Điều 30. Trách nhiệm thi hành
1. Trách nhiệm của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội:
a) Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại điểm g khoản 2 Điều 2 và cơ quan, tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 2 Điều 2 Nghị định này do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, bộ, ngành cho phép thành lập;
b) Người sử dụng lao động quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 có trụ sở chính tại một tỉnh, thành phố nhưng có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh, thành phố khác và người sử dụng lao động quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 2 Nghị định này có thể lựa chọn thực hiện việc chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép lao động tại Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
c) Thực hiện quản lý nhà nước về tuyển dụng, quản lý người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và người Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
d) Chủ trì và phối hợp với các bộ, ngành tổ chức giám sát, đánh giá, kiểm tra và thanh tra hằng năm hoặc đột xuất các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan về việc thực hiện các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
đ) Chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành, cơ quan trung ương và địa phương hướng dẫn, tuyên truyền, thu thập thông tin, nghiên cứu, đánh giá hiệu quả triển khai thực hiện Nghị định này;
e) Tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài khi có yêu cầu;
g) Kiến nghị, xử lý các hành vi vi phạm đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Nghị định này.
2. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao:
a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan trung ương và địa phương hướng dẫn, tuyên truyền quy định về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc phạm vi quản lý của Bộ Ngoại giao;
b) Quản lý tổ chức được Bộ Ngoại giao phân cấp, ủy quyền, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu việc tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
c) Hướng dẫn việc thực hiện tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài quy định tại điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 2 Nghị định này;
d) Trước ngày 30 tháng 12 hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, Bộ Ngoại giao gửi Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo năm về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý theo Mẫu số 03/PLII Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Thời gian chốt số liệu báo cáo hằng năm thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.
3. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng:
Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động nước ngoài, người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng người lao động Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội ở khu vực biên giới, cửa khẩu, hải đảo, vùng chiến lược, trọng điểm, địa bàn xung yếu về quốc phòng.
4. Trách nhiệm của Bộ Công an:
a) Định kỳ hằng tháng cung cấp thông tin về người lao động nước ngoài được cấp thị thực ký hiệu như: LĐ, LV, DN, ĐT vào làm việc cho cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp tới Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
b) Phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam và các tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng người lao động Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về đảm bảo an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
5. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
a) Quản lý, hướng dẫn cơ quan, tổ chức tại địa phương thực hiện các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
b) Chỉ đạo các cơ quan chức năng ở địa phương tổ chức tuyên truyền, phổ biến pháp luật; kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về việc tuyển dụng, quản lý người lao động nước ngoài và người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam trên địa bàn;
c) Chỉ đạo cơ quan, tổ chức của địa phương giới thiệu, cung ứng lao động Việt Nam cho nhà thầu;
d) Quyết định việc cho phép nhà thầu được tuyển dụng người lao động nước ngoài vào từng vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam trên địa bàn;
đ) Chấp thuận những vị trí công việc được sử dụng người lao động nước ngoài trên địa bàn hoặc giao cho cơ quan được ủy quyền.
6. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
a) Thực hiện chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc cho người sử dụng lao động quy định tại điểm a, b, c, h, i, k, l khoản 2 Điều 2 và cơ quan, tổ chức quy định tại điểm d, e khoản 2 Điều 2 Nghị định này do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện thành lập;
b) Người sử dụng lao động quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 có trụ sở chính tại một tỉnh, thành phố nhưng có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh tại tỉnh, thành phố khác và người sử dụng lao động quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 2 Nghị định này có thể lựa chọn thực hiện việc chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài; xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; cấp, cấp lại, gia hạn và thu hồi giấy phép lao động tại Sở Lao động - Thương binh và Xã hội;
c) Khi nhận hồ sơ đề nghị cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động; xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động phải vào sổ theo dõi theo Mẫu số 14/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và có giấy biên nhận trao cho người sử dụng lao động. Trong giấy biên nhận phải ghi rõ ngày, tháng, năm nhận hồ sơ; những giấy tờ có trong hồ sơ và thời hạn trả lời;
d) Trường hợp không xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động; không cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động thì trả lời bằng văn bản theo Mẫu số 15/PLI Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
đ) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan địa phương hướng dẫn, tuyên truyền Nghị định này;
e) Thực hiện quản lý nhà nước về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương;
g) Quản lý tổ chức được Sở Lao động - Thương binh và Xã hội phân cấp, ủy quyền, giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu về tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài;
h) Thanh tra, kiểm tra và giám sát việc thực hiện quy định pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý của địa phương;
i) Trước ngày 30 tháng 12 hằng năm hoặc đột xuất khi có yêu cầu, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về tình hình tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài thuộc phạm vi quản lý theo Mẫu số 03/PLII Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Thời gian chốt số liệu báo cáo hằng năm thực hiện theo quy định của Chính phủ về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước.
7. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
Phụ lục I
(Kèm theo Nghị định số 152/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ)
| Mẫu số 01/PLI | Về việc giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
|||
| Mẫu số 02/PLI | Về việc giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 03/PLI | Về việc chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 04/PLI | Về việc đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 05/PLI | Về việc điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 06/PLI | Về việc tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam |
| Mẫu số 07/PLI | Báo cáo tình hình sử dụng người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 08/PLI | Báo cáo tình hình người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 09/PLI | Về việc xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
| Mẫu số 10/PLI | Giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động |
| Mẫu số 11/PLI | Về việc cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 12/PLI | Giấy phép lao động |
| Mẫu số 13/PLI | Quyết định về việc thu hồi giấy phép lao động của người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 14/PLI | Sổ theo dõi người lao động nước ngoài |
| Mẫu số 15/PLI | Về việc không được xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động/không cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động |
Mẫu số 01/PLI
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............. V/v giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm........
Kính gửi:.........(1).............
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).
Báo cáo giải trình nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc 1: (Lựa chọn 1 trong 4 vị trí công việc: nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật).
- Chức danh công việc: (do doanh nghiệp/tổ chức tự kê khai, ví dụ: kế toán, giám sát công trình v.v...)
- Số lượng (người):
- Thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm):
- Địa điểm làm việc (dự kiến):
- Hình thức làm việc (nêu rõ thuộc hình thức làm việc):
- Lý do sử dụng người lao động nước ngoài (tình hình sử dụng người lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc, chức danh công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm để thực hiện công việc đó, lý do không tuyển người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài...):
2. Vị trí công việc 2: (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
3. Vị trí công việc... (nếu có) (liệt kê giống mục 1 nêu trên)
Đề nghị.... (2) xem xét, thẩm định và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:.......... | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1), (2) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
Mẫu số 02/PLI
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:......... V/v giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi:...............(1)...................
Căn cứ văn bản số.... (ngày/tháng/năm) của..... (2) về việc thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài và nhu cầu thực tế của (tên doanh nghiệp/tổ chức).
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, loại hình doanh nghiệp/tổ chức, tổng số lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức, trong đó số lao động nước ngoài đang làm việc, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, thời hạn của giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).
Báo cáo giải trình thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã được chấp thuận:....................................................................................
2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm) hình thức làm việc, địa điểm làm việc đã sử dụng (nếu có); lý do vị trí công việc đã được chấp thuận nhưng không sử dụng (nếu có)...........................
3. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc, lý do sử dụng người lao động nước ngoài (có nhu cầu thay đổi, nêu rõ tình hình sử dụng người lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài, lý do không tuyển được người Việt Nam vào vị trí dự kiến sử dụng người lao động nước ngoài...).
Đề nghị.... (3) xem xét, thẩm định và chấp thuận.
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:......... | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1), (2), (3) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố...
Mẫu số 03/PLI
........... (1)............. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:................ V/v chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: (Tên doanh nghiệp/tổ chức)
Theo đề nghị tại văn bản số.... (ngày/tháng/năm) của (tên doanh nghiệp/tổ chức) và ý kiến chấp thuận của Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố..................... (nếu có),... (2) thông báo về những vị trí công việc mà (tên doanh nghiệp/tổ chức) được sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
I. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người); thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
2. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng người; thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
II. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người):.......................................................................................................................
Lý do:............................................................................................................................
2. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người):............................................................................................................
Lý do:.............................................................................................................................
(Tên doanh nghiệp/tổ chức) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:............ | ........... (3)........... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1), (2) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố....
(3) Cục trưởng/Chủ tịch UBND cấp tỉnh.
