Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn để triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật và báo cáo kết quả thực hiện cho HĐND tỉnh tại các kỳ họp cuối năm theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì các cơ quan, đơn vị được thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận Khóa XI Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Phạm Văn Hậu
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH AN TOÀN TRONG CHĂN NUÔI[1] (Kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Nguyên tắc xác định khoảng cách trong chăn nuôi
a) Nguyên tắc xác định khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi đến đối tượng chịu ảnh hưởng của hoạt động chăn nuôi là khoảng cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi đến tường rào hoặc ranh giới của đối tượng chịu ảnh hưởng;
b) Nguyên tắc xác định khoảng cách giữa các cơ sở chăn nuôi là khoảng cách ngắn nhất từ chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi đến chuồng nuôi hoặc khu vực chứa chất thải chăn nuôi của cơ sở chăn nuôi khác.
2. Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư tối thiểu là 100 mét; công sở, bệnh viện, trường học, chợ tối thiểu là 150 mét.
3. Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi quy mô vừa đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư, tối thiểu là 200 mét; công sở, bệnh viện, trường học, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân cư tối thiểu là 300 mét.
4. Khoảng cách từ cơ sở chăn nuôi quy mô lớn đến khu tập trung xử lý chất thải sinh hoạt, công nghiệp, khu dân cư tối thiểu là 400 mét; công sở, bệnh viện, trường học, bệnh viện, chợ, nguồn cung cấp nước sinh hoạt cho cộng đồng dân cư tối thiểu là 500 mét.
5. Khoảng cách giữa 02 cơ sở chăn nuôi của 02 chủ thể khác nhau tối thiểu là 50 mét.
PHỤ LỤC II
QUY MÔ CHĂN NUÔI1 (Kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
1. Bảng quy đổi quy mô chăn nuôi dưới đây chỉ áp dụng trong trường hợp cơ sở chăn nuôi chỉ nuôi 01 loại vật nuôi.
2. Đối với cơ sở chăn nuôi nuôi nhiều loại vật nuôi thì đơn vị vật nuôi là đơn vị quy đổi của gia súc gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi, giới tính.
- Mỗi đơn vị vật nuôi tương đương với 500kg khối lượng vật nuôi sống.
- Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi.
- Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi.
- Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ: từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi.
- Cơ sở chăn nuôi quy mô vừa: từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi.
- Cơ sở chăn nuôi quy mô lớn: từ 300 đơn vị vật nuôi trở lên.
Bảng quy đổi từ đơn vị vật nuôi sang số lượng con vật nuôi
| STT | Loại vật nuôi | Khối lượng hơi trung bình (kg) | Cơ sở chăn nuôi (con) | | | | |
|||||||||
| | | | Quy mô từ 01 đến dưới 05 | Quy mô từ 05 đến dưới 10 | Quy mô nhỏ | Quy mô vừa | Quy mô lớn |
| I | Lợn | | | | | | |
| 1 | Lợn dưới 28 ngày tuổi | 8 | 63-312 | 313-624 | 625 -1.874 | 1.875-18.749 | 18.750 |
| 2 | Lợn thịt | | | | | | |
| | Lợn nội | 80 | 07-31 | 32-62 | 63-187 | 188-1.874 | 1.875 |
| | Lợn ngoại | 100 | 05-24 | 25-49 | 50-149 | 150-1449 | 1.500 |
| 3 | Lợn nái | | | | | | |
| | Lợn nội | 200 | 03-12 | 13-24 | 25-74 | 75-749 | 750 |
| | Lợn ngoại | 250 | 02-09 | 10-19 | 20-59 | 60-599 | 600 |
| 4 | Lợn đực | 300 | 02-08 | 09-16 | 17-49 | 50-499 | 500 |
| II | Gia cầm | | | | | | |
| 5 | Gà | | | | | | |
| 5.1 | Gà nội | 1,5 | 334-1.666 | 1.667-3.332 | 3.333-9.999 | 10.000-99.999 | 100.000 |
| 5.2 | Gà công nghiệp | | | | | | |
| | Gà hướng thịt | 2,5 | 200-999 | 1.000-1.999 | 2.000-5.999 | 6.000-59.999 | 60.000 |
| | Gà hướng trứng | 1,8 | 278-1.388 | 1.389-2.777 | 2.778-8.332 | 8.333-83.332 | 83.333 |
| 6 | Vịt | | | | | | |
| 6.1 | Vịt hướng thịt | | | | | | |
| | Vịt nội | 1,8 | 278-1.388 | 1.389-2.777 | 2.778-8.332 | 8.333-83.332 | 83.333 |
| | Vịt ngoại | 2,5 | 200-999 | 1.000-1.999 | 2.000-5.999 | 6.000-59.999 | 60.000 |
| 6.2 | Vịt hướng trứng | 1,5 | 334-1.666 | 1.667-3.332 | 3.333-9.999 | 10.000-99.999 | 100.000 |
| 7 | Ngan | 2,8 | 179-892 | 893-1.785 | 1.786-5.356 | 5.357-53.570 | 53.571 |
| 8 | Ngỗng | 4 | 125-624 | 625-1.249 | 1.250-3.749 | 3.750-37.490 | 37.500 |
| 9 | Chim cút | 0,15 | 3.334-16.666 | 16.667-33.332 | 33.334-99.999 1 | 00.000-999.999 | 1.000.000 |
| 10 | Bồ câu | 0,6 | 834-4.166 | 4.167-8.333 | 8.334-24.999 | 25.000-249.999 | 250.000 |
| 11 | Đà điểu | 80 | 06-30 | 31-62 | 63-187 | 188-1.874 | 1.875 |
| III | Bò | | | | | | |
| 12 | Bê dưới 6 tháng tuổi | 100 | 05-24 | 25-49 | 50-149 | 150-1.449 | 1.500 |
| 13 | Bò thịt | | | | | | |
| | Bò nội | 170 | 03-14 | 15-28 | 29-87 | 88-881 | 882 |
| | Bò ngoại, bò lai | 350 | 02-07 | 08-13 | 14-42 | 43-428 | 429 |
| IV | Trâu | | | | | | |
| 14 | Nghé dưới 6 tháng tuổi | 120 | 04-19 | 20-41 | 42-124 | 125-1.249 | 1.250 |
| 15 | Trâu | 350 | 02-07 | 08-13 | 14-42 | 43-428 | 429 |
| V | Gia súc khác | | | | | | |
| 16 | Ngựa | 200 | 03-14 | 15-24 | 25-74 | 75-749 | 750 |
| 17 | Dê | 25 | 20-99 | 100-199 | 200-599 | 600-5.999 | 6.000 |
| 18 | Cừu | 30 | 17-83 | 84-166 | 167-499 | 500-4.999 | 5.000 |
PHỤ LỤC III
DỰ KIẾN KINH PHÍ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ (Kèm theo Nghị quyết số 20/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất
| STT | Nội dung | Số lượng (cơ sở chăn nuôi) | Định mức (lao động) | Số tiền hỗ trợ (đồng) | Thành tiền (đồng) |
|||||||
| Đối với các cơ sở chăn nuôi nằm trong khu vực không được phép chăn nuôi có quy mô thường xuyên từ 01 đơn vị vật nuôi trở lên khi ngừng hoạt động chăn nuôi hoặc tự di dời cơ sở đến khu vực được phép chăn nuôi thì được hỗ trợ ổn định đời sống trong thời gian 06 tháng. Mức hỗ trợ tương đương 30 kg gạo/01tháng, được quy đổi được quy đổi thành tiền 1 . | | | | | 3.042.000.000 |
| 1 | Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi (01 đơn vị vật nuôi tương đương 500kg khối lượng vật nuôi sống; 966 là số lượng cơ sở chăn nuôi từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi * 01 lao động (cơ sở chăn nuôi từ 01 đến 05 đơn vị vật nuôi phải sử dụng 01 nhân công lao động)). | 937 | 01 | 2.340.000 | 2.192.580.000 |
| 2 | Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi (cơ sở chăn nuôi từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi phải sử dụng 02 nhân công lao động). | 99 | 02 | 2.340.000 | 463.320.000 |
| 3 | Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ (từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi) | 35 | 03 | 2.340.000 | 245.700.000 |
| 4 | Cơ sở chăn nuôi quy mô vừa (từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi) | 15 | 04 | 2.340.000 | 140.400.000 |
II. Hỗ trợ chi phí di dời cơ sở chăn nuôi cũ ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi
| STT | Nội dung | Số lượng (cơ sở chăn nuôi) | Số tiền hỗ trợ (đồng) | Thành tiền (đồng) |
||||||
| 1 | Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 01 đến dưới 05 đơn vị vật nuôi | 937 | 2.000.000 | 1.874.000.000 |
| 2 | Cơ sở chăn nuôi quy mô từ 05 đến dưới 10 đơn vị vật nuôi | 99 | 5.000.000 | 495.000.000 |
| 3 | Cơ sở chăn nuôi quy mô nhỏ (từ 10 đến dưới 30 đơn vị vật nuôi) | 35 | 10.000.000 | 350.000.000 |
| 4 | Cơ sở chăn nuôi quy mô vừa (từ 30 đến dưới 300 đơn vị vật nuôi) | 15 | 20.000.000 | 300.000.000 |
| Tổng | | 1.086 | | 3.019.000.000 |
III. Tổng hợp dự kiến kinh phí hỗ trợ khi di dời cơ sở chăn nuôi ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Hỗ trợ ổn định đời sống, sản xuất | 3.042.000.000 |
| 2 | Hỗ trợ chi phí di dời cơ sở chăn nuôi cũ ra khỏi khu vực không được phép chăn nuôi | 3.019.000.000 |
| Tổng | | 6.061.000.000 |
IV. Dự kiến phân kỳ kinh phí hỗ trợ
| STT | Nội dung | Số tiền (đồng) |
||||
| 1 | Năm 2022: Kinh phí hỗ trợ | 1.050.000.000 |
| 2 | Năm 2023: Kinh phí hỗ trợ | 2.160.000.000 |
| 3 | Năm 2024: Kinh phí hỗ trợ | 2.851.000.000 |
| Tổng | | 6.061.000.000 |
[1] Điều 5 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30/11/2019, Điều 1 Quyết định số 06/QĐ-BNN-CN ngày 02/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan.
1 Quy mô chăn nuôi, Hệ số đơn vị vật nuôi được quy định tại Điều 21 và Phụ lục V ban hành theo Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21/01/2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi.
1 Số tiền 2.340.000 đồng là dự kiến (tương đương 30kg gạo/tháng * 13.000 đồng/kg * 06 tháng)