Điều 20. Trách nhiệm thi hành
1. Trong quá trình thực hiện có vấn đề phát sinh hoặc vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Khoa học và Công nghệ để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng Chính phủ; - Các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Bộ KH&CN; - Lưu: VT, TĐC, PC. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Lê Xuân Định
PHỤ LỤC I
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
KẾ HOẠCH 5 NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Dự kiến kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia chuyên ngành
(Tên Bộ, ngành lập dự kiến kế hoạch).
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH 5 NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA CHUYÊN NGÀNH
Từ năm .... đến năm ....
| TT | Chuyên ngành/Lĩnh vực/Đối tượng TCVN | Loại tiêu chuẩn | Số lượng TCVN cần xây dựng | | | | | | Kinh phí dự kiến (Triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | Tổng số | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Năm 5 | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | | | |
2. Bản thuyết minh dự kiến kế hoạch 5 năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia chuyên ngành (kèm theo kế hoạch)
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch 5 năm (phân tích sự liên quan và định hướng theo quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, kế hoạch 5 năm phát triển chuyên ngành, chương trình quốc gia, văn bản cấp Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn trong khuôn khổ hợp tác song phương và đa phương.v.v...);
- Mục tiêu;
- Phân tích, đánh giá thực trạng lĩnh vực tiêu chuẩn tương ứng của hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành;
- Xác định nhu cầu xây dựng TCVN trong từng lĩnh vực;
- Xác định đối tượng cụ thể và loại TCVN cần xây dựng;
- Dự kiến về khả năng đảm bảo nguồn kinh phí và kinh phí thực hiện;
- Dự kiến thời gian thực hiện;
- Kiến nghị biện pháp thực hiện;
- Các nội dung khác có liên quan;
- Các phụ lục kèm theo (nếu có).
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
KẾ HOẠCH HẰNG NĂM XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Dự kiến kế hoạch hằng năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia của các Bộ, ngành
(Tên Bộ, ngành, tổ chức, cá nhân đề xuất dự kiến xây dựng TCVN).
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM…… (năm kế hoạch)
| TT | Lĩnh vực/Đối tượng TCVN | Tên TCVN | Tên, số hiệu tiêu chuẩn, tài liệu kỹ thuật làm căn cứ xây dựng | Tổ chức biên soạn/Ban kỹ thuật xây dựng dự thảo TCVN | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến (Triệu đồng) | | |
|||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | |
| | …….. | | | | | | | | |
Ghi chú: Dự kiến kế hoạch hàng năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia cần kèm theo các Dự án xây dựng TCVN.
2. Kế hoạch hằng năm xây dựng tiêu chuẩn quốc gia
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA NĂM……. (năm kế hoạch)
| TT | Lĩnh vực/Đối tượng TCVN | Tên TCVN | Tên, số hiệu tiêu chuẩn, tài liệu kỹ thuật làm căn cứ xây dựng | Tổ chức biên soạn/Ban kỹ thuật xây dựng dự thảo TCVN | Thời gian thực hiện | | Kinh phí dự kiến (Triệu đồng) | | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | Bắt đầu | Kết thúc | Tổng số | NSNN | Nguồn khác | |
| (Tên Bộ, ngành).... | | | | | | | | | | |
| 1 | Chuyên ngành A | | | | | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
| 2 | Chuyên ngành B | | | | | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
| 3 | Chuyên ngành C | | | | | | | | | |
| 3.1 | Lĩnh vực.... | | | | | | | | | |
| 3.1.1 | Đối tượng.... | | | | | | | | | |
| | …………… | | | | | | | | | |
3. Bản thuyết minh kế hoạch hằng năm xây dựng TCVN
Nội dung chính của bản thuyết minh bao gồm các mục sau:
- Căn cứ xây dựng kế hoạch;
- Thời gian thực hiện;
- Mục tiêu;
- Tính phù hợp với kế hoạch 5 năm và chiến lược, chương trình quốc gia, chiến lược phát triển ngành liên quan;
- Sự phù hợp với hệ thống tiêu chuẩn quốc gia hiện hành (không trùng lặp ...);
- Sự đáp ứng nhu cầu quản lý, sản xuất kinh doanh, hội nhập kinh tế quốc tế, nhu cầu hài hòa tiêu chuẩn,
- Dự kiến kế hoạch hướng dẫn, phổ biến áp dụng TCVN được công bố theo kế hoạch;
- Dự kiến kinh phí thực hiện và nguồn kinh phí;
- Các dự án xây dựng TCVN kèm theo.
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
DỰ ÁN XÂY DỰNG TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
1. Tên tiêu chuẩn (tên tiêu chuẩn kèm theo tên, số hiệu tiêu chuẩn chấp nhận, hoặc số hiệu TCVN soát xét, nếu có)
2. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (nêu tóm lược phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn)
3. Tổ chức (hoặc cá nhân) đề nghị
Tên tổ chức (cá nhân): ……………………………………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………...
Điện thoại: ………………………….Fax: …………………………E-mail:……………………..
Tôn cơ quan chủ quản: (nếu có) ………………………………………………………………..
4. Tình hình đối tượng tiêu chuẩn trong nước và ngoài nước (nêu tình hình sản xuất, kinh doanh)
5. Lý do và mục đích xây dựng TCVN
- Tiêu chuẩn đáp ứng những mục tiêu nào sau đây:
+ Thông tin, thông hiểu + An toàn sức khỏe, môi trường + Đổi lẫn + Chức năng công dụng chất lượng + Tiêu chuẩn có dùng để chứng nhận không? - Căn cứ + Tiêu chuẩn có liên quan đến yêu cầu phát triển KTXH của Nhà nước không? + Thuộc chương trình nào? + Yêu cầu hài hòa tiêu chuẩn (quốc tế và khu vực): | □ □ □ □ | + Tiết kiệm + Giảm chủng loại + Các mục đích khác (ghi dưới) □ có □ không □ có □ không □ có □ không | □ □ □
6. Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn
- Những vấn đề sẽ xây dựng tiêu chuẩn (hoặc sửa đổi bổ sung):
+ Thuật ngữ và định nghĩa | □ | + Tiêu chuẩn cơ bản | □
+ Phân loại | □ | + Yêu cầu an toàn vệ sinh | □
+ Ký hiệu | □ | + Yêu cầu về môi trường | □
+ Thông số và kích thước cơ bản | □ | + Lấy mẫu | □
+ Yêu cầu kỹ thuật | □ | + Phương pháp thử và kiểm tra | □
+ Tiêu chuẩn về quá trình | □ | + Bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản | □
+ Tiêu chuẩn về dịch vụ | □ | + Các khía cạnh và yêu cầu khác (ghi cụ thể ở dưới): | □
- Bố cục, nội dung các phần chính của TCVN dự kiến:
- Nhu cầu khảo nghiệm tiêu chuẩn quốc gia trong thực tế: □ có □ không
(nếu có, ghi rõ dự kiến nội dung cần khảo nghiệm, quy mô, địa điểm, thời gian khảo nghiệm)
7. Phương thức thực hiện và tài liệu làm căn cứ xây dựng TCVN
- Phương thức thực hiện:
+ Xây dựng mới | □ | + Sửa đổi, bổ sung | □
+ Chấp nhận tiêu chuẩn quốc tế | □ | + Thay thế | □
- Tài liệu chính làm căn cứ xây dựng TCVN (bản chụp kèm theo)
8. Kiến nghị thành lập Ban kỹ thuật, Tiểu ban kỹ thuật, Tổ biên soạn
9. Cơ quan phối hợp
- Tổ chức, cá nhân xây dựng dự thảo đề nghị:
- Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia có liên quan phải lấy ý kiến:
- Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải lấy ý kiến:
10. Dự kiến tiến độ thực hiện
| TT | Nội dung công việc | Thời gian | |
|||||
| | | Bắt đầu | Kết thúc |
| 1. | Biên soạn dự thảo TCVN | | |
| 2. | Biên soạn dự thảo TCVN | | |
| | - Thu thập tài liệu, khảo sát, khảo nghiệm (nếu cần) | | |
| | - Dịch và nghiên cứu các tài liệu chính làm cơ sở cho việc biên soạn tiêu chuẩn quốc gia | | |
| | - Biên soạn dự thảo Ban kỹ thuật | | |
| | - Gửi lấy ý kiến dự thảo Ban kỹ thuật | | |
| | - Họp xem xét nội dung dự thảo Ban kỹ thuật | | |
| | - Biên soạn dự thảo TCVN | | |
| 3. | Lấy ý kiến dự thảo TCVN | | |
| 4. | Hội nghị chuyên đề | | |
| 5. | Hoàn chỉnh dự thảo TCVN và lập hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 6. | Thẩm tra hồ sơ dự thảo TCVN | | |
| 7. | Gửi hồ sơ dự thảo TCVN để thẩm định | | |
| 8. | Thẩm định dự thảo TCVN | | |
| 9. | Lập hồ sơ TCVN trình duyệt | | |
| 10. | Trình duyệt và công bố | | |
11. Dự toán kinh phí thực hiện
a. Tổng kinh phí dự kiến: …………………..trong đó:
- Ngân sách Nhà nước: …………………………………………………………………………….
- Đóng góp của các tổ chức, cá nhân: ……………………………………………………………
(ghi rõ của tổ chức cá nhân nào, nếu có)
- Nguồn khác: ……………………………………………………………………………………….
b. Dự toán chi tiết kinh phí thực hiện (theo hướng dẫn của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng).
…….., ngày…..tháng…..năm 20…. Cơ quan, tổ chức, cá nhân đề nghị dự án TCVN Ký tên, đóng dấu (nếu có)
PHỤ LỤC IV
(Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2021/TT-BKHCN ngày 18 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)
BIÊN BẢN HỘI ĐỒNG THẨM ĐỊNH DỰ THẢO TIÊU CHUẨN QUỐC GIA [*]
1. Tên tiêu chuẩn quốc gia
| TT | Tên dự thảo TCVN (Theo kế hoạch được Bộ KH&CN phê duyệt) | Tên, số hiệu tiêu chuẩn, tài liệu làm căn cứ xây dựng (nếu có) |
||||
| 1. | ……………………………………………………………. | ISO ………………………………… |
| 2. | ……………………………………………………………. | Codex …………………………….. |
| 3. | ……………………………………………………………. | ASTM ……………………………... |
2. Ban Kỹ thuật TCVN/tổ chức chủ trì biên soạn dự thảo:
3. Cơ quan đề nghị thẩm định:
4. Quyết định thành lập hội đồng thẩm định của Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng (số và ngày ban hành Quyết định):
5. Địa điểm và thời gian họp hội đồng thẩm định:
6. Thành phần hội đồng thẩm định
- Chủ tịch hội đồng (ghi rõ họ tên, chức danh khoa học, học vị, chức vụ).
- Số thành viên hội đồng có mặt trên tổng số thành viên hội đồng thẩm định (ghi rõ họ tên thành viên hội đồng vắng mặt).
- Danh sách cụ thể thành viên dự họp (kèm theo biên bản HĐTĐ, có chữ ký xác nhận tham dự họp).
7. Nội dung và kết quả thẩm định
7.1. Hồ sơ tiêu chuẩn
- ………………
- ………………
7.2. Nội dung dự thảo
7.2.1. Đánh giá tổng quan
- Sự phù hợp của tiêu chuẩn với tiến bộ khoa học và công nghệ, điều kiện và nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.
- Sự phù hợp của tiêu chuẩn với quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật, cam kết quốc tế có liên quan, yêu cầu hài hòa với tiêu chuẩn quốc tế.
- Tính thống nhất, đồng bộ trong hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, việc tuân thủ nguyên tắc đồng thuận và hài hòa lợi ích giữa các bên liên quan.
- Việc tuân thủ các yêu cầu nghiệp vụ, trình tự, thủ tục xây dựng tiêu chuẩn quốc gia.
7.2.2. Góp ý chung dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
- ……………….
- ……………….
7.2.3. Góp ý chi tiết dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
- ………………
- ………………
8. Kết luận, kiến nghị
8.1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
- ………………
- ………………
8.2. Nội dung, kết cấu dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
- ………………
- ………………
8.3. Tên, số hiệu dự thảo tiêu chuẩn quốc gia ……………………………………
Thư ký ( Ghi rõ họ tên, chức danh khoa học) | Chủ tịch hội đồng (Ghi rõ họ tên, chức danh khoa học)
[*] Biên bản hội đồng thẩm định dự thảo TCVN phải được gửi kèm theo công văn báo cáo kết quả hội đồng thẩm định của Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam và có chữ ký nháy của Chủ tịch hội đồng ở từng trang.