm (1) |
||||
| (1) | (2) | (3) |
| 1 | Lập đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán nhiệm vụ đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành | |
| 2 | Kiểm tra chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ cơ bản, chuyên ngành | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu đo đạc và bản đồ |
| 3 | Xây dựng mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực quốc gia, cơ sở chuyên ngành | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo trọng lực Phần mềm tính toán mạng lưới tọa độ, độ cao, trọng lực |
| 4 | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không | |
| 4a | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay | Hệ thống thiết bị thu nhận dữ liệu ảnh hàng không gắn trên tàu bay Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay |
| 4b | Thu nhận, xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay không người lái | Hệ thống tàu bay không người lái và thiết bị thu nhận dữ liệu ảnh hàng không gắn trên tàu bay không người lái Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không từ tàu bay không người lái |
| 5 | Xử lý dữ liệu ảnh viễn thám | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh viễn thám |
| 6 | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia | |
| 6a | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:2.000, 1:5.000 | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không hoặc LiDAR Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý |
| 6b | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:10.000, 1:25.000, 1:50.000 | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh hàng không, viễn thám Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý |
| 6c | Xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, thành lập bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:100.000, 1:250.000, 1:500.000, 1:1.000.000. | Phần mềm xử lý dữ liệu ảnh viễn thám Phần mềm xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý |
| 7 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500, 1:1.000, 1:2.000, 1:5.000 | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm thành lập bản đồ địa hình |
| 8 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình đáy biển | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phương tiện đo độ sâu đáy nước Phần mềm thành lập bản đồ địa hình đáy biển |
| 9 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa giới hành chính | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm thành lập bản đồ địa giới hành chính |
| 10 | Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm thành lập bản đồ địa chính |
| 11 | Thành lập bản đồ hành chính | Máy in A0 Phần mềm thành lập bản đồ hành chính |
| 12 | Đo đạc, thành lập hải đồ | Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phương tiện đo độ sâu đáy nước Phần mềm thành lập hải đồ |
| 13 | Đo đạc, thành lập bản đồ công trình | Toàn đạc điện tử Phương tiện đo thủy chuẩn Phương tiện đo định vị bằng vệ tinh Phần mềm thành lập bản đồ công trình |
(1) Danh mục phương tiện đo, thiết bị, phần mềm cùng loại tại cột (3) được dùng chung trong trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ nhiều hơn 01 nội dung.