Mẫu số 04/PLI
TÊN NHÀ THẦU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............. V/v đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...
Thông tin về nhà thầu gồm: tên nhà thầu, địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu.
Để thực hiện gói thầu..............................., nhà thầu đề nghị tuyển người lao động Việt Nam vào các vị trí công việc dự kiến tuyển người lao động nước ngoài như sau:
(Nêu cụ thể từng vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), chức danh công việc, số lượng (người), trình độ chuyên môn, kinh nghiệm, mức lương, địa điểm, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm).
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố............................... chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan giới thiệu, cung ứng người lao động Việt Nam cho............... theo các vị trí công việc nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:.......... | ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 05/PLI
TÊN NHÀ THẦU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............. V/v điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố...
Căn cứ văn bản đề nghị số............................... (ngày/tháng/năm), văn bản số............. (ngày/tháng/năm) của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố về việc được tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí không tuyển được người lao động Việt Nam (nếu có) và nhu cầu thực tế của nhà thầu.
(Thông tin về nhà thầu gồm: địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu).
(Tên nhà thầu) đề nghị điều chỉnh, bổ sung nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài như sau:
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc đã được chấp thuận:............................................................................................
2. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc đã sử dụng (nếu có); lý do vị trí công việc đã được chấp thuận nhưng không sử dụng (nếu có):.....................................................................................................................
3. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật), số lượng (người), chức danh công việc, thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), địa điểm làm việc, lý do sử dụng người lao động nước ngoài (có nhu cầu thay đổi, nêu rõ tình hình sử dụng lao động nước ngoài hiện nay (nếu có), mô tả vị trí công việc và yêu cầu về trình độ và kinh nghiệm của người nước ngoài.....).
Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố............................... chỉ đạo các cơ quan, tổ chức có liên quan giới thiệu, cung ứng người lao động Việt Nam cho................theo các vị trí công việc nêu trên.
Trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:.... | XÁC NHẬN CỦA CHỦ ĐẦU TƯ | ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU ( Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 06/PLI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............... V/v tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: (Tên nhà thầu)
Theo đề nghị tại văn bản số... (ngày/tháng/năm) của (tên nhà thầu) và báo cáo của (tên cơ quan, tổ chức được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố chỉ đạo giới thiệu cung ứng người lao động Việt Nam cho nhà thầu), Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.............. thông báo về những vị trí công việc mà (tên nhà thầu) được tuyển người lao động nước ngoài vào các vị trí công việc không tuyển được người lao động Việt Nam như sau:
I. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người); thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
2. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng người; thời hạn làm việc từ (ngày/tháng/năm) đến (ngày/tháng/năm), hình thức làm việc, địa điểm làm việc.
II. VỊ TRÍ CÔNG VIỆC KHÔNG ĐƯỢC CHẤP THUẬN
1. Vị trí công việc (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người):..........................................................
Lý do:...............................................................................................................................
2. Vị trí công việc (nếu có) (nhà quản lý/giám đốc điều hành/chuyên gia/lao động kỹ thuật); chức danh công việc; số lượng (người):..............................................................................................................
Lý do:............................................................................................................................
(Tên nhà thầu) có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định của pháp luật về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam./.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:........... | TM. UBND TỈNH, THÀNH PHỐ.... CHỦ TỊCH (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 07/PLI
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............ | ......., ngày..... tháng..... năm.....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
(Tính từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...)
Kính gửi: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...
Thông tin về doanh nghiệp/tổ chức: tên doanh nghiệp/tổ chức, địa chỉ, điện thoại, fax, email, website, giấy phép kinh doanh/hoạt động, lĩnh vực kinh doanh/hoạt động, người đện của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email).
Báo cáo tình hình tuyển dụng, sử dụng và quản lý người lao động nước ngoài của.................. như sau:
1. Thông tin về nhà thầu (nếu có) gồm: tên nhà thầu, địa chỉ đăng ký tại nước hoặc vùng lãnh thổ nơi nhà thầu mang quốc tịch, số điện thoại, fax, email, website, giấy phép thầu, địa chỉ chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc văn phòng điều hành tại Việt Nam, giấy phép thầu, thời gian thực hiện gói thầu.
2. Số liệu về người lao động nước ngoài của doanh nghiệp, tổ chức (có bảng tổng hợp số liệu kèm theo).
3. Đánh giá, kiến nghị (nếu có).
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BẢNG TỔNG HỢP NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
Kèm theo Báo cáo số... ngày... tháng... năm... của (tên doanh nghiệp/tổ chức)
Đơn vị tính: người
| Số TT | Quốc tịch | Phát sinh trong 6 tháng/năm | | | Vị trí công việc | | | | Giấy phép lao động | | | | Chưa được cấp/cấp lại/gia hạn /xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ | Thu hồi GPLĐ | Làm việc cho doanh nghiệp, tổ chức |
|||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó: LĐNN làm việc dưới 1 năm | | Nhà quản lý | Giám đốc điều hành | Chuyên gia | Lao động kỹ thuật | Cấp GPLĐ | Cấp lại GPLĐ | Gia hạn GPLĐ | Không thuộc diện cấp GPLĐ | | | |
| | | | Số lượng | Lương bình quân (VNĐ) | | | | | | | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| | ....... | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Sở LĐTBXH tỉnh, thành phố....; - Lưu:........ | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(*) (3) = (6) + (7) + (8) + (9) = (10) + (11) + (12) + (13).
(**) Cột (16) Thống kê người lao động nước ngoài làm việc cho doanh nghiệp, tổ chức chia theo: doanh nghiệp nhà nước; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp ngoài nhà nước; tổ chức.
Mẫu số 08/PLI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ.... SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI ........ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............ | ......., ngày..... tháng..... năm.....
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
6 THÁNG ĐẦU NĂM....../NĂM......
Kính gửi: Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm).
Thực hiện Nghị định của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...... báo cáo tình hình người lao động nước ngoài 6 tháng đầu năm....../năm...... như sau:
I. TÌNH HÌNH CHUNG VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI
1. Tình hình chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài (nêu rõ số lượng, vị trí công việc đã chấp thuận tại doanh nghiệp, tổ chức).
2. Tình hình cấp giấy phép lao động (nêu rõ tình hình cấp giấy phép lao động tại các doanh nghiệp, tổ chức).
3. Công tác quản lý người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn (kết quả đạt được, nguyên nhân, tồn tại, khó khăn) (kèm theo tổng hợp số liệu báo cáo tình hình người lao động nước ngoài của 6 tháng đầu năm....../năm......).
II. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN VÀ KIẾN NGHỊ
1. Giải pháp quản lý người lao động nước ngoài.
2. Kiến nghị.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:...... | GIÁM ĐỐC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
BÁO CÁO TÌNH HÌNH NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI 6 THÁNG ĐẦU NĂM....../NĂM......
(Kèm theo Báo cáo số... ngày... tháng... năm... của...)
Đơn vị tính: người
| Số TT | Quốc tịch | Phát sinh trong 6 tháng/năm | | | Vị trí công việc | | | | Giấy phép lao động | | | | Chưa được cấp/cấp lại/gia hạn/xác nhận không thuộc diện cấp GPLĐ | Thu hồi GPLĐ | Doanh nghiệp, tổ chức | | | |
||||||||||||||||||||
| | | Tổng số | Trong đó: LĐNN làm việc dưới 1 năm | | Nhà quản lý | Giám đốc điều hành | Chuyên gia | Lao động kỹ thuật | Cấp GPLĐ | Cấp lại GPLĐ | Gia hạn GPLĐ | Không thuộc diện cấp GPLĐ | | | Doanh nghiệp | | | Tổ chức |
| | | | Số lượng | Lương bình quân (đồng) | | | | | | | | | | | Doanh nghiệp nhà nước | Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | Doanh nghiệp ngoài nhà nước | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| | ......... | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:........ | GIÁM ĐỐC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (3) = (6) + (7) + (8) + (9) = (10) + (11) + (12) + (13) = (16) + (17) + (18) + (19).
Mẫu số 09/PLI
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............... V/v xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi:............ (1)...............
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức:.........................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp nhà nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp ngoài nhà nước/tổ chức.................................................................................................
3. Tổng số người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức:...................... người
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là:................................. người
4. Địa chỉ:.....................................................................................................................
5. Điện thoại:................................................................. 6. Email (nếu có)..........................
7. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số:.........................................................................
Cơ quan cấp:........................................................... Có giá trị đến ngày:...........................
Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động):...................................................................................
8. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
Căn cứ văn bản số.... (ngày... tháng... năm...) của..... về việc chấp thuận sử dụng người lao động nước ngoài, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị....... (2) xác nhận những người lao động nước ngoài sau đây không thuộc diện cấp giấy phép lao động:
9. Họ và tên:.................................................................................................................
10. Ngày, tháng, năm sinh:........................... 11. Giới tính (Nam/Nữ):...............................
12. Quốc tịch:............................................... 13. Số hộ chiếu:...........................................
14. Cơ quan cấp:........................................... 15. Có giá trị đến ngày:...............................
16. Vị trí công việc:........................................................................................................
17. Chức danh công việc:..............................................................................................
18. Hình thức làm việc:..................................................................................................
19. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có):.................................................................
20. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức:...........................................................................
21. Địa điểm làm việc:...................................................................................................
22. Thời hạn làm việc: Từ (ngày... tháng... năm...)......đến (ngày... tháng... năm...)............
23. Trường hợp lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động (nêu rõ thuộc đối tượng nào quy định tại Điều Nghị định số.................):...................................................................................
24. Các giấy tờ chứng minh kèm theo (liệt kê tên các giấy tờ):.........................................
Xin trân trọng cảm ơn!
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:........ | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú: (1), (2) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...
Mẫu số 10/PLI
......... (1)........... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness
GIẤY XÁC NHẬN
KHÔNG THUỘC DIỆN CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG
CERTIFICATION OF EXEMPTION FROM WORK PERMIT
Số:
No:
1. Họ và tên (chữ in hoa):....................... 2. Giới tính: Nam..... Nữ:........................
Full name (in capital letters) Sex Male Female
3. Ngày, tháng, năm sinh:..............................................................................................
Date of birth (day/month/year)
4. Quốc tịch:.................................... Số hộ chiếu:............................................................
Nationality Passport number
5. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức:.............................................................................
Working at enterprise/organization
6. Địa điểm làm việc:.....................................................................................................
Working place
7. Vị trí công việc:..........................................................................................................
Job assignment
8. Chức danh công việc:................................................................................................
Job title
9. Hình thức làm việc:....................................................................................................
Working form
10. Thời gian làm việc: từ ngày.... tháng.... năm.... đến ngày.... tháng.... năm....................
Period of work from (day/month/year) to (day/month/year)
Xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động, lý do:...............................................
Reasons for exempted work permit
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT | ............, ngày..... tháng..... năm.... .....(2)..... (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....
(2) Cục trưởng cục việc làm/Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.
Mẫu số 11/PLI
TÊN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.......... V/v cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài | ......., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi:.............. (1)...............
1. Tên doanh nghiệp/tổ chức:.........................................................................................
2. Loại hình doanh nghiệp/tổ chức (doanh nghiệp nhà nước/doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài/doanh nghiệp ngoài nhà nước/tổ chức)...............................................................................................
3. Tổng số người lao động đang làm việc tại doanh nghiệp, tổ chức:........ người
Trong đó số người lao động nước ngoài đang làm việc là:....................... người
4. Địa chỉ:.....................................................................................................................
5. Điện thoại:....................................... 6. Email (nếu có)..................................................
7. Giấy phép kinh doanh (hoạt động) số:.........................................................................
Cơ quan cấp:................................ Có giá trị đến ngày:....................................................
Lĩnh vực kinh doanh (hoạt động):...................................................................................
8. Người nộp hồ sơ của doanh nghiệp/tổ chức để liên hệ khi cần thiết (số điện thoại, email):
Căn cứ văn bản thông báo chấp thuận vị trí công việc sử dụng người lao động nước ngoài số......(ngày... tháng... năm...) của........, (tên doanh nghiệp/tổ chức) đề nghị cấp/cấp lại/gia hạn giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài, cụ thể như sau:
9. Họ và tên (chữ in hoa):..............................................................................................
10. Ngày, tháng, năm sinh:............... 11. Giới tính (Nam/Nữ)...........................................
12. Quốc tịch:................................................................................................................
13. Hộ chiếu/giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế số:................................................................
Cơ quan cấp:........................ Có giá trị đến ngày:............................................................
14. Trình độ chuyên môn (tay nghề) (nếu có):.................................................................
15. Làm việc tại doanh nghiệp/tổ chức:...........................................................................
16. Địa điểm làm việc:...................................................................................................
17. Vị trí công việc:........................................................................................................
18. Chức danh công việc:..............................................................................................
19. Hình thức làm việc:..................................................................................................
20. Mức lương:.............................. VNĐ.
21. Thời hạn làm việc từ (ngày... tháng... năm...) đến (ngày... tháng... năm...):.........................................................................................................................
22. Nơi đăng ký nhận giấy phép lao động:......................................................................
23. Lý do đề nghị (chỉ áp dụng đối với trường hợp cấp lại giấy phép lao động): ...........................................................................................................................
I. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO (2)
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
II. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC (3)
24. Nơi làm việc
- Nơi làm việc lần 1:
+ Địa điểm làm việc:......................................................................................................
+ Vị trí công việc:..........................................................................................................
+ Chức danh công việc:.................................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày... tháng... năm... ) đến (ngày... tháng... năm....)....
- Nơi làm việc lần 2:.......................................................................................................
+ Địa điểm làm việc:......................................................................................................
+ Vị trí công việc:..........................................................................................................
+ Chức danh công việc:.................................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày... tháng... năm...) đến (ngày... tháng... năm...)..................... .
- Nơi làm việc cuối cùng hoặc hiện tại:............................................................................
+ Địa điểm làm việc:......................................................................................................
+ Vị trí công việc:..........................................................................................................
+ Chức danh công việc:.................................................................................................
+ Thời hạn làm việc từ (ngày...... tháng...... năm...... ) đến (ngày..... tháng...... năm...)....... .
(Doanh nghiệp/tổ chức) xin cam đoan những thông tin nêu trên là đúng sự thật. Nếu sai, (Doanh nghiệp/tổ chức) xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu:..... | ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP/TỔ CHỨC (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Bộ lao động - thương binh và xã hội (cục việc làm)/Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố.....
(2), (3) Không áp dụng đối với trường hợp cấp lại/gia hạn giấy phép lao động.
Mẫu số 12/PLI
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Socialist Republic of Vietnam Independence - Freedom - Happiness GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | | |
||||
| | | |
| GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: 1. Họ và tên (chữ in hoa) :......................................................... Full name (in capital letters) 2. Giới tính: Nam........................ Nữ:....................................... Sex Male Female 3. Ngày, tháng, năm sinh:........................................................ Date of birth (day/month/year) 4. Quốc tịch hiện nay:................. Số hộ chiếu........................ Nationality Passport number 5. Làm việc tại d oanh nghiệp / tổ chức :................................... Working at e nterprise / organization 6. Địa điểm làm việc : .............................................................. Working place 7. Vị trí công việc: Nhà quản lý □ Giám đốc điều hành □ Job assignment Manager Excutive Chuyên gia □ Lao động kỹ thuật □ Expert Technical worker Trong đó, hình thức làm việc:................................................. In which, working form | | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | 8. Chức danh công việc:....................................................................... Job title 9. Thời hạn làm việc từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm... Period of work from (day/month/year) to (day/month/year) 10. Tình trạng giấy phép lao động: Work permit status Cấp mới □ Cấp lại □ Gia hạn □ New issuance Re-issuance Ex-issuance Ngày... tháng... năm... .... (1)........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | Ngày... tháng... năm... .... (1)........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) |
||||||
| | GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG WORK PERMIT Số: No: | | | |
| Ngày... tháng... năm... .... (1)........ (Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu) (Signature and stamp) | | | | |
| Ghi chú: (1) Cục trưởng cục việc làm (bộ lao động - thương binh và xã hội) /Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố...... | | | | |
Mẫu số 13/PLI
........ (1)....... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:............... | ......., ngày..... tháng..... năm.... .
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thu hồi giấy phép lao động của người lao động nước ngoài
...... (2)......
Căn cứ Nghị định số của Chính phủ quy định về người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam và tuyển dụng, quản lý người lao động Việt Nam làm việc cho tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam;
Căn cứ...........................................................................................................................;
Theo đề nghị của.............................................................................................................
QUYẾT ĐỊNH: