Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 02 năm 2022.
2. Các nhiệm vụ KHCN được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT.
Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường) để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&PTNT; - Các đơn vị thuộc Bộ NN&PTNT; - Cổng báo Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Nông nghiệp và PTNT; - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Quốc Doanh
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU (Ban hành kèm theo Thông tư số /2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu 01. MSNV-BNN
MÃ SỐ NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
1. Mã số nhiệm vụ cấp bộ được ghi như sau: ĐTKHCN.XX/YY, ĐAKH.XX/YY; DASXTN.XX/YY; DAKHCN.XX/YY; CTKHCN.XX/YY; NVQG.XX/YY; ĐTTN.XX/YY, trong đó:
a) ĐTKHCN là ký hiệu chung cho đề tài;
b) ĐAKH là ký hiệu chung cho đề án;
c) DASXTN là ký hiệu chung cho dự án SXTN;
d) DAKHCN là ký hiệu chung cho dự án KHCN;
đ) CTKHCN là ký hiệu chung cho chương trình;
e) NVQG là ký hiệu chung cho nhiệm vụ quỹ gen;
g) ĐTTN là ký hiệu chung cho đề tài tiềm năng;
h) Nhóm XX là nhóm chữ số ghi số thứ tự của các nhiệm vụ KHCN được ghi trong Quyết định đặt hàng nhiệm vụ KHCN cấp bộ;
i) Nhóm YY là nhóm chữ số ghi hai số cuối của năm bắt đầu thực hiện nhiệm vụ KHCN;
Mẫu B1a. PĐX-BNN
Tên Cơ quan đề xuất 1 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20....
PHIẾU ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT NĂM 20...
Nội dung phiếu đề xuất
Căn cứ vào yêu cầu tại mục I nội dung của đề xuất bao gồm:
1. Tên đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng:
2. Tính cấp thiết
- Nêu rõ vấn đề thực tiễn cần giải quyết, tính quan trọng, bức xúc, cấp bách, các số liệu trích dẫn cần phải được lượng hóa bằng con số cụ thể, có trích dẫn nguồn tài liệu tham khảo...
- Đối với dự án SXTN, cần nêu rõ nguồn hình thành, xuất xứ của dự án
3. Mục tiêu của đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng
- Nêu cả mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể
4. Nội dung và phương pháp thực hiện
- Liệt kê các nội dung chính sẽ thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đề ra. Đối với dự án SXTN, nêu rõ các nội dung công nghệ cần hoàn thiện.
- Các phương pháp để thực hiện nội dung chính
5. Kết quả dự kiến của đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng
- Mô tả dự kiến sản phẩm có thể đạt được, dự kiến các chỉ tiêu kinh tế- kỹ thuật của sản phẩm;
- Ảnh hưởng của kết quả dự kiến đạt được đến nghiên cứu/sản xuất, đối tượng hưởng lợi từ kết quả thực hiện đề tài/dự án, dự báo thị trường sản phẩm;
- Mô tả phương thức chuyển giao kết quả nghiên cứu đến người sử dụng tiếp theo.
6. Giải pháp thực hiện
- Nêu rõ các giải pháp để thực hiện đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng: địa điểm dự kiến tiến hành đề tài/dự án; điều kiện cơ sở vật chất hoặc trang thiết bị cần thiết tiến hành đề tài/dự án; phương án phối hợp của các đối tác tham gia vào các nội dung của đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng;
- Nêu thời gian và kinh phí cần thiết để hoàn thành đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng.
7. Dự kiến khả năng áp dụng kết quả đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng vào thực tế, và hiệu quả về kinh tế, xã hội và môi trường
- Nêu rõ khả năng áp dụng kết quả đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng vào thực tế, dự báo nhu cầu (địa điểm, quy mô, thời gian, đối tượng….)
- Dự kiến hiệu quả, tác động của việc áp dụng kết quả vào thực tế.
Thủ trưởng cơ quan (hoặc Chuyên gia) đề xuất (Họ, tên và chữ ký)
____________________
1 Đối với cá nhân đề xuất không cần mục này
Lưu ý: Yêu cầu đối với đề tài, đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng
1. Yêu cầu chung
a) Có tính cấp thiết, đáp ứng yêu cầu thực tiễn sản xuất, tập trung các vấn đề trọng tâm, nâng cao giá trị gia tăng và phát triển bền vững ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;
b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ KHCN sử dụng ngân sách nhà nước đã và đang thực hiện. Riêng đối với đề tài kế thừa, nêu rõ kết quả đã đạt được ở giai đoạn trước và những vấn đề còn tồn tại cần giải quyết tiếp.
2. Yêu cầu riêng đối với đề tài
a) Mục tiêu, sản phẩm rõ ràng;
b) Công nghệ hoặc sản phẩm dự kiến: đảm bảo tính mới, tiên tiến so với sản phẩm KHCN hiện có; có triển vọng tạo sự chuyển biến về năng suất, chất lượng, hiệu quả, hoàn thành ở dạng mẫu để chuyển sang giai đoạn sản xuất thử nghiệm; có khả năng được cấp bằng độc quyền sáng chế, tiến bộ kỹ thuật, giải pháp hữu ích hoặc bằng bảo hộ; có địa chỉ tiếp nhận kết quả;
c) Có phương án khả thi để phát triển sản phẩm KHCN.
3. Yêu cầu riêng đối với dự án SXTN
a) Công nghệ hoặc sản phẩm KHCN của dự án: có xuất xứ từ kết quả nghiên cứu của đề tài đã được Hội đồng (cấp quốc gia, cấp Bộ, cấp Tỉnh) đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng hoặc kết quả khai thác sáng chế, giải pháp hữu ích; đảm bảo tính ổn định ở quy mô sản xuất nhỏ và có tính khả thi trong ứng dụng hoặc phát triển sản phẩm ở quy mô sản xuất lớn;
b) Có cam kết đảm bảo nguồn lực tài chính ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện dự án.
4. Yêu cầu riêng đối với đề án
Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật có đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện chính sách phát triển của ngành nông nghiệp.
5. Yêu cầu riêng đối với đề tài tiềm năng
a) Có tính thăm dò, tạo ra vật liệu khởi đầu, tạo ra sản phẩm trung gian, khi được nghiên cứu thành công có khả năng mở ra hướng nghiên cứu mới hoặc tạo ra sản phẩm công nghệ mới thuộc lĩnh vực ưu tiên trong ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.
b) Đối với nghiên cứu tạo ra sản phẩm công nghệ mới phải có địa chỉ ứng dụng cho các kết quả chính tạo ra khi đề tài được hoàn thành (nếu có).
c) Thời gian thực hiện đề tài không quá 36 tháng.
d) Sản phẩm của đề tài tiềm năng: Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu của đề tài về định hướng nghiên cứu mới hoặc sản phẩm công nghệ mới ở dạng mẫu (nếu có); Vật liệu khởi đầu, sản phẩm trung gian; Công bố khoa học dưới một trong các hình thức sau: Ít nhất một bài báo trên tạp chí KHCN chuyên ngành (ưu tiên những đề xuất có bài báo công bố trên tạp chí quốc tế có trong danh mục ISI) hoặc bằng độc quyền sáng chế được chuyên gia đánh giá xác định chất lượng nội dung khoa học hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng. Trường hợp chưa được cấp bằng thì phải có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền về khả năng bảo hộ.
