Điều 6. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
3. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 23 tháng 12 năm 2021./.
CHỦ TỊCH Mai Văn Huỳnh
PHỤ LỤC
MỨC TIỀN CÔNG THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ THI Ở ĐỊA PHƯƠNG (Kèm theo Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang)
ĐVT: 1.000 đồng
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi đề xuất | Ghi chú |
||||||
| I | Công tác ra đề thi | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| a | Chủ trì | Người/ngày | 530 | |
| b | Các thành viên | Người/ngày | 450 | |
| 2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận (chỉ áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) | đồng/đề | 700 | |
| 3 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị (soạn thảo, thẩm định, phản biện) kèm đáp án, biểu điểm | đồng/đề | 530 | |
| 4 | Tiền công ra đề thi thực hành | đồng/đề | 450 | |
| 5 | Tiền công cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi | Người/ngày | | |
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng trong 24h/24h | Người/ngày | 300 | |
| d | Ủy viên, Thư ký, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 240 | |
| II | Công tác xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| a | Chủ trì | Người/ngày | 530 | |
| b | Các thành viên | Người/ngày | 450 | |
| 2 | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Đồng/câu | 50 | |
| 3 | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Đồng/câu | 45 | |
| 4 | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Đồng/câu | 35 | |
| 5 | Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Đồng/câu | 25 | |
| 6 | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Đồng/câu | 7 | |
| 7 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | |
| a | Chủ trì | Người/ngày | 530 | |
| b | Thành viên | Người/ngày | 450 | |
| III | Công tác in, sao đề thi (Tiền công cho Hội đồng/Ban in sao đề thi) | | | |
| 1 | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| 2 | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| 3 | Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 300 | |
| 4 | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 220 | |
| 5 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 250 | |
| IV | Công tác tổ chức thi và chấm thi (làm phách, chấm thi, phúc khảo, chấm thẩm định) | | | |
| 1 | Tiền công cho các thành viên của Ban Chỉ đạo thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300 | |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 220 | |
| 2 | Tiền công cho các thành viên của Hội đồng thi | | | |
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 300 | |
| 3 | Tiền công cho các thành viên của Ban thư ký Hội đồng thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 300 | |
| 4 | Tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên, thư ký, giám thị | Người/ngày | 300 | |
| d | Công an, bảo vệ | Người/ngày | 220 | |
| 5 | Tiền công cho các thành viên của Ban/Tổ làm phách | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên, thư ký, nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 300 | |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 220 | |
| 6 | Tiền công cho các thành viên của Hội đồng/Ban chấm thi tự luận, Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận, Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 380 | |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 300 | |
| d | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Người/ngày | 220 | |
| 7 | Tiền công cho các thành viên chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học | Người/ngày | 450 | |
| 8 | Tiền công chấm thi, chấm phúc khảo bài thi trắc nghiệm; chấm phúc khảo bài thi tự luận; chấm thẩm định bài thi tự luận | Người/ngày | 450 | |