Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, báo cáo kết quả thực hiện theo quy định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVII, kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ TC, TN và MT; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Các Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh, Đài PT&TH tỉnh; Công báo Lạng Sơn, Báo Lạng Sơn; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Đoàn Thị Hậu
PHỤ LỤC I
PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
(Đơn vị tính: triệu đồng)
| Nhóm dự án | Đối với dự án có tổng vốn đầu tư (tỷ đồng) | | | | |
|||||||
| | ≤50 | >50 và ≤100 | >100 và ≤200 | >200 và ≤500 | >500 |
| I. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường lần đầu. | | | | | |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| Nhóm 5. Dự án giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| Nhóm 6. Dự án công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
| II. Trường hợp thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường | Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lần đầu | | | | |
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 65% tổng số tiền phí thẩm định thực thu được để chi cho hoạt động thẩm định, thu phí và nộp 35% vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành.
PHỤ LỤC II
PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN, BÁO CÁO THĂM DÒ, ĐÁNH GIÁ TRỮ LƯỢNG, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
| TT | Nội dung các khoản thu | Mức thu phí |
||||
| 1 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 200 m 3 /ngày đêm. | 1.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 2 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 2.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 3 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m 3 đến dưới 1.000 m 3 /ngày đêm | 2.600.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 6.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 5 | Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép | Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu theo quy định nêu trên. |
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để chi phục vụ cho hoạt động thẩm định và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành.
PHỤ LỤC III
PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ, ĐIỀU KIỆN HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
a) Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất: 1.600.000 đồng/hồ sơ.
b) Đối với trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức phí cấp giấy phép mới.
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để chi phục vụ cho hoạt động thẩm định và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành.
PHỤ LỤC IV
PHÍ THẨM ĐỊNH ĐỀ ÁN KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
| TT | Nội dung các khoản thu | Mức thu phí |
||||
| I | Trường hợp cấp mới | |
| 1 | Đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng từ 100 m 3 đến dưới 500 m 3 /ngày đêm | 1.000.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 2 | Đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,1 m 3 /giây đến dưới 0,5 m 3 /giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 kw đến dưới 200 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 m 3 đến dưới 3.000 m 3 /ngày đêm | 1.800.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 3 | Đối với khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng từ 0,5 m 3 /giây đến dưới 1 m 3 /giây; phát điện với công suất lắp máy từ 200 kw đến dưới 1.000 kw; mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 m 3 /ngày đêm đến dưới 20.000 m 3 /ngày đêm | 4.400.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| 4 | Đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m 3 /giây đến dưới 2 m 3 /giây; để phát điện với công suất từ 1.000 kw đến dưới 2.000 kw; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 m 3 đến dưới 50.000 m 3 /ngày đêm | 8.400.000 đồng/01 đề án, báo cáo |
| II | Trường hợp thẩm định gia hạn, điều chỉnh | Mức thu bằng 50% (năm mươi phần trăm) so với cấp mới |
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 90% tổng số tiền phí thu được để chi phục vụ cho hoạt động thẩm định và nộp 10% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành.
PHỤ LỤC V
PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG VÀ PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG BỔ SUNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
| TT | Tổng vốn đầu tư dự án (Tỷ đồng) | Mức thu phí (triệu đồng) | |
|||||
| | | Trường hợp I | Trường hợp II |
| 1 | ≤50 | 6,4 | 5,1 |
| 2 | >50 và ≤100 | 8,5 | 6,8 |
| 3 | >100 và < 200 | 17,0 | 13,6 |
| 4 | >200 và ≤500 | 18,0 | 14,4 |
| 5 | >500 | 24,0 | 19,2 |
Ghi chú:
Trường hợp I: áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường không cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
Trường hợp II: áp dụng đối với phương án cải tạo, phục hồi môi trường hoặc phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung và Báo cáo đánh giá tác động môi trường cùng một cơ quan thẩm quyền phê duyệt.
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 65% tổng số tiền phí thu được để chi phục vụ cho hoạt động thẩm định và nộp 35% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành.
PHỤ LỤC VI
PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN (Kèm theo Nghị quyết số 28 /2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Mức thu phí:
| TT | Nội dung các khoản thu | Mức thu phí |
||||
| 1 | Các dự án/cơ sở thuộc nhóm II thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh | 8.680.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở |
| 2 | Các dự án/cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh và thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của Ủy ban nhân dân cấp huyện | |
| a | Thuộc thẩm quyền cấp tỉnh | 6.950.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở |
| b | Thuộc thẩm quyền cấp huyện | 4.865.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở. |
Ghi chú: mức phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường nêu trên tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức phí không bao gồm chi phí đi lại của Đoàn kiểm tra thực tế tại cơ sở và chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định.
2. Tỷ lệ phần trăm (%) trích để lại cho tổ chức thu phí: cơ quan thu phí được trích để lại 65% tổng số tiền phí thu được để chi phục vụ cho hoạt động thẩm định và nộp 35% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sánh nhà nước hiện hành./.