đ) Ưu tiên cán bộ nghiên cứu trẻ có trình độ chuyên môn cao (thạc sĩ, tiến sĩ), được đào tạo ở nước ngoài.
Mẫu B1b.DMĐTDA-BNN
Tên Cơ quan đề xuất 2 | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 20....
DANH MỤC ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ NĂM 20...
| TT | Tên nhiệm vụ | Tính cấp thiết | Mục tiêu | Dự kiến kết quả | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện |
||||||||
| I | Đề tài KHCN | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| II | Đề án KHCN | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| III | Dự án SXTN | | | | | |
| | ……. | | | | | |
| IV | Đề tài tiềm năng | | | | | |
| | ……. | | | | | |
Thủ trưởng cơ quan đề xuất 2 (Họ, tên và chữ ký)
____________________
2 Đối với cá nhân đề xuất không cần mục này
Mẫu B2. PNXĐH-BNN
PHIẾU NHẬN XÉT
ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ
| | Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên hội đồng | |
1. Lĩnh vực:
2. Họ và tên chuyên gia:
3. Ý kiến nhận xét:
| TT | Tên nhiệm vụ | Tính cấp thiết | Mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả | Thời gian thực hiện | Phương thức thực hiện |
||||||||
| 1. | Tên nhiệm vụ: …. | | | | | |
| | Ý kiến chuyên gia: | | | | | |
| 2. | Tên nhiệm vụ: …. | | | | | |
| | Ý kiến chuyên gia: | | | | | |
| 3. | Tên nhiệm vụ: …. | | | | | |
| | Ý kiến chuyên gia: | | | | | |
| 4. | Tên nhiệm vụ: …. | | | | | |
| | Ý kiến chuyên gia: | | | | | |
| ….. | …….. | | | | | |
……….., ngày tháng năm 20.... Thành viên Hội đồng (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B3. BBHĐXDDM-BNN
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÂY DỰNG DANH MỤC ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.........., ngày .... tháng ..... năm 20.....
BIÊN BẢN
HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÂY DỰNG DANH MỤC NHIỆM VỤ KHCN CẤP BỘ NĂM 20...
Lĩnh vực: ……………………………………
A. Những thông tin chung
1. Quyết định thành lập Hội đồng số …....../QĐ-BNN-KHCN ngày .../.../20... của Bộ trưởng Bộ NN&PTNT.
2. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng:……………….…., ngày.../....../20...
- Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên: .../...
- Vắng mặt: ... người, gồm các thành viên:
- Khách mời tham dự họp Hội đồng
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1. | | |
| 2. | | |
| 3. | | |
| ….. | ……. | …….. |
B. Nội dung làm việc của Hội đồng
1. Công bố quyết định thành lập Hội đồng.
2. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc và bầu ông/bà ……………………….. làm Thư ký khoa học của Hội đồng.
3. Ủy viên phản biện và các thành viên hội đồng nhận xét theo mẫu B2.PNXĐH-BNN về tên, mục tiêu, nội dung, sản phẩm dự kiến, phương thức thực hiện của các nhiệm vụ KHCN.
4. Hội đồng thảo luận và thống nhất tên, mục tiêu, nội dung, sản phẩm dự kiến, phương thức thực hiện và sắp xếp thứ tự ưu tiên các nhiệm vụ trong danh mục (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
5. Hội đồng thông qua Biên bản làm việc của Hội đồng.
Thư ký khoa học (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Phụ lục:
TỔNG HỢP DANH MỤC NHIỆM VỤ KHCN
| TT | Tên nhiệm vụ KHCN | Định hướng mục tiêu | Yêu cầu đối với kết quả* | Phương thức tổ chức thực hiện | Ghi chú |
|||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| I | Đề tài KHCN | | | | |
| … | …….. | | | | |
| II | Đề án KHCN | | | | |
| … | …….. | | | | |
| III | Dự án SXTN | | | | |
| … | …….. | | | | |
| IV | Đề tài tiềm năng | | | | |
| … | …….. | | | | |
Thư ký khoa học (Họ, tên và chữ ký) | Chủ tịch Hội đồng (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B4. ĐON-BNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
ĐƠN ĐĂNG KÝ
THAM GIA TUYỂN CHỌN/GIAO TRỰC TIẾP ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ thông báo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện Đề tài, đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng cấp Bộ bắt đầu thực hiện từ năm 20..., chúng tôi:
a)…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
(Tên, địa chỉ của tổ chức đăng ký tuyển chọn làm cơ quan chủ trì Đề tài/ Dự án SXTN)
b)………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
(Họ và tên, học vị, chức vụ địa chỉ cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm Đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng cấp Bộ)
đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng cấp Bộ:
…………………………………………………………………………………………………
Thuộc lĩnh vực KH&CN:
……………………………………………………………………………………………………………....
Hồ sơ đăng ký tuyển chọn chủ trì thực hiện Đề tài/đề án/dự án SXTN/đề tài tiềm năng cấp Bộ theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 8 Thông tư số …../2021/TT- BNNPTNT.
Chúng tôi xin cam đoan những nội dung và thông tin kê khai trong Hồ sơ này là đúng sự thật.
.................., ngày……tháng….. năm 20….. CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (Họ, tên và chữ ký) | ..................., ngày……tháng….. năm 20….. TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ/THỰC HIỆN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Mẫu B5a. TMĐTCN -BNN
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ3
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
Các nội dung I, II và III theo Biểu B1-2a-TMĐTCN quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| 28 | Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi | | | | | | |
|||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Trả công lao động trực tiếp+ chuyên gia (nếu có) | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | Chi khác |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 2 | Tổng kinh phí Ngân sách nhà nước: a. Kinh phí khoán chi: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: b. Kinh phí không khoán chi: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: Nguồn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | |
……. , ngày tháng năm 20…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN4
TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH (Họ tên, chữ ký) | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN5
TUQ. BỘ TRƯỜNG
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC CHUYÊN NGÀNH
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CƠ QUAN TRỰC THUỘC BỘ6 (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Phụ lục dự toán kinh phí thực hiện theo biểu mẫu Biểu B1-2a-TMĐTCN quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
____________________
3 Bản Thuyết minh này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc lĩnh vực khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
4 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Bộ trực tiếp quản lý..
5 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Tổng cục được giao quản lý.
6 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài tiềm năng
Mẫu B5b. TMDA-BNN
THUYẾT MINH DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ7
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG ÁN TRIỂN KHAI DỰ ÁN
III. PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH CỦA DỰ ÁN SẢN XUẤT THỬ NGHIỆM
IV. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Các nội dung I, II, III và IV theo Biểu B1-b-TMĐTXH quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
……., ngày tháng năm 20…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN8
TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH (Họ tên, chữ ký) | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN9
TUQ. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC CHUYÊN NGÀNH (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Phụ lục thuyết minh dự án (TMDA) theo mẫu Biểu B1-2c-TMDA quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
____________________
7 Thuyết minh được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
8 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Bộ trực tiếp quản lý..
9 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Tổng cục được giao quản lý.
Mẫu B5c.TMĐTKTCS-BNN
THUYẾT MINH ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG LĨNH VỰC KINH TẾ, CHÍNH SÁCH CẤP BỘ10
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ ĐỀ TÀI
II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG KH&CN VÀ PHƯƠNG ÁN TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI
Các nội dung I, II và III theo Biểu B1-2b-TMĐTXH quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
IV. NHU CẦU KINH PHÍ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI VÀ NGUỒN KINH PHÍ
Đơn vị tính: Triệu đồng
| 28 | Kinh phí thực hiện đề tài phân theo các khoản chi | | | | | | |
|||||||||
| | Nguồn kinh phí | Tổng số | Trong đó | | | | |
| | | | Trả công lao động trực tiếp + chuyên gia (nếu có) | Nguyên, vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | Chi khác |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 1 2 | Tổng kinh phí Trong đó: Ngân sách nhà nước: a. Kinh phí khoán chi: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba: b. Kinh phí không khoán chi: - Năm thứ nhất: - Năm thứ hai: - Năm thứ ba:… Nguồn ngoài ngân sách nhà nước | | | | | | |
……. , ngày tháng năm 201…
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ
Tổ chức chủ trì (Họ tên, chữ ký, đóng dấu) | Chủ nhiệm nhiệm vụ (Họ tên và chữ ký)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN11
TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ TÀI CHÍNH (Họ tên, chữ ký) | TL. BỘ TRƯỞNG VỤ TRƯỞNG VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỞNG (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
CƠ QUAN CHỦ QUẢN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN12
TUQ. BỘ TRƯỞNG TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC CHUYÊN NGÀNH (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
TỔ CHỨC, CƠ QUAN TRỰC THUỘC BỘ13
(Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
Phụ lục dự toán kinh phí thực hiện theo biểu mẫu Biểu B1-2b-TMĐTXH quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
____________________
10 Bản Thuyết minh này dùng cho hoạt động nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ thuộc lĩnh vực khoa học nêu tại mục 7 của Thuyết minh. Thuyết minh được trình bày và in trên khổ A4
11 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Bộ trực tiếp quẩn lý..
12 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Tổng cục được
giao quản lý.
13 Chỉ ký tên, đóng dấu khi đề tài được phê duyệt. Áp dụng đối với đề tài tiềm năng
Mẫu B6. LLTC-BNN
TÓM TẮT HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ14 CỦA TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN VÀ ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Nội dung tóm tắt hoạt động khoa học và công nghệ của tổ chức đăng ký theo Biểu B1-3-LLTC quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
......................., ngày……tháng….. năm 20….. TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ĐỀTÀI/ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
____________________
14Đơn này được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
Mẫu B7. LLCN-BNN
LÝ LỊCH KHOA HỌC CỦA CÁ NHÂN THỰC HIỆN CHÍNH ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ15
ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI/ ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG: □
ĐĂNG KÝ THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/ ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG: □
Nội dung lý lịch khoa học của cá nhân theo Biểu B1-4-LLCN quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
......................, ngày ....... tháng ....... năm 20...
TỔ CHỨC - NƠI LÀM VIỆC CỦA CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) 16 ( Xác nhận và đóng dấu ) Đơn vị đồng ý và sẽ dành thời gian cần thiết để Ông, Bà ........ chủ trì (tham gia) thực hiện Đề tài/Đề án/Dự án SXTN/Đề tài tiềm năng cấp Bộ | CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (HOẶC THAM GIA THỰC HIỆN CHÍNH) ( Họ tên và chữ ký )
____________________
15Lý lịch được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
16Đối với chuyên gia nước ngoài, chuyên gia độc lập, không cần mục này.
Mẫu B8. PHTH-BNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do- Hạnh phúc
GIẤY XÁC NHẬN PHỐI HỢP THỰC HIỆN17
ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Nội dung thông tin của tổ chức phối hợp theo Biểu B1-5-PHNC quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
.................., ngày……tháng….. năm 20….. CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ CHỦ NHIỆM (Họ, tên và chữ ký) | .................., ngày……tháng….. năm 20….. TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ CHỦ TRÌ /THỰC HIỆN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
................., ngày……tháng….. năm 20….. TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ PHỐI HỢP THỰC HIỆN (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)
____________________
17 Đơn này được trình bày và in ra trên khổ giấy A4.
Mẫu B9. BBMHS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....................., ngày ...... tháng .... năm 20...
BIÊN BẢN MỞ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG, DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
Tên đề tài/đề án/đề tài tiềm năng/dự án SXTN:
Thuộc lĩnh vực/ chuyên ngành khoa học:
- Căn cứ Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Căn cứ Thông tư số …../2021/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Hôm nay, ngày ...... tháng..... năm 20......, tại …. ,Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài/đề án/dự án STXN
I. Thành phần tham dự mở hồ sơ:
| TT | Tên cơ quan/ tổ chức | Tên | Chức vụ |
|||||
| 1 | Vụ Khoa học, CN và MT | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 2 | Đại diện tổ chức và cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| 3 | Tổ chức khác | | |
| | | | |
III. Tình trạng hồ sơ
- Tổng số Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp: ...... Hồ sơ.
- Về hiện trạng niêm phong của các Hồ sơ: Số Hồ sơ được niêm phong kín đến thời điểm mở Hồ sơ: .../... (tổng số Hồ sơ đăng ký).
- Tình trạng của các Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn như:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân đăng ký tuyển chọn | Nộp đúng hạn | Tính đầy đủ về số lượng của hồ sơ đăng ký | Tổ chức đăng ký chủ trì thực hiện | | Cá nhân chủ nhiệm đề tài, dự án | |
|||||||||
| | | | | Chuyển môn phù hợp, có tư cách pháp nhân | Không vi phạm quy định tại …. Thông tư số …../2021/TT- BNNPTNT | Chuyên môn phù hợp, đủ thâm niên | Không vi phạm quy định tại …. Thông tư số …../2021/TT- BNNPTNT |
| 1 | | □ | □ | □ | □ | □ | □ |
| 2 | | □ | □ | □ | □ | □ | □ |
| 3 | | □ | □ | □ | □ | □ | □ |
| ... | | | | | | | |
IV. Kết luận về những Hồ sơ hợp lệ đề nghị Bộ Nông nghiệp và PTNT đưa vào đánh giá tuyển chọn:
- Trong số .......... Hồ sơ đăng ký, có .......... Hồ sơ hợp lệ, đủ điều kiện đề nghị Bộ Nông nghiệp và PTNT đưa vào xem xét đánh giá.
Danh mục Hồ sơ hợp lệ được đánh giá tuyển chọn, giao trực tiếp để chủ trì thực hiện Đề tài, Đề án, Dự án SXTN có tên nêu trên đây gồm có:
| TT | Tên tổ chức/cá nhân đăng ký chủ trì đề tài/đề án/ dự án | Ghi chú |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
Biên bản được thông qua hồi .... giờ .... ngày .... tháng .... năm .........
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC VÀ CÁC NHÂN ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP (Họ, tên và chữ ký) | ĐẠI DIỆN VỤ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B10a. PNXĐTCN-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
| | Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên hội đồng | |
Nội dung Phiếu nhận xét theo Biểu B2-2a-NXĐTCN quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/Ủy viên hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B10b. PNXĐTKTCS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ-CHÍNH SÁCH NÔNG NGHIỆP & PTNT | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ-CHÍNH SÁCH NÔNG NGHIỆP & PTNT
| | Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên hội đồng | |
Nội dung Phiếu nhận xét theo Biểu B2-2b-NXĐTXH quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/Ủy viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B10c. PNXDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
| | Chuyên gia/Ủy viên phản biện | |
||||
| | Ủy viên hội đồng | |
Nội dung Phiếu nhận xét theo Biểu B2-2c-NXDA quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/ủy viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B11a. PĐGĐTCN-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC CHỦ TRÌ VÀ CÁ NHÂN CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Nội dung tiêu chí đánh giá theo Biểu B2-3a-ĐGĐTCN quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/ủy viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B11b. PĐGĐTKTCS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN NGHIÊN CỨU KH&CN LĨNH VỰC KINH TẾ-CHÍNH SÁCH NÔNG NGHIỆP & PTNT | Hà Nội, ngày tháng năm 20……
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN CẤP BỘ
Nội dung tiêu chí đánh giá theo Biểu B2-3b-ĐGĐTXH quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/ủy viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B11c. PĐGDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
Nội dung tiêu chí đánh giá theo Biểu B2-3c-ĐGDA quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Kiến nghị của chuyên gia/ủy viên Hội đồng: (đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây)
□ Đề nghị thực hiện.
□ Đề nghị thực hiện với các điều chỉnh nêu dưới đây.
□ Đề nghị không thực hiện (có kết quả đánh giá tổng hợp dưới 70/100 điểm).
Nhận xét, kiến nghị:
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
_______________________________________________________________________
Ngày.....tháng.....năm 20... (Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu B12a.BBKPĐGHS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, DỰ ÁN SXTN | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
| Tên Đề tài, Đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng: | |
|||
| Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì: Tên tổ chức: Họ và tên cá nhân: | |
| 1. Số phiếu phát ra: □ | 2. Số phiếu thu về: □ |
|||
| 3. Số phiếu hợp lệ: □ | 4. Số phiếu không hợp lệ: □ |
| TT | Ủy viên | Tiêu chí đánh giá | | | | | | Tổng số điểm |
||||||||||
| | | Tiêu chí 1 | Tiêu chí 2 | Tiêu chí 3 | Tiêu chí 4 | Tiêu chí 5 | Tiêu chí 6 | |
| 1 | Ủy viên thứ nhất | | | | | | | |
| 2 | Ủy viên thứ hai | | | | | | | |
| 3 | Ủy viên thứ ba | | | | | | | |
| 4 | ...................... | | | | | | | |
| 5 | | | | | | | | |
| 6 | | | | | | | | |
| 7 | | | | | | | | |
| | Tổng số điểm trung bình | | | | | | | |
| Các thành viên ban kiểm phiếu | | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) |
||||
| Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký) | |
| | | |
Mẫu B12b. BTHKP-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG | Hà Nội, ngày tháng năm 20
BẢN TỔNG HỢP KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ18 HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG
Tên Đề tài, Đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng:
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
| TT | Tên tổ chức và cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện Đề tài, Đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng | Tổng số điểm trung bình của các thành viên Hội đồng (theo thứ tự từ cao xuống thấp) | Ghi chú |
|||||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| Các thành viên ban kiểm phiếu | | Trưởng ban kiểm phiếu (Họ, tên và chữ ký) |
||||
| Thành viên thứ 1 (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên thứ 2 (Họ, tên và chữ ký) | |
| | | |
____________________
18 Sử dụng khi có nhiệm vụ có từ 02 hồ sơ trở lên
Mẫu B13-BBHĐĐGHS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG | Hà Nội, ngày tháng năm 20
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG
Nội dung biên bản theo Biểu B2-6-BBHĐ quy định tại Thông tư số 08/2017/TT- BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
D.Kết luận, kiến nghị của Hội đồng (để lại những nội dung thích hợp và các nội dung cần sửa đổi)
2.6.1/ Kết quả đánh giá của Hội đồng
- Căn cứ kết quả kiểm phiếu, Hội đồng kiến nghị tổ chức và cá nhân sau đây chủ trì Đề tài, Đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng nêu trên:
Tên tổ chức ..............................................................................................................................
Họ và tên cá nhân...................................................................................................................
2.6.2/ Hội đồng kiến nghị những điểm sau đây:
- Về những nội dung cần bổ sung, sửa đổi trong Thuyết minh
- Về kinh phí thực hiện
- Về những điểm cần lưu ý khác trong quá trình hoàn thiện Hồ sơ của tổ chức và cá nhân được kiến nghị chủ trì
THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký ) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
NHỮNG Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (ghi chép của Thư ký khoa học của Hội đồng)
THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký ) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B14a. BBTĐĐT-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH ĐỀ TÀI
BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Nội dung Biên bản họp tổ thẩm định đề tài/đề án/đề tài tiềm năng cấp Bộ theo Biểu B3-2a-BBTĐĐT quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Biên bản được lập xong lúc ......... ngày........ tháng…… năm …… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua./.
Tổ trưởng (Họ, tên và chữ ký) | Tổ phó (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên | Thành viên | Thành viên | Thành viên
Mẫu B14b. BBTĐDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỔ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN SXTN
BIÊN BẢN HỌP TỔ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
Nội dung Biên bản họp tổ thẩm định dự án SXTN cấp Bộ theo Biểu B3-2b-BBTĐDA quy định tại Thông tư số 08/2017/TT-BKHCN, ngày 26 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước.
Biên bản được lập xong lúc ......... ngày........ tháng…… năm …… và đã được Tổ thẩm định nhất trí thông qua./.
Tổ trưởng (Họ, tên và chữ ký) | Tổ phó (Họ, tên và chữ ký)
Thành viên (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên (Họ, tên và chữ ký) | Thành viên (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B15. BCĐK-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
(Cơ quan chủ trì/thực hiện đề tài, đề án, đề tài tiềm năng, dự án SXTN)
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ
Tình hình thực hiện đề tài, đề án, đề tài tiềm năng, dự án SXTN19
| | Nhận ngày: ............ |
|||
Nơi nhận báo cáo:
1. Đối với các đề tài, đề tài tiềm năng, đề án, dự án SXTN do Bộ trực tiếp quản lý
Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường
Vụ Tài chính
2. Đối với đề tài, đề án, dự án SXTN giao cho các Tổng cục quản lý
Vụ KH&HTQT Tổng cục
| 1. | Tên đề tài, đề án, đề tài tiềm năng, dự án SXTN: ......................................................................................................... ......................................................................................................... | | | | | | | | | | 2. Ngày báo cáo ........./......./20... Kỳ : ............ | | | |
||||||||||||||||
| 3. | Cơ quan chủ trì/thực hiện: .................................................................................................................................... Chủ nhiệm đề tài, đề án, đề tài tiềm năng, dự án SXTN: ..................................................................................................................................... | | | | | | | | | | | | | |
| 4. | Thời gian thực hiện: ... tháng từ .... /..../20.. đến ... /..../20.. | | | | | | | | | | | | | |
| 5. | Tổng kinh phí: .....................triệu đồng | | | | | | | | | | | | | |
| 6. | Khối lượng công việc chính đã thực hiện tính từ ngày...../...../200... đến ngày báo cáo (Báo cáo và đánh giá khối lượng công việc hoàn thành so với kế hoạch thực hiện của năm) | | | | | | | | | | | | | |
| | Nội dung công việc theo kế hoạch được duyệt | | Nội dung công việc đã thực hiện và kết quả chính đạt được | | | | | Lý giải việc tăng/giảm so với kế hoạch | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | |
| 7. | Số lượng (cộng lũy kế)* sản phẩm khoa học và công nghệ (kết quả KHCN) cụ thể đã hoàn thành đến ngày báo cáo | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm (Dạng I, II,III,IV) | | | | Đơn vị đo | Số lượng | | | | | | | | |
| | | | | | | Kế hoạch | | | Thực hiện | | | | | |
| | | | | | | | | | Trước kỳ báo cáo | | | Trong kỳ báo cáo | | Tổng số |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| .. | | | | | | | | | | | | | | |
| 8. Số lượng sản phẩm đã được sử dụng hoặc tiêu thụ và doanh thu bán sản phẩm (nếu có) | | | | | | | | | | | | | | |
| TT | | Tên sản phẩm | | Đơn vị đo | | | Số lượng | | | Doanh thu, tr. đ. | | | Đơn vị sử dụng | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | |
* Ghi chú: Cộng lũy kế các kỳ báo cáo trước
| 9. | Chất lượng, chỉ tiêu kỹ thuật đối với sản phẩm trong kỳ báo cáo | | | | | |
||||||||
| | | | | | | |
| TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng và thông số kỹ thuật chủ yếu. (Sản phẩm nào đã được công nhận là TBKT cần ghi rõ số quyết định, thời gian) | | | Đơn vị đo | Mức chất lượng | |
| | | | | | Kế hoạch | Thực hiện |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| ... | | | | | | |
| 10. | Nhận xét và đánh giá kết quả đạt được ( trong kỳ báo cáo ) | | | | | |
| 10.1 | Nhận xét và đánh giá về số lượng và khối lượng sản phẩm | | | | | |
| 10.2 | Nhận xét và đánh giá về chất lượng sản phẩm | | | | | |
| 11. | Kinh phí | | | | | |
| a) Kinh phí lũy kế đã được cấp trước kỳ báo cáo là ...........triệu đồng b) Kinh phí đã được cấp trong kỳ báo cáo: | | | | | | |
| Đợt | | Thời gian | Số tiền (triệu đồng) | | | |
| 1 | | / /20.. | | | | |
| 2 | | / /20.. | | | | |
| .... | | | | | | |
| Cộng lũy kế (a và b) | | | | | | |
| | | | | | | |
| 12. | | Tình hình sử dụng kinh phí để thực hiện đề tài, dự án tính đến kỳ báo cáo (tr. đồng) | | | | | | |
||||||||||
| TT | | | Tổng số tiền đã sử dụng | Trong đó, | | | | |
| | | | | Thuê khoán chuyên môn | Nguyên vật liệu, năng lượng | Thiết bị, máy móc | Xây dựng nhỏ, sửa chữa | Khác |
| 1 | | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| 12.1.1. Tổng kinh phí Đề tài (a và b) | | | | | | | | |
| Trong đó: | | | | | | | | |
| | | a) Ngân sách SNKH | | | | | | |
| | | - Tính đến kỳ báo cáo | | | | | | |
| | | - Trong kỳ báo cáo | | | | | | |
| | | Cộng | | | | | | |
| | | b) Nguồn vốn khác | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| 12.1.2. Tổng kinh phí Dự án SXTN | | | | | | | | |
| Nội dung các khoản chi | | | Theo kế hoạch | | | Thực tế đạt được | | |
| | | | Tổng | SNKH | Nguồn khác | Tổng | SNKH | Nguồn khác |
| | | Thiết bị, máy móc mua mới | | | | | | |
| | | Nhà xưởng xây dựng mới, cải tạo | | | | | | |
| | | Kinh phí hỗ trợ công nghệ | | | | | | |
| | | Chi phí lao động | | | | | | |
| | | Nguyên vật liệu, năng lượng | | | | | | |
| | | Thuê thiết bị, nhà xưởng | | | | | | |
| | | Khác | | | | | | |
| 12.2. Kinh phí đã được cấp và sử dụng tính đến kỳ báo cáo | | | | | | | | |
| | | Tổng kinh phí đã được cấp: Kinh phí đã sử dụng: Kinh phí đã quyết toán: | | | ...............triệu đồng ............triệu đồng ...............triệu đồng | | | |
| 13. | Kế hoạch thực hiện các công việc chưa hoàn thành theo nội dung, tiến độ được duyệt | | | | | | | |
| . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | |
| 14. | Kết luận và kiến nghị | | | | | | | |
| . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
Ngày……tháng….. năm 20…..
CHỦ NHIỆM (họ tên, chữ ký) | TỔ CHỨC THỰC HIỆN (họ tên, chữ ký, đóng dấu)
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Họ, tên và chữ ký)
____________________
19 Nộp báo cáo trước ngày 30/5 và 30/11
Mẫu B16. CVNT-BNN
TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ........ / ........ V/v đề nghị đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ | ........ , ngày tháng năm 20 ...
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Căn cứ Thông tư số …../20…/TT-BNNPTNT ngày tháng năm 20… của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ, ……….………. (tên Tổ chức chủ trì nhiệm vụ) đề nghị ……….……….(Bộ chủ trì nhiệm vụ) xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu cấp Bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sau đây:
Tên nhiệm vụ: .......................................................................................................................
Mã số: ...................................................................................................................................
Hợp đồng số:.........................................................................................................................
Thời gian thực hiện theo hợp đồng: từ đến
Thời gian được điều chỉnh, gia hạn (nếu có) đến:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:..............................................................................................................
Kèm theo công văn này là hồ sơ đánh giá nhiệm vụ gồm:
1. Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
2. Báo cáo tổng kết và báo cáo tóm tắt kết quả thực hiện nhiệm vụ.
3. Các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ.
4. Các văn bản liên quan: Báo cáo thống kê; báo cáo kinh phí thực hiện nhiệm vụ; biên bản kiểm tra; báo cáo khoa học, kỹ thuật (nếu có); báo cáo định kỳ; hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; thuyết minh tổng thể nhiệm vụ đã được phê duyệt; số liệu gốc, nhật ký thí nghiệm, báo cáo khảo sát
nước ngoài (nếu có), nhận xét của doanh nghiệp và địa phương (nếu có).
Số lượng hồ sơ gồm: 01 bộ hồ sơ gốc.
Đề nghị ….. (Bộ chủ trì nhiệm vụ) xem xét và tổ chức đánh giá, nghiệm thu kết quả nhiệm vụ./.
Nơi nhận: - Như trên; - …… | TỔ CHỨC CHỦ TRÌ NHIỆM VỤ (Họ, tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu B17.BCTĐG-BNN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
.............., ngày tháng năm 20…
BÁO CÁO KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP BỘ
Nội dung báo cáo kết quả tự đánh giá nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ của tổ chức chủ trì đề tài, dự án theo Mẫu 1 quy định tại Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
Cam đoan nội dung của Báo cáo là trung thực; Chủ nhiệm và các thành viên tham gia thực hiện nhiệm vụ không sử dụng kết quả nghiên cứu của người khác trái với quy định của pháp luật.
CHỦ NHIỆM ( Họ, tên và chữ ký ) | TỔ CHỨC THỰC HIỆN ( Họ, tên, chữ ký và đóng dấu )
TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ( Họ, tên, chữ ký và đóng dấu )
(trang nhan đề)
DANH SÁCH NHỮNG NGƯỜI THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
(cỡ chữ 14, in đậm)
Phông chữ đánh trong báo cáo: Cỡ chữ 13 - 14
| TT | Họ và tên | Cơ quan/tổ chức |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
| 4 | | |
| 5 | | |
| 6 | | |
| 7 | | |
| 8 | | |
| 9 | | |
| 10 | | |
Lời cảm ơn(Viết không quá 1 trang - Nếu cần thiết)
Tóm tắt kết quả thực hiện đề tài (Cỡ chữ 14 in đậm)
Nội dung: Cỡ chữ 13
(Nêu ngắn gọn và rõ ràng về mục đích, nội dung, phương pháp, kết quả và kết luận đã được trình bày trong báo cáo chính).
MỤC LỤC
(Mục lục bao gồm danh mục các phần chia nhỏ của báo cáo cùng với số trang)
TT | Các danh mục trong BC DANH SÁCH CÁN BỘ THAM GIA THỰC HIỆN ĐỀ TÀI | Trang
I II | ĐẶT VẤN ĐỀ MỤC TIÊU CUẢ ĐỀ TÀI
CHƯƠNG I TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC
I | TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU NGOÀI NƯỚC
II | TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU TRONG NƯỚC
CHƯƠNG II NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
I | NỘI DUNG NGHIÊN CỨU
II | PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
III | ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU
CHƯƠNG III KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN
I
II
III
CHƯƠNG IV
I | KẾT LUẬN
II | ĐỀ NGHỊ
TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC VÀ ẢNH MINH HOẠ CÁC PHỤ LỤC KHÁC
BẢNG CHÚ GIẢI CÁC CHỮ VIẾT TẮT, KÝ HIỆU, ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG, TỪ NGẮN, THUẬT NGỮ, DANH MỤC
CÁC SƠ ĐỒ BIỂU BẢNG (nếu có)
II. PHẦN CHÍNH CỦA BÁO CÁO
2.1. Đặt vấn đề
(Nêu rõ tình hình nghiên cứu trong và ngoài nước có liên quan, phân tích những kết quả nghiên cứu mới nhất trong lĩnh vực nghiên cứu đề tài, nêu những gì đã giải quyết, những gì còn tồn tại, chỉ ra những hạn chế cụ thể, từ đó nêu được hướng giải quyết - luận giải, cụ thể hóa được tính cấp thiết của đề tài và những vấn đề mới về KH&CN mà đề tài đặt ra nghiên cứu)
2.2 Mục tiêu của đề tài
(Đề tài nhằm giải quyết mục tiêu gì, thường có mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể)
2.3 Cách tiếp cận
(nêu phương pháp luận, quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề)
2.4 Vật liệu, nội dung và phương pháp nghiên cứu
a. Vật liệu nghiên cứu:
- Đối tượng nghiên cứu
- Địa điểm nghiên cứu
- Thời gian nghiên cứu
b. Nội dung nghiên cứu
- Nêu các nội dung nghiên cứu
- Nêu các thí nghiệm
- Nêu các chỉ tiêu theo dõi của mỗi thí nghiệm hoặc thu thập số liệu
c. Phương pháp nghiên cứu:
- Phương pháp bố trí thí nghiệm
- Phương pháp thu thập số liệu
- Phương pháp phân tích số liệu
- Phương pháp đánh giá, so sánh.
2.5 Kết quả và thảo luận
- Nêu đầy đủ kết quả theo các chỉ tiêu nghiên cứu (cố gắng trình bày dưới dạng bảng biểu, đồ thị).
- Phân tích các kết quả (So sánh với những kết quả trước (nếu có). Lý giải luận cứ khoa học của kết quả thu được. Làm rõ tại sao không phù hợp với các kết quả nghiên cứu trước đây...).
2.6 Kết luận và đề nghị
- Nêu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu nghiên cứu)
- Nêu các kiến nghị về sử dụng kết quả nghiên cứu, đề xuất kết thúc nghiên cứu hoặc các vấn đề cần nghiên cứu tiếp.
. 2.7 Tài liệu tham khảo
Liệt kê các tài liệu tham khảo có liên quan (Tài liệu tham khảo bằng tiếng Việt trước, tiếng Anh sau)
(Nên viết tài liệu tham khảo theo“Hệ thống tài liệu tham khảo Harvard và Footnote”
III. PHẦN CUỐI CỦA BÁO CÁO
Phần cuối báo cáo gồm Phụ lục và trang bìa sau.
- Các Phụ lục liên quan đến nghiên cứu cần thiết để làm sáng tỏ và hoàn chỉnh báo cáo
- Trang bìa sau: Phía trong của trang bìa sau có thể được sử dụng viết địa chỉ cần gửi báo cáo (nếu cần thiết).
I. Đặt vấn đề
(Nêu ngắn gọn tính cấp thiết cuả đề tài/dự án cần đặt ra để nghiên cứu) (1 trang)
1. Mục tiêu của đề tài
(Đề tài nhằm giải quyết mục tiêu gì, thường có mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể)
2. Cách tiếp cận
(nêu phương pháp luận, quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề)
II. Vật liệu, nội dung và phương pháp nghiên cứu (1- 1,5 trang)
a. Vật liệu nghiên cứu:
- Đối tượng nghiên cứu
- Địa điểm nghiên cứu
- Thời gian nghiên cứu
b. Nội dung nghiên cứu
- Nêu các nội dung nghiên cứu
- Nêu các thí nghiệm
- Nêu các chỉ tiêu theo dõi của mỗi thí nghiệm hoặc thu thập số liệu
c. Phương pháp nghiên cứu:
- Phương pháp bố trí thí nghiệm
- Phương pháp thu thập số liệu
- Phương pháp phân tích số liệu
- Phương pháp đánh giá, so sánh.
III. Kết quả và thảo luận (8- 10 trang)
- Nêu tóm tắt quả theo các chỉ tiêu nghiên cứu
- Phân tích các kết quả ngắn gọn so sánh với những kết quả trước (nếu có). Lý giải luận cứ khoa học của kết quả thu được. Làm rõ tại sao không phù hợp với các kết quả nghiên cứu trước đây...).
IV. Kết luận và đề nghị (1 trang)
- Nêu những kết luận cơ bản ngắn gọn, tập trung vào trả lời cho mục tiêu nghiên cứu)
- Nêu các kiến nghị về sử dụng kết quả nghiên cứu, đề xuất kết thúc nghiên cứu hoặc các vấn đề cần nghiên cứu tiếp.
PHẦN CUỐI CỦA BÁO CÁO (đưa ra một số phụ lục nếu thấy cần thiết)
Mẫu B20. BCTKE-BNN
( TÊN TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN ) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
............., ngày tháng năm 20...
BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG/DỰ ÁN SXTN CẤP BỘ
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài, đề án, đề tài tiềm năng, dự án SXTN:
Mã số:
Thuộc (lĩnh vực KHCN):
2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: ....................................................................
Ngày, tháng, năm sinh: ............................. Nam/ Nữ: ............................
Học hàm, học vị: .........................................................
Chức danh khoa học: ............................................Chức vụ.....................
Điện thoại: Tổ chức: ................. Nhà riêng: ................ Mobile: ...........
Fax: ....................................... E-mail: ....................................................
Tên tổ chức đang công tác:......................................................................
Địa chỉ tổ chức:........................................................................................
Địa chỉ nhà riêng: ..............................................................................
3. Tổ chức chủ trì:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: ......................................................................
Điện thoại: .................................. Fax: ..................................................
E-mail: ....................................................................................................
Website: .................................................................................................
Địa chỉ: ...................................................................................................
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: ................................................................
Số tài khoản: ...........................................................................................
Ngân hàng: .............................................................................................
Tên cơ quan chủ quản đề tài: ..................................................................
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng …/ năm ……đến tháng …../ năm……
- Thực tế thực hiện: từ tháng ….../năm đến tháng ……/năm
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng…. ..năm…... đến tháng…... năm…...
- Lần 2 ….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: ………………tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: ………………….tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: ……………….tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): ………….
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
| Số TT | Theo kế hoạch | | Thực tế đạt được | | Ghi chú (Số đề nghị quyết toán) |
|||||||
| | Thời gian (Tháng, năm) | Kinh phí (Tr.đ) | Thời gian (Tháng, năm) | Kinh phí (Tr.đ) | |
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| … | | | | | |
c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung các khoản chi | Theo kế hoạch | | | Thực tế đạt được | | |
|||||||||
| | | Tổng | SNKH | Nguồn khác | Tổng | SNKH | Nguồn khác |
| 1 | Trả công lao động (khoa học, phổ thông) | | | | | | |
| 2 | Nguyên, vật liệu, năng lượng | | | | | | |
| 3 | Thiết bị, máy móc | | | | | | |
| 4 | Xây dựng, sửa chữa nhỏ | | | | | | |
| 5 | Chi khác | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
- Lý do thay đổi (nếu có):
Đối với dự án:
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Số TT | Nội dung các khoản chi | Theo kế hoạch | | | Thực tế đạt được | | |
|||||||||
| | | Tổng | SNKH | Nguồn khác | Tổng | SNKH | Nguồn khác |
| 1 | Thiết bị, máy móc mua mới | | | | | | |
| 2 | Nhà xưởng xây dựng mới, cải tạo | | | | | | |
| 3 | Kinh phí hỗ trợ công nghệ | | | | | | |
| 4 | Chi phí lao động | | | | | | |
| 5 | Nguyên vật liệu, năng lượng | | | | | | |
| 6 | Thuê thiết bị, nhà xưởng | | | | | | |
| 7 | Khác | | | | | | |
| | Tổng cộng | | | | | | |
- Lý do thay đổi (nếu có):
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện... nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh ... nếu có)
| Số TT | Số, thời gian ban hành văn bản | Tên văn bản | Ghi chú |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| … | | | |
4. Tổ chức phối hợp thực hiện:
| Số TT | Tên tổ chức đăng ký theo Thuyết minh | Tên tổ chức đã tham gia thực hiện | Nội dung tham gia chủ yếu | Sản phẩm chủ yếu đạt được | Ghi chú* |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
5. Cá nhân tham gia thực hiện:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)
| Số TT | Tên cá nhân đăng ký theo Thuyết minh | Tên cá nhân đã tham gia thực hiện | Nội dung tham gia chính | Sản phẩm chủ yếu đạt được | Ghi chú* |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
* Lý do thay đổi ( nếu có):
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
| Số TT | Theo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...) | Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn, số lượng người tham gia...) | Ghi chú* |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
| Số TT | Theo kế hoạch (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm ) | Thực tế đạt được (Nội dung, thời gian, kinh phí, địa điểm ) | Ghi chú* |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| ... | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát trong nước và nước ngoài)
| Số TT | Các nội dung, công việc chủ yếu (Các mốc đánh giá chủ yếu) | Thời gian (Bắt đầu, kết thúc - tháng … năm) | | Người, cơ quan thực hiện |
||||||
| | | Theo kế hoạch | Thực tế đạt được | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
III. SẢN PHẨM KH&CN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng I:
| Số TT | Tên sản phẩm và chỉ tiêu chất lượng chủ yếu | Đơn vị đo | Số lượng | Theo kế hoạch | Thực tế đạt được |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
b) Sản phẩm Dạng II:
| Số TT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học cần đạt | | Ghi chú* |
||||||
| | | Theo kế hoạch | Thực tế đạt được | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
c) Sản phẩm Dạng III:
| Số TT | Tên sản phẩm | Yêu cầu khoa học cần đạt | | Số lượng, nơi công bố (Tạp chí, nhà xuất bản) |
||||||
| | | Theo kế hoạch | Thực tế đạt được | |
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
| ... | | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
d) Kết quả đào tạo:
| Số TT | Cấp đào tạo, Chuyên ngành đào tạo | Số lượng | | Ghi chú* (Thời gian kết thúc) |
||||||
| | | Theo kế hoạch | Thực tế đạt được | |
| 1 | Thạc sỹ | | | |
| 2 | Tiến sỹ | | | |
* Lý do thay đổi (nếu có):
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng dụng vào thực tế
| Số TT | Tên kết quả đã được ứng dụng | Thời gian | Địa điểm (Ghi rõ tên, địa chỉ nơi ứng dụng) | Kết quả sơ bộ |
||||||
| 1 | | | | |
| 2 | | | | |
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công nghệ so với khu vực và thế giới…)
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường…)
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
| Số TT | Nội dung | Thời gian thực hiện | Ghi chú (Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người chủ trì…) |
|||||
| I | Báo cáo định kỳ | | |
| | Lần 1 | | |
| | … | | |
| II | Kiểm tra định kỳ | | |
| | Lần 1 | | |
| | …. | | |
| III | Nghiệm thu cơ sở | | |
| | …… | | |
| | | | |
Tự nhận xét đánh giá của chủ nhiệm đề tài:
CHỦ NHIỆM ( Họ, tên và chữ ký ) | TỔ CHỨC CHỦ TRÌ ( Họ, tên, chữ ký và đóng dấu )
Mẫu B21. BCKP-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Đơn vị chủ trì thực hiện) | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BÁO CÁO KINH PHÍ ĐỀ TÀI, ĐỀ ÁN, DỰ ÁN SXTN, ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Tên đề tài/dự án:.................
Cấp:.............................................Mã số...................
Cơ quan thực hiện dự án:.....................................................................................................
Chủ nhiệm:...............................................................................
Thời gian thực hiện: từ..........................đến.............................
Tổng kinh phí được duyệt:.......................................................
Phần A. Số liệu quyết toán
A1. Số lũy kế quyết toán
| TT | Nội dung | Kinh phí (đồng) | | | | | Ghi chú |
|||||||||
| | | Kinh phí sử dụng | | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/ Nộp/Tiết kiệm) | Còn lại/Chuyển sang năm sau | |
| | | Năm trước chuyển sang | Được giao trong năm | | | | |
| (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | Năm thứ 1 | | | | | | |
| | Năm thứ 2 | | | | | | |
| | Năm thứ.... | | | | | | |
| | Năm nay... | | | | | | |
| | Cộng lỹ kế (tổng các dòng trên) | | | | | | |
Ghi chú:
- Các dòng "Năm thứ": số liệu quyết toán của các năm trước.
- Dòng "Năm nay": Lấy dòng tổng cộng ở biểu A2.
- Cột (4): Lấy cột (8) báo cáo năm trước.
- Cột (5): Số được cấp trong năm.
- Cột (8): (Cột 4) + (Cột 5) - (Cột 6) - (Cột 7).
- Cột (7): Số đã nộp, đã hủy và tiếp tục đề nghị nộp trả, đề nghị hủy và bao gồm cả tiết kiệm (nếu có).
A2. Quyết toán kinh phí theo nội dung (chi tiết dòng tổng cộng A1)
| TT | Mục chi | Nội dung | Kinh phí sử dụng | | | | |
|||||||||
| | | | Được giao (bảng 5 theo thuyết minh) | Quyết toán trong năm | Giảm (hủy/nộp/tiết kiệm) | Còn lại/chuyển năm sau | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| I | | Nội dung 1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 1.2 | | | | | |
| | | ........ | | | | | |
| II | | Nội dung 2 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.1 | | | | | |
| | | Hoạt động 2.2 | | | | | |
| | | ........ | | | | | |
| | | | | | | | |
| III | | Chi chung | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 1 | | | | | |
| | | Nội dung/công việc 2 | | | | | |
| | | ..... | | | | | |
| | | Tổng cộng | | | | | |
Ghi chú:
- Phân biệt số tiết kiệm chi theo cơ chế khoán quy định tại Thông tư 93 (nếu có) tại cột 7 với số tiết kiệm không được chi ở cột 6 để thực hiện giảm chi tiêu chống lạm phát (nếu có)
- Trường hợp đề tài nhỏ, chỉ có một nội dung thì chỉ cần lạp phần A1.
Phần B. Thuyết minh quyết toán
- Giải trình các khoản kinh phí giảm: số đã nộp, đã hủy, còn phải nộp/phải hủy và số tiết kiệm (nếu có); lý do?
- Giải trình kinh phí quyết toán: chỉ ra trong đó được xét duyệt kinh phí khoán chi.
- Giải trình chênh lệch số quyết toán so với số dự toán
.........., ngày.............tháng.............năm........
CHỦ NHIỆM (Ký, họ tên) | TỔ CHỨC THỰC HIỆN (Ký, họ tên) | TỔ CHỨC CHỦ TRÌ (Ký, họ tên, đóng dấu)
Mẫu B22. PNHSNT-BNN
CƠ QUAN QUẢN LÝ KHOA HỌC BỘ PHẬN TIẾP NHẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ...... tháng .... năm 20…
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: KHCN………………………
Bộ phận một cửa ………………………………………………………………
Tiếp nhận hồ sơ của: ………………………………………………………….
Địa chỉ: …………………………………………………………………………..
Điện thoại: …………………………….. Email: ……………………………….
Nội dung yêu cầu giải quyết: Đánh giá, nghiệm thu kết thúc nhiệm vụ KHCN
(1) Tên nhiệm vụ: ……………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………
(2) Lĩnh vực: …………………………………………………………………….
1. Tình trạng hồ sơ:
| TT | Nội dung | Tình trạng hồ sơ “Đạt” | Ghi chú |
|||||
| 1 | Nộp đúng hạn | | |
| 2 | Nguyên dấu niêm phong | | |
| 3 | Tính đầy đủ các thông tin trên bìa Hồ sơ | | |
| 3.1 | Tên nhiệm vụ | | |
| 3.2 | Tên, địa chỉ của tổ chức chủ trì | | |
| 3.3 | Họ và tên cá nhân chủ trì nhiệm vụ | | |
| 3.4 | Danh sách tên những người tham gia thực hiện nhiệm vụ | | |
| 3.5 | Danh mục tài liệu, văn bản có trong Hồ sơ | | |
2. Số lượng hồ sơ: ………………………………………………………………..
3. Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định: ………. Ngày
4. Thời gian nhận hồ sơ: ………giờ ………. ngày …… tháng …. năm 20…
5. Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ: ngày …… tháng …. năm 20…
6. Đăng ký nhận trả kết quả tại: ……………………………………..
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký) | NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B23a. PNXKQĐTDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Ủy viên phản biện : □ Ủy viên : □
Nội dung Phiếu nhận xét theo Mẫu 4a quy định tại Thông tư số 11/2014/TT- BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG/CHUYÊN GIA (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B23b. PNXKQĐTKTCS-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN LĨNH VỰC KT-CS NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU NHẬN XÉT KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN CẤP BỘ LĨNH VỰC KINH TẾ-CHÍNH SÁCH NN&PTNT
Ủy viên phản biện : □ Ủy viên : □
Nội dung Phiếu nhận xét theo Mẫu 4b quy định tại Thông tư số 11/2014/TT- BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG/CHUYÊN GIA (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B24. PĐGKQĐTDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
Nội dung Phiếu đánh giá theo Mẫu 7 quy định tại Thông tư số 11/2014/TT- BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B25. BBKPKQĐTDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNG TƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ | ..........., ngày.....tháng.....năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
1. Thông tin chung:
- Tên nhiệm vụ:
- Chủ nhiệm nhiệm vụ:
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ:
- Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Kết quả đánh giá:
- Số phiếu phát ra: - Số phiếu thu về:
- Số phiếu hợp lệ: - Số phiếu không hợp lệ:
| Họ và tên thành viên Hội đồng | Kết quả đánh giá | | | Ghi chú |
||||||
| | Xuất sắc | Đạt | Không đạt | |
| Thành viên 1 | | | | |
| …….. | | | | |
| Tổng số: | | | | |
3. Xếp loại nhiệm vụ (đánh dấu √ vào ô tương ứng phù hợp):
Xuất sắc : Nếu nhiệm vụ có ít nhất3/4 thành viên hội đồng có mặt nhất trí đánh giá mức “Xuất sắc” và không có thành viên đánh giá ở mức “Không đạt”; | □
Không đạt : Nếu nhiệm vụ có nhiều hơn 1/3 số thành viên hội đồng có mặt đánh giá mức “Không đạt”. | □
Đạt yêu cầu : Không thuộc 2 trường hợp trên | □
TỔ TRƯỞNG TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký) | ỦY VIÊN TỔ KIỂM PHIẾU (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B26-BBĐGKQĐTDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
HỘI ĐỒNGTƯ VẤN ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ | ............., ngày tháng năm 20….
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐỀ TÀI/ ĐỀ ÁN/DỰ ÁN SXTN/ĐỀ TÀI TIỀM NĂNG CẤP BỘ
I. Những thông tin chung
1. Tên nhiệm vụ:
Chủ nhiệm nhiệm vụ:
Tổ chức thực hiện nhiệm vụ:
Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
2. Quyết định thành lập Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có)
Quyết định số ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT
3. Địa điểm và thời gian họp Hội đồng: ngày: tại
4. Số thành viên Hội đồng có mặt trên tổng số thành viên (đối với phiên họp đánh giá chấm điểm): ............/...........
Vắng mặt: ........ người, gồm các thành viên:
5. Khách mời tham dự họp Hội đồng (đối với phiên họp đánh giá)
| TT | Họ và tên | Đơn vị công tác |
||||
| 1 | | |
| 2 | | |
| 3 | | |
II. Nội dung làm việc của Hội đồng
Nội dung làm việc của Hội đồng theo Mục II, Mẫu 9 quy định tại Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN, ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định việc đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước
Biên bản họp hội đồng được thông qua với sự thống nhất của các thành viên Hội đồng dự họp vào ........ ngày ..... tháng ..... năm....
THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ, tên và chữ ký) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
CHI TIẾT Ý KIẾN CỦA CÁC THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG THƯ KÝ KHOA HỌC HỘI ĐỒNG (Họ, tên và chữ ký)
Mẫu B27.CNKQĐTDA-BNN
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-BNN-…… | Hà Nội, ngày tháng năm 20
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Bộ
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số / /NĐ-CP ngày tháng năm của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;
Căn cứ Thông tư số / /TT-BNNPTNT ngày tháng năm của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Xét đề nghị của Hội đồng khoa học công nghệ tư vấn đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ được thành lập kèm theo Quyết định số /QĐ- ngày tháng năm 201... của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (đối với đề tài, đề án, dự án SXTN, đề tài tiềm năng do Bộ quản lý) hoặc Tổng cục trưởng Tổng cục …. (đối với đề tài, đề án, dự án SXTN do Tổng cục quản lý).
QUYẾT ĐỊNH: