Điều 6. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Bùi Thị Quỳnh Vân
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | Ghi chú |
|||||
| 1. Ban Chỉ đạo | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 | |
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 200 | |
| 2. Hội đồng thi | | | |
| - Chủ tịch | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Chủ tịch | Người/ngày | 450 | |
| - Ủy viên | Người/ngày | 400 | |
| 3. Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban làm việc cách ly | Người/ngày | 450 | |
| - Thư ký, ủy viên, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 400 | |
| - Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 200 | |
| -Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 400 | |
| 4. Ban Thư ký Hội đồng thi | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| - Ủy viên | Người/ngày | 400 | |
| 5. Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| - Chủ tịch /Trưởng ban | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, giám thị | Người/ngày | 400 | |
| - Công an, bảo vệ | Người/ngày | 200 | |
| 6. Ban/Tổ làm phách | | | |
| - Trưởng ban/Tổ trưởng làm việc cách ly | Người/ngày | 500 | |
| - Phó Trưởng ban/Tổ phó làm việc cách ly | Người/ngày | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 400 | |
| - Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 200 | |
| 7. Tổ chức chấm thi: Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ ngày | 500 | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ ngày | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ ngày | 400 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ ngày | 200 | |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000đ) | | Ghi chú |
||||||
| | | THPT | THPT Chuyên | |
| 1. Ban chỉ đạo | | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 500 | 500 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 | 400 | |
| - Phục vụ | Người/ngày | 200 | 200 | |
| 2. Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi tuyển sinh đầu cấp | | | | |
| 2.1. Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi | | | | |
| - Chủ trì | Người/ngày | 400 | 400 | |
| - Thành viên | Người/ngày | 350 | 350 | |
| 2.2. Soạn thảo câu hỏi | | | | |
| - Câu hỏi thô | Câu | 40 | 60 | |
| - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 40 | 50 | |
| - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40 | 40 | |
| - Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28 | 28 | |
| - Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8 | 8 | |
| 3. Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | |
| a) Đề đề xuất | Đề | 450 | 580 | |
| b) Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 500 | 500 | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | 450 | |
| - Thư ký, ủy viên | Người/ngày | 400 | 400 | |
| - Công an Bảo vệ vòng trong (24h/24h) | Người/ngày | 350 | 350 | |
| - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 300 | 300 | |
| 4. Hội đồng/Ban coi thi | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 500 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, giám thị | Người/ngày | 400 | 400 | |
| - Công an, bảo vệ | Người/ngày | 200 | 200 | |
| 5. Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 500 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 400 | 400 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 200 | 200 | |
PHỤ LỤC III
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TỔ CHỨC KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đ) | | | Ghi chú |
|||||||
| | | Cấp huyện | Cấp tỉnh | Quốc gia | |
| 1. Ban chỉ đạo | | | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 400 | 500 | | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 360 | 450 | | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 320 | 400 | | |
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 280 | 350 | | |
| 2. Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi học sinh giỏi các cấp | | | | | |
| 2.1. Xây dựng và phê duyệt ma trận đề, bảng đặc tả đề thi | | | | | |
| - Chủ trì | Người/ngày | 300 | 450 | | |
| - Thành viên | Người/ngày | 250 | 400 | | |
| 2.2. Soạn thảo câu hỏi | | | | | |
| - Câu hỏi thô | Câu | 40 | 60 | | |
| - Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 40 | 50 | | |
| - Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40 | 40 | | |
| - Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28 | 28 | | |
| - Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8 | 8 | | |
| 3. Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | | |
| a. Đề đề xuất | Đề | 400 | 500 | | |
| b. Đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 400 | 500 | | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 | 450 | | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 | 450 | | |
| - Công an, bảo vệ vòng trong (24h/24h) | Người/ngày | 300 | 350 | | |
| - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150 | 200 | | |
| 4. Hội đồng/Ban coi thi | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 400 | 500 | 560 | |
| - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 340 | 450 | 500 | |
| - Ủy viên, thư ký, giám thi | Người/ngày | 280 | 400 | 450 | |
| - Công an, bảo vệ | Người/ngày | 150 | 200 | 200 | |
| 5. Hội đồng/Ban chấm thi, chấm thẩm định, chấm phúc khảo | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 400 | 500 | | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 360 | 450 | | |
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 320 | 400 | | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 200 | 200 | | |
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI: HỘI THI GIÁO DỤC AN TOÀN GIAO THÔNG; HỘI THI CÔ NUÔI TRẺ GIỎI; HỘI THI GIA ĐÌNH - DINH DƯỠNG - TRẺ THƠ; HỘI THI BÉ VỚI DINH DƯỠNG; HỘI THI BÉ KHÉO TAY, BÉ NHANH TRÍ, BÉ TẬP LÀM NỘI TRỢ; CUỘC THI KHOA HỌC KỸ THUẬT; CUỘC THI HỌC SINH VỚI Ý TƯỞNG KHỞI NGHIỆP; KỲ THI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN NGHỀ PHỔ THÔNG; KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG; KHEN THƯỞNG TRẺ MẦM NON, HỌC SINH ĐOẠT GIẢI CẤP TRƯỜNG, CẤP HUYỆN, CẤP TỈNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| I. Nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ | | | | | |
|||||||
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đ) | | | Ghi chú |
| | | Cấp trường | Cấp huyện (MN, TH và THCS) | Cấp tỉnh | |
| 1. Ban chỉ đạo | | | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 190 | 320 | 400 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 160 | 290 | 360 | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 110 | 260 | 320 | |
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 80 | 220 | 280 | |
| 2. Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | | |
| a. Đề đề xuất | Đề | 240 | 310 | 460 | |
| b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 320 | 400 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Người ra đề thi | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 250 | 320 | 400 | |
| - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 100 | 125 | 150 | |
| 3. Hội đồng/Ban coi thi | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 260 | 320 | 400 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 220 | 290 | 360 | |
| - Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên | Người/ngày | 170 | 220 | 280 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 80 | 100 | 120 | |
| 4. Hội đồng/Ban chấm thi | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 260 | 320 | 400 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 224 | 290 | 360 | |
| - Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên | Người/ngày | 200 | 260 | 320 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 80 | 100 | 120 | |
| II. Nội dung và mức chi khen thưởng | | | | | |
| 1. Học sinh đoạt giải kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa | | | | | |
| - Giải nhất | Giải | 500 | 640 | 800 | |
| - Giải nhì | Giải | 400 | 450 | 600 | |
| - Giải ba | Giải | 250 | 300 | 400 | |
| - Giải khuyến khích | Giải | 150 | 200 | 250 | |
| 2. Trẻ mầm non, học sinh đoạt giải cuộc thi, hội thi | | | | | |
| 2.1. Thưởng cá nhân | | | | | |
| - Nhất hoặc tương đương | Giải | 400 | 450 | 600 | |
| - Nhì hoặc tương đương | Giải | 250 | 300 | 450 | |
| - Ba hoặc tương đương | Giải | 150 | 200 | 300 | |
| 2.2. Thưởng tập thể (có từ 02 học sinh trở lên) | | | | | |
| - Nhất hoặc tương đương | Giải | 500 | 600 | 800 | |
| - Nhì hoặc tương đương | Giải | 350 | 400 | 600 | |
| - Ba hoặc tương đương | Giải | 250 | 300 | 400 | |
| - Khuyến khích | Giải | 150 | 200 | 250 | |
| III. Nội dung, mức chi theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi, cuộc thi, hội thi | | | | | |
| 1. Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có) : Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. | | | | | |
| 2. Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi : Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. | | | | | |
| IV. Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có) : Thực hiện theo quy định tại Nghị Quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. | | | | | |
PHỤ LỤC V
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, THI GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2021 của HĐND tỉnh)
| I. Nội dung, mức chi cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ | | | | | |
|||||||
| Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đ) | | | Ghi chú |
| | | Cấp trường | Cấp huyện (MN, TH và THCS) | Cấp tỉnh | |
| 1. Ban chỉ đạo | | | | | |
| - Trưởng ban | Người/ngày | 240 | 400 | 500 | |
| - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 200 | 360 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 140 | 320 | 400 | |
| - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 100 | 280 | 350 | |
| 2. Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | | |
| a. Đề đề xuất | Đề | 300 | 390 | 580 | |
| b. Ra đề thi chính thức, dự bị kèm đáp án, biểu điểm | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 320 | 400 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Người ra đề thi | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 250 | 320 | 400 | |
| - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 100 | 125 | 150 | |
| 3. Hội đồng/Ban coi thi | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 320 | 400 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, giám thị, kỹ thuật viên | Người/ngày | 220 | 280 | 350 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 100 | 125 | 150 | |
| 4. Hội đồng/Ban chấm thi | | | | | |
| - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 320 | 400 | 500 | |
| - Phó chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 280 | 360 | 450 | |
| - Ủy viên, thư ký, người chấm thi (giám khảo), kỹ thuật viên | Người/ngày | 250 | 320 | 400 | |
| - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 100 | 125 | 150 | |
| II. Mức chi tiền thưởng cho giáo viên đoạt giải | | | | | |
| - Giải nhất | Giải | 500 | 640 | 800 | |
| - Giải nhì | Giải | 400 | 450 | 600 | |
| - Giải ba | Giải | 250 | 300 | 400 | |
| - Giải khuyến khích | Giải | 150 | 200 | 250 | |
| III. Nội dung, mức chi theo thực tế để chuẩn bị, tổ chức và tham dự các hội thi | | | | | |
| 1. Chi thuê địa điểm làm việc cho Hội đồng ra đề thi; tổ chức thi; chấm thi (nếu có): Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. Trong trường hợp sử dụng cơ sở vật chất của các cơ quan, đơn vị khác (địa điểm, thiết bị, dụng cụ) để thực hiện nhưng vẫn phải thanh toán các khoản chi phí điện, nước, vệ sinh, an ninh, phục vụ, thì chứng từ thanh toán là bản hợp đồng và thanh lý hợp đồng công việc giữa hai bên kèm theo phiếu thu của cơ quan, đơn vị cho mượn cơ sở vật chất; bên cho mượn cơ sở vật chất hạch toán khoản thu này để giảm chi kinh phí hoạt động của đơn vị. | | | | | |
| 2. Chi mua, thuê, vận chuyển, lắp đặt, kiểm tra các dụng cụ, hóa chất, nguyên vật liệu, trang thiết bị, mẫu vật thực hành, vật tư, văn phòng phẩm; chi in ấn các tài liệu, giấy chứng nhận, thẻ phục vụ công tác tổ chức thi, chấm thi: Cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ chủ trì thực hiện các nhiệm vụ này tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật có liên quan về mua sắm, đấu thầu để tổ chức thực hiện; khi thanh toán phải có đầy đủ chứng từ, hóa đơn theo quy định. | | | | | |
| IV. Chi tổ chức các cuộc họp, hội nghị; chi đi công tác để thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi; chi tiền ở, đi lại trong nước của những người tham gia công tác ra đề, tổ chức thi và chấm thi (nếu có): Thực hiện theo quy định tại Nghị Quyết số 46/2017/NQ-HĐND ngày 29/9/2017 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Ban hành quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi. | | | | | |