Điều 3. Chánh Văn phòng Tổng cục Thủy sản, …………… , ................(ghi tên cơ sở đăng kiểm tàu cá) và cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: -.............. - Lưu: VT, …... | TỔNG CỤC TRƯỞNG
Mẫu số 03.CN
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC THỦY SẢN
CHỨNG NHẬN:
Tên cơ sở:.......................................................................................................
Địa chỉ:...........................................................................................................
Điện thoại:……..................................Email:.................................................
Người đại diện (ông/bà):................................................................................
Chức vụ: ….....................................................................................................
Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................
Là Cơ sở đăng kiểm tàu cá loại…...................................................................
Giấy chứng nhận có hiệu lực từ ngày........................ ...........................……
Hà Nội, ngày….. tháng……năm... TỔNG CỤC TRƯỞNG ( Ký tên & đóng dấu )
Số: ...... /20... /GCN-TCTS ban hành kèm theo Quyết định số..........
(Đã cấp lần ...... ngày: ……)
Mẫu số 04.CN
MẪU DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ VÀ NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG
I. MẪU DẤU NGHIỆP VỤ
1. Mẫu dấu 1a: Mẫu dấu kỹ thuật của cơ sở đăng kiểm tàu cá | Quy cách: Dấu hình tròn, có 03 vòng tròn đồng tâm: vòng tròn 1 có đường kính 35 mm, bề dày 0,2 mm; vòng tròn 2 cách vòng tròn 1 (về phía trong) bằng 0,5 mm, có bề dày 0,1 mm; vòng tròn 3 cách vòng tròn 2 (về phía trong) bằng 4 mm, có bề dày 0,1 mm; ở giữa là hình neo hải quân; giữa vòng tròn 2 và 3 có dòng chữ “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” ở phía trên và tên cơ sở đăng kiểm ở phía dưới bằng tiếng Việt, phông chữ Times New Roman cỡ 10.
2. Mẫu dấu 1b: Dấu đóng trên hồ sơ thiết kế kỹ thuật được thẩm định
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “THIẾT KẾ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8).
3. Mẫu dấu 1c: Dấu đóng trên hồ sơ kỹ thuật (đối với trường hợp đóng mới không có giám sát của Đăng kiểm tàu cá hoặc tổ chức đăng kiểm khác được đăng kiểm tàu cá ủy quyền).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ KỸ THUẬT ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
3. Mẫu dấu 1d: Dấu đóng trên hồ sơ hoàn công (đối với trường hợp sau khi đóng mới có thay đổi với hồ sơ thiết kế đóng mới được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “HỒ SƠ HOÀN CÔNG ĐƯỢC THẨM ĐỊNH”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ” hàng chữ thứ 2 “NGÀY THẨM ĐỊNH”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
4. Mẫu dấu 1đ: Dấu đóng trên hồ sơ sao duyệt (đối với trường hợp sao duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã được thẩm định).
Quy cách: Dấu hình chữ nhật, có 02 hình chữ nhật: hình chữ nhật 1 có kích thước 30mm x 55mm, bề dày 0,2 mm; hình chữ nhật 2 cách hình chữ nhật 1 (về phía bên trong) bằng 0,5 mm, bề dày 0,1 mm. Bên trong hình chữ nhật, phía trên có 2 hàng chữ (hàng chữ 1 “ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ” phông chữ Times New Roman cỡ 12, hàng chữ thứ 2 “SAO DUYỆT HỒ SƠ THIẾT KẾ KỸ THUẬT”, phông chữ Times New Roman cỡ 9). Phía dưới có 3 hàng chữ (hàng chữ 1 “SỐ SAO DUYỆT”, hàng chữ thứ 2 “NGÀY SAO DUYỆT”, hàng thứ 3 “THIẾT KẾ ĐƯỢC SAO DUYỆT”) phông chữ Times New Roman cỡ 8.
II. MẪU ẤN CHỈ VÀ BỘ SỐ
1. Mẫu ấn chỉ: Đóng chìm trên vật liệu, máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu được đăng kiểm, kiểm định. Quy cách: Ấn chỉ là biểu tượng cách điệu các chữ cái VFR (Việt Nam Fishing vessel Register) có kích thước như hình bên.
2. Bộ số
Số đóng chìm trên máy móc, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu nhằm đánh dấu số lượng, chủng loại máy móc, vật liệu, các trang thiết bị được đăng kiểm, kiểm định.
Quy cách: Bộ số gồm 10 chữ số từ số 0 đến số 9, có kích thước như hình trên.
III. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG DẤU, ẤN CHỈ NGHIỆP VỤ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
1. Dấu, ấn chỉ nghiệp vụ chỉ được sử dụng trong công tác kiểm tra, kiểm định, đánh giá trạng thái kỹ thuật tàu cá, vật liệu, trang thiết bị lắp đặt, sử dụng trên tàu cá.
2. Không được đóng dấu vào văn bản, giấy tờ không có nội dung; đóng dấu trước khi ký.
3. Dấu đóng phải đúng chiều, ngay ngắn, rõ ràng; phải được đóng trùm lên khoảng 1/3 chữ ký về bên trái.
4. Sử dụng mực xanh khi đóng dấu nghiệp vụ./.
Mẫu số 05.CN
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Kính gửi:………………………………………………….
Tên cơ sở đề nghị:…………………………………………………………...........
Địa chỉ:……………………………………………………………………............
Số Giấy đăng ký kinh doanh/giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập:
.................................................................................................................................
Tên cơ quan cấp: …………………..……………….Ngày cấp:.............................
Giấy chứng nhận đã được cấp số:………………......ngày......................................
Lý do đề nghị cấp lại:
Bị mất □ Hư hỏng □ Thay đổi thông tin □
Các thông tin thay đổi (nếu có)...............................................................................
Hồ sơ gửi kèm, gồm:...............................................................................................
……………………………………………………………….…………………….............
………………………………………………………………..……………………............
Đề nghị cơ quan thẩm quyền kiểm tra, đánh giá và cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đăng kiểm tàu cá loại…..
CƠ SỞ ĐỀ NGHỊ (ký tên và đóng dấu)
PHỤ LỤC XIII
TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN (*) ĐỐI VỚI TÀU CÁ CÓ CHIỀU DÀI DƯỚI 12 MÉT(**) (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| | Tên thiết bị | Số lượng/quy cách | Vị trí lắp đặt |
|||||
| I | Trang bị cứu sinh | | |
| 1 | Phao tròn | 02 chiếc | 02 bên mạn tàu |
| 2 | Phao áo | (01 thuyền viên/cái) + (Dự trữ 10% hoặc 01 cái) | Giường ngủ thuyền viên và cabin |
| II | Trang bị Vô tuyến điện | | |
| 1 | Máy thu phát VHF hai chiều từ 15w trở lên | 01 chiếc | Cabin |
| 2 | Máy thu chuyên dụng thông tin dự báo thiên tai (SSB) hoặc ra đi ô trực canh nghe thông báo thời tiết. | 01 chiếc | Cabin |
| III | Trang bị hàng hải | | |
| 1 | La bàn từ lái hoặc la bàn từ chuẩn | 01 chiếc | Cabin |
| 2 | Dụng cụ đo độ sâu bằng tay (dây, sào đo) | 01 chiếc | - |
| IV | Trang bị tín hiệu | | |
| 1 | Đèn mạn | | |
| | + Xanh | 01 đèn | Mạn phải |
| | + Đỏ | 01 đèn | Mạn trái |
| 2 | Đèn cột (trắng) chiếu 04 phía | 01 đèn | Mặt phẳng dọc tâm tàu |
| 3 | Đèn hiệu đánh cá: Xanh, đỏ, trắng | Khuyến khích trang bị | |
| 4 | Vật hiệu đánh cá: Hình nón đen | Khuyến khích trang bị | |
| V | Trang bị cứu hỏa | | |
| 3 | Chăn 1,2 mét x 2 mét | 01 chiếc | |
| 4 | Xô 5 lít có dây | 01 chiếc | |
| VI | Trang bị chống đắm, chống thủng | | |
| 1 | Nêm gỗ | 05 đến 10 chiếc | Chỗ dễ lấy |
| 2 | Giẻ lau | 02 kg | Chỗ dễ lấy |
| 3 | Vải bạt | Khuyến khích trang bị | |
| VII | Trang bị y tế | | |
| | Túi thuốc cấp cứu | Khuyến khích trang bị | |
Chú thích: (*) Trang thiết bị an toàn phải thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cá - QCVN 02- 21:2015/BNNPTNT.
(**) Đối với tàu có chiều dài dưới 06 mét phải trang bị thiết bị cứu sinh (phao tròn, phao áo) và đèn tín hiệu hành trình màu xanh - đỏ (có thể ghép chung về 02 phía của 01 đèn); các yêu cầu khác không bắt buộc trang bị.
PHỤ LỤC XIV
QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT TÀU CÁ VÀ CÁC QUY CHUẨN, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CÓ LIÊN QUAN (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| TT | TÊN GỌI | KÝ HIỆU |
||||
| I | Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật tàu cá | |
| 1 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 12 mét đến dưới 24 mét | QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 2 | Quy phạm phân cấp và đóng tàu cá biển | TCVN 6718:2000 |
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu cá | QCVN 02-21:2015/BNNPTNT |
| II | Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan | |
| 1 | Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép | QCVN 21:2015/BGTVT |
| 2 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu làm bằng chất dẻo cốt sợi thủy tinh | QCVN 56: 2013/BGTVT |
| 3 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển | QCVN 23:2016/BGTVT |
| 4 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống làm lạnh hàng. | QCVN 59: 2013/BGTVT |
| 5 | Quy chuẩn kiểm tra sản phẩm công nghiệp tàu biển | QCVN 64: 2015/BGTVT |
| 6 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu | QCVN 26: 2016/BGTVT |
| 7 | Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Quy phạm phân cấp và đóng phương tiện thủy nội địa vỏ xi măng lưới thép | QCVN 51:2012/BGTVT |
| 8 | Tiêu chuẩn phao tròn cứu sinh | TCVN 7283:2008 |
| 9 | Tiêu chuẩn phao áo cứu sinh | TCVN 7282:2008 |
Chú thích:
Trường hợp các quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật nêu trên được bổ sung, sửa đổi hoặc quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan được cấp có thẩm quyền ban hành mới sau ngày Thông tư này có hiệu lực, thì các bổ sung sửa đổi hoặc các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật mới đó sẽ được áp dụng trong hoạt động đăng kiểm tàu cá.
PHỤ LỤC XV
CÁC BIỂU MẪU VỀ BẢO ĐẢM AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01.BĐ. Đơn đề nghị thẩm định thiết kế tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 02.BĐ. Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 03.BĐ. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 04a.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật hàng năm/trên đà
Mẫu số 04b.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật lần đầu/định kỳ/cải hoán
Mẫu số 04c.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra kỹ thuật trước khi cải hoán/sửa chữa
Mẫu số 04d.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra từng phần
Mẫu số 04đ.BĐ. Mẫu biên bản thử nghiêng ngang
Mẫu số 04e.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử máy chính tại bến
Mẫu số 04g.BĐ. Mẫu biên bản thử đường dài - xuất xưởng
Mẫu số 04h.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo tốc độ tàu
Mẫu số 04i.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo quán tính tàu
Mẫu số 04k.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả đo tính năng quay trở của tàu
Mẫu số 04l.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử máy chính đường dài
Mẫu số 04m.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra chạy thử cụm máy phụ lai máy phát điện
Mẫu số 04n.BĐ. Mẫu bảng ghi kết quả chạy thử thiết bị neo
Mẫu số 05.BĐ. Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 06.BĐ. Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 07.BĐ. Mẫu biên bản kiểm tra máy thủy cũ trước khi lắp đặt lên tàu cá.
Mẫu số 01.BĐ
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN ĐƠN VỊ THIẾT KẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... | ......., ngày ...... tháng ....... năm……..
ĐƠN ĐỀ NGHỊ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Kính gửi: ..........................................................................................
Đơn vị thiết kế: .....................................................................................................
Địa chỉ : ..................................................................................................................
Điện thoại : ..........................Fax : ................................Email : ............................
Chúng tôi đề nghị được thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với các thông tin như sau:
- Tên/Ký hiệu thiết kế:...........................Loại/năm thiết kế:....................................
- Các thông số chính của tàu :
+ Chiều dài, Lmax (m):... ; Chiều rộng, Bmax (m):..; Chiều cao mạn, D (m) :……..
+ Trọng tải toàn phần (DW):………. ; Vật liệu thân tàu :……………….............
+ Ký hiệu máy chính :..........................; Tổng công suất máy chính (kW).............
+ Số lượng máy (chiếc) :..................... ; Số lượng thuyền viên: ......……..............
+ Kiểu và công dụng (nghề) của tàu:......................................................................
- Tên/địa chỉ chủ sử dụng thiết kế:.........................................................................
.................................................................................................................................
Chúng tôi đồng ý trả đầy đủ phí và lệ phí thẩm định thiết kế theo quy định hiện hành.
ĐƠN VỊ THIẾT KẾ (ký tên, đóng dấu)
Ghi chú : (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 02.BĐ
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... | ......., ngày ...... tháng ....... năm ......
GIẤY CHỨNG NHẬN THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ
Căn cứ .....(*)...và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước Theo đề nghị thẩm định thiết kế số....ngày....tháng....năm .....của......................
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM……………………………………………………..
CHỨNG NHẬN
Tên thiết kế: …….. .................................... Ký hiệu thiết kế:…….....................
Loại thiết kế: .......................................... Năm thiết kế : .................................
Công dụng (hoặc nghề) : ........................... Vật liệu thân tàu : ..........................
Đơn vị thiết kế :………………………………………………………………………..
Kích thước cơ bản (m): Lmax: .................. ; Bmax: .................. ; D:..............................
Ltk: .......................; Btk: ..................... .; d: .............................
Tổng dung tích (GT):.......; Trọng tải toàn phần (DW): .......; Số thuyền viên: ............
Ký hiệu máy chính: …………………………………………………………………
Tổng công suất máy chính (kW): ................... Số lượng máy chính (chiếc):................
Đã được thiết kế phù hợp với các yêu cầu của…….(*)...và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Cấp tàu: ....................................... Vùng hoạt động: ....................................................
Chủ sử dụng thiết kế:...................................................................................………….
Địa chỉ: ...........................................................................................................................
Hiệu lực của Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế này là 60 tháng kể từ ngày ký, nếu không có thay đổi thiết kế đã được thẩm định.
Những lưu ý:...................................................................................................................
Cán bộ thẩm định kỹ thuật:............................................................................................
Cấp tại ............. ngày ...................
Nơi nhận: - Chủ thiết kế (02 bản); - Đơn vị giám sát (01 bản); - Lưu đơn vị thẩm định. | TỔ CHỨC THẨM ĐỊNH (ký tên, đóng dấu)
Chú thích : (*) : Ghi rõ quy phạm áp dụng.
Mẫu số 03.BĐ
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Kính gửi: ..............................................................................................
Họ tên người đề nghị:.................................................................................................;
Địa chỉ: ........................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân số:.......................................................
Điện thoại…………………Fax………………...Email…………………………
Đề nghị cơ sở đăng kiểm kiểm tra …………(**)…….. và cấp Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*)
Kích thước cơ bản (m): Lmax: .................. ; Bmax: .................. ; D:..............................
Ltk: .......................; Btk: ..................... .; d: .............................
Tổng dung tích (GT):.......; Trọng tải toàn phần (DW): .......; Số thuyền viên: ………..
Ký hiệu máy chính: …………………………………………………………………
Tổng công suất máy chính (kW): ................... Số lượng máy chính (chiếc):................
Thời gian và địa điểm đề nghị kiểm tra: ........................................................................
.........................................................................................................................................
Chúng tôi đồng ý trả đầy đủ phí và lệ phí đăng kiểm theo quy định hiện hành.
CHỦ TÀU (Ký và ghi rõ họ tên)
Chú thích: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
(**) Ghi rõ: Kiểm tra đóng mới, lần đầu, định kỳ, trên đà, hàng năm hay bất thường.
Mẫu số 04a.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT HÀNG NĂM/TRÊN ĐÀ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC...... | ......, ngày .... tháng ... năm 20....
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT HÀNG NĂM/TRÊN ĐÀ (*)
| Tên tàu: | Công dụng (nghề): | | | | | | | | | |
||||||||||||
| Số đăng ký: | Năm, nơi đóng: | | | | | | | | | |
| Chủ tàu: | Địa chỉ: | | | | | | | | | |
| Nơi kiểm tra: | | | | | | | | | | |
| Theo yêu cầu kiểm tra hàng năm/trên đà (*) của | | | | | | | | | | |
| Chúng tôi gồm: 1. ………………………………………………………………………………. 2. ………………………………… …………………………………………… 3. ……………………………………………………………………………… Là đăng kiểm viên của ………………………………………………………………………... | | | | | | | | | | |
| Đã kiểm tra an toàn kỹ thuật hàng năm/trên đà (*) tàu nói trên và nhận thấy: | | | | | | | | | | |
| A. THÂN TÀU | | | | | | | | | | |
| Kết cấu thân tàu: | | | | | | | | | | |
| - Phần vỏ: | | | Thỏa mãn | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | |
| - Phần thượng tầng: | | | Thỏa mãn | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | |
| - Phần sơn tàu (đánh dấu tàu cá): | | | Thỏa mãn | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | |
| B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG Máy chính 1: Ký hiệu máy: Vòng quay định mức ( rpm) : Công suất, ( kW) : Số máy: | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | Thỏa mãn | | | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | |
| Máy chính 2: Ký hiệu máy: Vòng quay định mức, rpm : Công suất, kW : Số máy: | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | Thỏa mãn | | | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | |
| Máy chính.... | | | | | | | | | | |
| Máy phụ 1: Ký hiệu máy: Vòng quay định mức, rpm : Công suất, kW : Số máy: | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | |
| Máy phụ 2: Ký hiệu máy: Vòng quay định mức(rpm): Công suất, (kW): Số máy: | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | |
| Máy phụ...... | | | | | | | | | | |
| C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | |
| D. CÁC TRANG THIẾT BỊ | | | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động |
| - Cứu sinh: | | | | | | | | | | |
| - Tín hiệu: | | | | | | | | | | |
| - VTĐ: | | | | | | | | | | |
| - Hàng hải: | | | | | | | | | | |
| - Neo: | | | | | | | | | | |
| - Lái: | | | | | | | | | | |
| - Cứu hoả: | | | | | | | | | | |
| - Chống thủng, chống chìm: | | | | | | | | | | |
| - Khai thác: | | | | | | | | | | |
| - Điện: | | | | | | | | | | |
| - Lạnh: | | | | | | | | | | |
| - Các trang thiết bị khác: | | | | | | | | | | |
| TÓM TẮT VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA | | | | | | | | | | |
| | | Thỏa mãn | | | Hạn chế | | | Cấm hoạt động | | |
| 1. Thân tàu : | | | | | | | | | | |
| 2. Máy chính, máy phụ: | | | | | | | | | | |
| 3. Các trang thiết bị: | | | | | | | | | | |
| YÊU CẦU CỤ THỂ | | | | | | | | | | |
| KẾT LUẬN | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào kết quả kiểm tra, kết luận như sau: | | | | | | | | | | |
| - Trạng thái kỹ thuật: | | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | |
| | | | | | | | | | | |
| - Vùng hoạt động: | | | | | | | | | | |
| - Thời hạn đến hết ngày …/…/20.. | | | Với điều kiện phải thực hiện các yêu cầu ứng với: | | | | | | | |
| Mạn khô,(m): ……; Trọng tải toàn phần, (DW): ......................; Số thuyền viên, (người ) : …….. | | | | | | | | | | |
| - Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra: | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra được ghi vào trang …… Sổ Đăng kiểm tàu cá. | | | | | | | | | | |
| Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, Cơ sở đăng kiểm tàu cá 01 bản | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Chú thích: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 04b.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT LẦN ĐẦU/ĐỊNH KỲ/CẢI HOÁN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …..., ngày………tháng……….. năm 20...
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT Lần đầu/Định kỳ/Cải hoán (*)
| Tên tàu: | Công dụng (nghề): | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||
| Số đăng ký: | Năm, nơi đóng: | | | | | | | | | | | | | | |
| Chủ tàu: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Địa chỉ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi kiểm tra: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kích thước L max (m) : B max (m): D (m): L TK (m) : B TK (m): d (m) : | | | | | | | | | | | | | | | |
| Theo yêu cầu kiểm tra đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán (*) của: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Chúng tôi gồm: 1. ……………………………………........................................................................................... 2. ………………………………… ….......................................................................................... 3. ……………………………………........................................................................................... Là đăng kiểm viên của cơ sở đăng kiểm....................................................................................... | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đã kiểm tra an toàn kỹ thuật đóng mới (lần đầu)/định kỳ/cải hoán(*) tàu nói trên và nhận thấy: | | | | | | | | | | | | | | | |
| A. THÂN TÀU | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết cấu thân tàu: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phần vỏ: | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phần thượng tầng: | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Phần sơn tàu (đánh dấu tàu cá): | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | Cấm hoạt động | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Các tính năng kỹ thuật - Tốc độ tự do (hl/h): - Đường kính vòng quay trở: Quay phải (m):……..... Thời gian (s):……............ Quay trái (m):………… Thời gian (s):……............ - Quán tính: Tiến, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............ Lùi, khoảng cách (m):……..... Thời gian (s):……............ | | | | | | | | | | | | | | | |
| B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy chính 1: Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (N e , kW): Vòng quay định mức n e (rpm): Năm: Nơi chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra | | | | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy chính 2: Ký hiệu máy: Số máy: Công suất (N e , kW): Vòng quay định mức n e (rpm): Năm: Nơi chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra | | | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy chính............................ | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy phụ 1: Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy: Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy phụ 2: Ký hiệu máy: Công suất, kW: Số máy: Vòng quay định mức, rpm: Năm: Nơi chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Máy phụ......................................................................................................... | | | | | | | | | | | | | | | |
| C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | | Cấm hoạt động | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| D. CÁC TRANG THIẾT BỊ | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | | Cấm hoạt động | |
| - Cứu sinh: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Tín hiệu: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - VTĐ: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hàng hải: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Neo : | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Lái : | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Cứu hoả: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Hút khô, chống thủng: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Khai thác: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Điện: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Lạnh: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Các trang thiết bị khác: ............................. | | | | | | | | | | | | | | | |
| TÓM TẮT VỀ KẾT QUẢ KIỂM TRA | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | | | Cấm hoạt động | |
| 1. Thân tàu : | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2. Máy chính, máy phụ : | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3. Các trang thiết bị: | | | | | | | | | | | | | | | |
| YÊU CẦU CỤ THỂ | | | | | | | | | | | | | | | |
| KẾT LUẬN | | | | | | | | | | | | | | | |
| Căn cứ vào kết quả kiểm tra, kết luận như sau: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Trạng thái kỹ thuật | | | | Thỏa mãn | | | | | Hạn chế | | | | Cấm hoạt động | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vùng hoạt động: | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Thời hạn đến hết ngày ….tháng … năm 20...với điều kiện phải thực hiện các yêu cầu ứng với: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Mạn khô, m:……….; Trọng tải toàn phần,(DW): ................; Số thuyền viên, người : ……….. | | | | | | | | | | | | | | | |
| - Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra: | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra được ghi vào trang ..... Sổ Đăng kiểm tàu cá Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bản. | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | |
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Chú thích: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 04c.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT TRƯỚC KHI CẢI HOÁN/SỬA CHỮA
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………, ngày ….. tháng …. năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT TRƯỚC KHI CẢI HOÁN/SỬA CHỮA (*)
| Tên tàu: | | Công dụng (nghề): | | | | |
||||||||
| Số đăng ký: | | Năm, nơi đóng: | | | | |
| Chủ tàu: | | Nơi kiểm tra: | | | | |
| Kích thước | L max (m):................... ; | B max (m):............................. ; | | D (m):.......................... | | |
| | L TK (m):................... ; | B TK (m):.............................. ; | | d (m):........................... | | |
| Theo yêu cầu kiểm tra: .......................(**)..........................., ngày .... tháng…...năm 20.... của........................................................................................................................................... | | | | | | |
| Chúng tôi gồm: ………………………………………….............................................. Đăng kiểm viên của: ……………………………………………….............................. | | | | | | |
| Đã kiểm tra tàu nói trên và nhận thấy: | | | | | | |
| A. THÂN TÀU | | | | | | |
| Kết cấu thân tàu: | | | Thỏa mãn | | Hạn chế | Cấm hoạt động |
| Phần vỏ: ……………………………………...................... …………………………………………………………… | | | | | | |
| Phần thượng tầng………………………………............ .............................................................................................. | | | | | | |
| | | | | | | |
B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG
Máy chính:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất định mức (N e , kW) | Vòng quay định mức n e (rpm) | Năm, nơi chế tạo |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| ... | | | | | |
Kết quả kiểm tra:............................................................................................................
Máy phụ:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất định mức (N e , kW) | Vòng quay định mức n e (rpm) | Năm, nơi chế tạo |
|||||||
| 1 | | | | | |
| ... | | | | | |
Kết quả kiểm tra:...........................................................................................................
Hệ thống phục vụ máy (van,ống, két, các bơm ...):
Kết quả kiểm tra: ..............................................................................................................
| C. HỆ TRỤC CHÂN VỊT | | | | | | |
||||||||
| Kết quả kiểm tra:………………………………………… …………………………………………………………. …………………………………………………………. | Thỏa mãn | | Hạn chế | | Cấm hoạt động | |
| D. CÁC TRANG THIẾT BỊ | | Thỏa mãn | | Hạn chế | | Cấm hoạt động |
| Cứu sinh: | | | | | | |
| Tín hiệu: | | | | | | |
| Vô tuyến điện: | | | | | | |
| Hàng hải: | | | | | | |
| Neo: | | | | | | |
| Lái: | | | | | | |
| Cứu hỏa: | | | | | | |
| Hút khô, chống thủng: | | | | | | |
| Khai thác: | | | | | | |
| Điện: | | | | | | |
| Lạnh: | | | | | | |
| Các trang thiết bị khác: | | | | | | |
| Kết quả kiểm tra: | | | | | | |
| | | | | | | |
II. CÁC NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẢI HOÁN/SỬA CHỮA(*)
| A. THÂN TÀU ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………… B. MÁY CHÍNH, MÁY PHỤ VÀ CÁC HỆ THỐNG, HỆ TRỤC CHÂN VỊT ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………… C. CÁC TRANG THIẾT BỊ ………………………………………………………………………………………………… |
||
| NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ CỦA ĐĂNG KIỂM VIÊN VỀ NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẢI HOÁN/SỬA CHỮA(*) …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… |
| YÊU CẦU CỤ THỂ …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… |
| KẾT LUẬN |
| …………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………… |
| - Họ tên, chữ ký những người có mặt khi kiểm tra: |
| Biên bản này được lập 02 bản: Chủ tàu 01 bản, đăng kiểm tàu cá 01 bản |
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG MỚI/CẢI HOÁN | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*) Gạch bỏ chỗ không phù hợp.
(**) Ghi rõ nội dung đề nghị cải hoán (vỏ, máy, nghề) ; sửa chữa (trên đà/định kỳ/bất thường).
Mẫu số 04d.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA TỪNG PHẦN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA TỪNG PHẦN
Tên sản phẩm:……………………..............…..……………………………………
Nơi đóng mới/cải hoán/sửa chữa.............………………..…...………………………
Theo yêu cầu:……...........................………. ; Ngày …… tháng …… năm…....…
Của:…………...............................................................................................……….;
Chúng tôi gồm:…………….........................................................….…………..……
Đăng kiểm viên của:……...……………...........……….……………..…………….
Căn cứ vào hồ sơ thiết kế..………..và các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành.
Kiểm tra từng phần: ………………….................................…………………………
NỘI DUNG VÀ KẾT QUẢ KIỂM TRA(*)
.………………………………………........………………………………………
.………………………………………........………………………………………
.………………………………………........………………………………………
YÊU CẦU CỤ THỂ
…………………….……………………………………………………………
.………………………………………........………………………………………
.………………………………………........………………………………………
KẾT LUẬN
.………………………………………........………………………………………
.………………………………………........………………………………………
Họ tên, chữ ký của những người có mặt khi kiểm tra:
…………………….…………………………………………………………………………
…………………………………………....................……………………..............
Biên bản này được lập 03 bản ; chủ cơ sở sản xuất 01 bản, chủ tàu 01 bản, Đăng kiểm tàu cá 01 bản.
ĐĂNG KIỂM VIÊN (**)
Ghi chú:
(*) Không giới hạn độ dài trang, cách ghi và cách biểu diễn bằng các bảng, hình vẽ kỹ thuật đối với nội dung và kết quả kiểm tra.
(**) ĐKV theo chuyên môn.
Mẫu số 04đ.BĐ
MẪU BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | ..................., ngày......tháng.......năm 20....
BIÊN BẢN THỬ NGHIÊNG NGANG
Tên sản phẩm:.....................................................................................................
Ký hiệu thiết kế:.................................................……………………………...
Đơn vị thi công:................................................……………………………....
Phương pháp thử □ Ống thủy bình / □ Quả dọi
I. KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA TÀU
- Chiều dài lớn nhất | L max = ………. m
- Chiều dài hai trụ | L pp = ………. m
- Chiều rộng lớn nhất | B max = ………. m
- Chiều rộng thiết kế | B tk = ………. m
- Chiều cao mạn | D = ………. .m
- Chiều chìm thiết kế | d = ……….. m
- Lượng chiếm nước | Δ = ………. Tấn
II. THÀNH PHẦN THAM GIA THỬ
1. Đại diện đăng kiểm :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
2. Đại diện thiết kế :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
3. Đại diện nhà máy :
- ……………………….…………. - ………………………
- ……………………….…………. - ………………………
4. Chủ tàu :
- ……………………….…………. - ………………………
III. THỜI GIAN THỬ
Từ…….giờ ……. đến…….giờ……., Ngày……. tháng …….năm………
IV. ĐỊA ĐIỂM THỬ
Tại :………………………………........Độ sâu nơi thử : …………
V. THỜI TIẾT
+ Tạnh ráo, nhiệt độ ……….°C
+ Tỷ trọng nước: …………..tấn/m3
+ Tốc độ gió: trước, trong và sau khi thử: ……… m/s
+ Tốc độ dòng chảy: ………..m/s
VI. ĐỘ NGHIÊNG BAN ĐẦU
VII. MỚN NƯỚC CỦA TÀU TRƯỚC VÀ SAU KHI THỬ
| Mớn nước (đo tại thước nước) | Mạn trái (m) | | Mạn phải (m) | |
||||||
| | Mũi tàu | Lái tàu | Mũi tàu | Lái tàu |
| - Trước khi thử | | | | |
| - Sau khi thử | | | | |
VIII. GỐC TỌA ĐỘ
- Gốc tọa độ của tàu tại : ………………………………………………………
IX. KHỐI LƯỢNG VẬT DẰN
- Là 04 vị trí vật dằn: tổng khối lượng là………kg, chia thành 04 nhóm và được đặt trên………………………..ở các vị trí sau:
| Số nhóm vật dằn | Vị trí các nhóm vật dằn | Trọng lượng, P (Kg) | Tay đòn dịch chuyển, Xi (m) | Chiều cao trọng tâm tính từ ĐCB, Yi (m) |
||||||
| I | | | | |
| II | | | | |
| III | | | | |
| IV | | | | |
- Sai số khi cân mỗi nhóm: ∆P =…………..Kg
X. THỨ TỰ DI CHUYỂN CÁC NHÓM VẬT DẰN GÂY NGHIÊNG
- Sai số của khoảng cách di chuyển ∆Li =………….. mm
| Thứ tự di chuyển | Số nhóm vật dằn | | Khoảng cách di chuyển vật dằn (Li) |
|||||
| | Mạn trái | Mạn phải | |
| 0 | | | |
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| ........ | | | |
XI. TRỌNG LƯỢNG THỪA
| TT | Tên gọi trọng lượng | Vị trí | Trọng lượng, P (Tấn) | Tay đòn (m) | | |
||||||||
| | | | | X g | Y g | Z g |
| 1 | Nhóm vật dằn I | | | | | |
| 2 | Nhóm vật dằn II | | | | | |
| 3 | Nhóm vật dằn III | | | | | |
| 4 | Nhóm vật dằn IV | | | | | |
| 5 | Người vận chuyển vật dằn | | | | | |
| 6 | Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 1 | | | | | |
| 7 | Nhóm đọc, ghi dọi (ống thủy bình) 2 | | | | | |
| 8 | Thùng nước 1 | | | | | |
| 9 | Thùng nước 2 | | | | | |
| 10 | Chỉ huy thử | | | | | |
| 11 | Giám sát | | | | | |
| 12 | Dầu máy | | | | | |
| 13 | … | | | | | |
XII. TRỌNG LƯỢNG THIẾU
| TT | Tên gọi trọng lượng | Vị trí | Trọng lượng, P (Tấn) | Tay đòn(m) | | |
||||||||
| | | | | X g | Y g | Z g |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| .... | | | | | | |
XIV BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA ỐNG THỦY BÌNH
a. Ống thủy bình mũi: Vị trí đặt ống thủy bình : ………………
Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)
Mạn phải :
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 0 | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
Mạn trái :
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 0 | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
b. Ống thủy bình lái :
Vị trí đặt ống thủy bình : ………………Khoảng cách giữa 2 đầu ống : …………(m)
Mạn phải :
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 0 | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
Mạn trái:
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| 0 | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
XV. BẢNG GHI ĐỘ LỆCH CỦA QUẢ DỌI
a. Quả dọi mũi: Vị trí đặt quả dọi : ………………Chiều dài dây dọi : …………(m)
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | I | | II | | III | | IV | | V | |
| | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải |
| | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
b. Quả dọi lái: Vị trí đặt quả dọi : ……………… Chiều dài dây dọi : …………(m)
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | I | | II | | III | | IV | | V | |
| | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải |
| 0 | | | | | | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
c. Quả dọi giữa: Vị trí đặt quả dọi : ………………chiều dài dây dọi : …………(m)
| Lần dịch chuyển | Số lần dao động | | | | | | | | | |
||||||||||||
| | I | | II | | III | | IV | | V | |
| | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải | Trái | Phải |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | | |
Người đọc Người ghi Đăng kiểm
CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | THIẾT KẾ | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04e.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH TẠI BẾN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH TẠI BẾN (*)
Tên tàu: ………………………….………; Ký hiệu thiết kế: ……………
Ký hiệu máy: …………..................…..; Số máy :.....................................
Công suất Ne, kW: …….; Vòng quay định mức ne, rpm: …...................
Nơi sản xuất : ……………………………………….; Năm sản xuất : …
| Số TT | Chế độ thử | | Vòng quay máy (rpm) | Thời gian (min) | | áp lực dầu bôi trơn kg/cm 2 | Nhiệt độ dầu bôi trơn, °c | Nhiệt độ nước làm mát, °c | | Nhiệt độ khí xả, °c | áp lực dầu hộp số kg/cm2 | Nhiệt độ dầu hộp số, °c |
||||||||||||||
| | % Công suất N e | ứng với % n e | | | | | | Vòng trong | Vòng ngoài | | | |
| 1 | Chạy không tải | | | 15 | | | | | | | | |
| Chạy tiến | | | | | | | | | | | | |
| 2 | 39 | 50 | | | 15 | | | | | | | |
| 3 | 63 | 63 | | | 15 | | | | | | | |
| 4 | 83 | 73 | | | 15 | | | | | | | |
| 5 | 100 | 82 | | | 2÷4h | | | | | | | |
| Chạy lùi | | | | | | | | | | | | |
| 6 | 85 | 75 | | | 15 | | | | | | | |
| 7 | Chạy ở vòng quay ổn định nhỏ nhất | | Theo thực tế | | 15 | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐẠI DIỆN HÃNG MÁY/CƠ SỞ CUNG CẤP | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*) Không áp dụng đối với tàu cá vỏ gỗ. Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.
Mẫu số 04g.BĐ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: .......... | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BẢN THỬ TÀU ( Thử đường dài - xuất xưởng )
Tên tàu:………………………..……………….; Ký hiệu thiết kế:…......……
Chủ tàu:………………………………………………….…………........……
Nơi thường trú:…………………….………………...…………..............……
Nơi đóng:……………………………………...; Năm đóng:……........………
Cơ sở đăng kiểm:…………………..………………….......................................
Tàu đã hoàn thành các bước kiểm tra kỹ thuật và thử tại bến, nay đủ điều kiện thử đường dài.
Khu vực tiến hành cuộc thử : ……………….....................……………………
Trong điều kiện thời tiết: …………..….…………, Độ sâu, mét: .....................
Hướng dòng chảy: ………………………, Cấp gió, Bôfo: ……...........………
A. THÀNH PHẦN THỬ TÀU GỒM:
1. Đại diện Cơ sở đăng kiểm tàu cá....…….…….............……………………
2. Đại diện chủ tàu:..……………………….…….............……………………
3. Đại diện cơ sở đóng, sửa tàu:.………….……..............……………………
* Điều khiển tàu : Ông……..........…….......bằng T. trưởng số:……….………
Ngày cấp bằng:……………...; Nơi cấp:………….................……….…………
* Phụ trách máy: Ông……........………… bằng M. trưởng số:……...….……
Ngày cấp bằng:…………….............…...; Nơi cấp:……………………………
Cùng thuỷ thủ đoàn theo đúng quy định thử tàu.
Tàu chạy thử trong điều kiện đủ phao cứu sinh, dụng cụ chống cháy, chống thủng và các yêu cầu khác, đảm bảo hoạt động, sinh hoạt trong thời gian thử tàu.
B. KẾT QUẢ THỬ TÀU
1. Thân tàu: Đã thử các tính năng (có bảng kết quả kèm theo) và nhận thấy:
………………………………………………………………………………..
2. Máy chính và các hệ thống phục vụ máy chính hoạt động :
Nhãn hiệu máy:…………….; Công suất, kW:…….…; Vòng quay định mức, rpm:…...
Kiểu hộp số:……..………………; i = …...………………
3. Máy phụ:
Nhãn hiệu máy:……………….; Công suất, kW:…….…; Vòng quay định mức, rpm:…...
Kết quả kiểm tra mục 2 và 3 (có bảng kết quả kèm theo):
……………………………………………….………………………………
4. Hệ trục chân vịt :
Số lượng:…………; Vật liệu trục:…….; đường kính trục (mm) :…………..
Chân vịt: D = …….., mm; Z = ….… ; H/D = …...., ncv =………rpm, 0 = ……
Chiều quay (nhìn từ lái):………… .….…;
Kết quả kiểm tra :…………………………………
5. Hệ thống lái, neo:
Kiểu lái:…………….; Truyền dẫn lái:……..…; lái dự phòng :……………….....
Tời neo, kiểu:.........................…….; Số lượng neo:………………chiếc
Trọng lượng (kg/chiếc):…………… ; dây neo, dài:………………m
Đường kính dây neo, f =……..………… mm
Kết quả kiểm tra mục 4 và 5 (có bảng kết quả kèm theo):
……………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………
6. Trang bị cứu sinh:
* Phao bè, kiểu, cái:…………….…….; Dụng cụ nổi, cái: ......................
Phao tròn, cái:…….......................................…; Phao áo, cái:……………….....
* Xuồng cấp cứu, kiểu, cái:................................................
Kết quả kiểm tra:
……………………………………………….………………………………………………
……………………………………………………………………….....
7. Trang bị tín hiệu:
* Đèn tín hiệu: Đèn hành trình (mạn, cột, lái)……………………….……...............
* Đèn đánh cá: Xanh: ……...........…; Trắng:…..................; Đỏ: ...................;
Đèn nháy (màu vàng):………………Đèn pha: .....................................................
* Đèn neo (trắng):…….; Đèn "mất khả năng điều động” (màu đỏ), cái:................
* Âm hiệu : Còi, kiểu, cái:….; Chuông, kiểu, cái:……..; Pháo hiệu, cái:……
* Vật hiệu: Hình cầu, cái:…….….; Hình nón, cái:…...…;Hình thoi, cái:............
Kết quả kiểm tra:
……………………………………………….………………………………………………
……………………………………………………………………….....
8. Trang bị hàng hải:
* La bàn lái, kiểu, cái:…….....................………….; ống nhòm, cái:………..…
* Ra đa hàng hải, kiểu:……..….……......................; số máy:…….....….........
* Định vị vệ tinh, kiểu:…………………..….......…; số máy:………………........
* Dò cá, đo sâu, kiểu:………………..….............…; số máy:………….…........
* Đèn tín hiệu ban ngày: ……………….
Kết quả kiểm tra:
……………………………………………….………………………………………………
……………………………………………………………………….....
9. Thiết bị VTĐ:
* Máy thu, phát VTĐ, kiểu:………… ;Công suất, W:….; số máy:………….
* Máy đàm thoại sóng ngắn 02 chiều, kiểu:………… ;Công suất, W:………
* Các máy VTĐ khác:…………………………..….…….….......................
Kết quả kiểm tra: ............................................................................................
10. Máy khai thác:
* Loại máy:…………………….....…….…….; Sức kéo định mức, kg:………...
Năm, nơi chế tạo:………………..…....................................................................
* Hệ thống động lực dẫn động:………………..…….…….; Công suất (kW):…..
* Dụng cụ đánh bắt khác:………………..…….……………………..…….……
* Hệ thống tăng gông:………………..…….……………………..…….……
* Hệ thống ánh sáng (tổng công suất, kW):……………
Loại đèn, số lượng (cái): :………………..…….……………………..…….……
11. Hệ cẩu:
* Cần cẩu, kiểu:………….; Tầm với, m:…….…… Sức nâng, kg:……………
* Pa lăng (cái): ..............; Tải trọng (kW):…………; Ròng rọc (cái):.................
Kết quả kiểm tra mục 10, 11:
…………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………….………………
…………………………………………………………....
12. Thiết bị điện:
* Máy phát điện, kiểu:……….……..........; Vòng quay ne(rpm):………………..
Công suất, kW:…………………............….; Điện áp (V):..............………
* Động cơ điện, kiểu:……….…….............; Vòng quay ne(rpm):………………..
Công suất, kW:………..............…….........; Điện áp (V):…………….…………
* Ắc quy, kiểu:……….……………............; Dung lượng (A/h):………………..
Công suất, kW:…………………...........…….; Điện áp (V):……………….........
Số lượng bình: ………………........
13. Thiết bị lạnh:
* Thiết bị lạnh, kiểu máy:…………….…….; Công suất:……………….......
Kết quả kiểm tra mục 12, 13:
……………………………………………….………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………
…………………………………………………….................
14. Tính năng kỹ thuật của tàu: (có bảng kết quả kèm theo)
* Tốc độ tự do trung bình (hl/h):
* Đường kính vòng quay trở: Trái (m) :…………….; Thời gian (s):…………
Phải (m) :…………….; Thời gian (s):…………
* Quán tính: Tiến, khoảng cách (m) :…………….....; Thời gian (s):…………
Lùi, khoảng cách(m) :…………….......; Thời gian, (s):…………
C. KẾT LUẬN
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Chúng tôi nhất trí đánh giá :……………………………………………….
Biên bản này được đọc cho mọi người cùng nghe.
Biên bản được lập thành 04 bản: Đăng kiểm 01 bản, chủ tàu 01 bản, cở sở đóng tàu 02 bản
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU
Mẫu số 04h.BĐ
MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TỐC ĐỘ TÀU
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm…
BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TỐC ĐỘ TÀU
Tên tàu: ……………………………; Ký hiệu thiết kế: ………………
Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
| TT | Vòng quay máy chính, n e (rpm) | Công suất máy chính, N e (kW) | Tốc độ tàu (hl/h) | Tốc độ gió (m/s) | Hướng gió | Trạng thái mặt nước (cấp sóng) | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04i.BĐ
MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO QUÁN TÍNH TÀU
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm…
BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO QUÁN TÍNH TÀU
Tên tàu: ………………………….………; Ký hiệu thiết kế: ……………
Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
| TT | Chế độ | Quãng đường tàu trượt theo quán tính (m, hoặc L max ) | Thời gian trượt theo quán tính (s) | Ghi chú |
||||||
| 1 | Tàu chạy tiến toàn tốc, ngừng máy (stop) → khi tàu dừng (100% công suất) | | | |
| 2 | Tàu chạy tiến toàn tốc, ngừng máy (stop), lùi nhanh → khi tàu dừng (100% công suất) | | | |
| 3 | Tàu chạy lùi toàn tốc, ngừng máy(stop) → khi tàu dừng (100% công suất) | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04k.BĐ
MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CỦA TÀU
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm…
BẢNG GHI KẾT QUẢ ĐO TÍNH NĂNG QUAY TRỞ CỦA TÀU
Tên tàu: ………………………….………; Ký hiệu thiết kế: ……………
Kích thước chính ( Lmax x Bmax x D): ………………………………….
Chiều chìm d, m: …………………; mạn khô f, m: ……………………...
| TT | Hướng quay | Vòng quay máy chính ( rpm ) | Công suất máy chính, kW | Cấp gió và hướng gió (bofo) | Đường kính vòng lượn (m) | Thời gian lượn vòng (s) | Góc nghiêng ngang khi lượn (độ) | Ghi chú |
||||||||||
| | Phải | | | | | | | |
| | Trái | | | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 04l.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY CHÍNH ĐƯỜNG DÀI (*)
Tên tàu : ………………………….……… ; Ký hiệu thiết kế :
Ký hiệu máy : ………………...............….. ; Số máy :…............................
Công suất Ne, kW : ……. ; Vòng quay định mức ne, rpm: …..
Nơi sản xuất : …………………………………. ; Năm sản xuất : ….
| Số TT | Chế độ thử | | Vòng quay máy ( rpm ) | Thời gian (min) | áp lực dầu bôi trơn kg/cm2 | Nhiệt độ dầu bôi trơn, °c | Nhiệt độ nước làm mát, °c | | Nhiệt độ khí xả, °c | áp lực dầu hộp số kg/cm2 | Nhiệt độ dầu hộp số, °c |
|||||||||||||
| | % Công suất N e | ứng với % n e | | | | | Vòng trong | Vòng ngoài | | | |
| 1 | Chạy không tải | | | 15 | | | | | | | |
| Chạy tiến | | | | | | | | | | | |
| 2 | 25 | 63 | | 15 | | | | | | | |
| 3 | 50 | 80 | | 15 | | | | | | | |
| 4 | 75 | 91 | | 15 | | | | | | | |
| 5 | 100 | 100 | | 4÷6h | | | | | | | |
| 6 | 110 | 103 | | 15 | | | | | | | |
| Chạy lùi | | | | | | | | | | | |
| 7 | 100 | 100 | | 15 | | | | | | | |
| 8 | Chạy ở vòng quay ổn định nhỏ nhất | | Theo thực tế | 15 | | | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ SỞ CUNG CẤP MÁY | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*) Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.
Mẫu số 04m.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA CHẠY THỬ CỤM MÁY PHỤ LAI MÁY PHÁT ĐIỆN (*)
Tên tàu : ………………………….……… ; Ký hiệu thiết kế: ……………….
Ký hiệu máy : ………………...............….. ; Số máy :…............................
Công suất Ne, kW : ……. ; Vòng quay định mức ne, rpm: …..
Nơi sản xuất : …………………………………. ; Năm sản xuất : ….
| TT | Chế độ thử | | Vòng quay máy ( rpm ) | Thời gian (min) | áp lực dầu bôi trơn kg/cm2 | Nhiệt độ dầu bôi trơn °C | Nhiệt độ nước làm mát, °C | Công suất máy phát (kW) | Dòng điện (A) | Điện áp (V) | Tần số (Hz) |
|||||||||||||
| | % Công suất N e | ứng với % n e | | | | | | | | | |
| 1 | Chạy không tải | | | 15 | | | | | | | |
| Chạy có tải | | | | | | | | | | | |
| 2 | 50 | 80 | | 15 | | | | | | | |
| 3 | 75 | 91 | | 30 | | | | | | | |
| 4 | 100 | 100 | | 60 | | | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
………………………………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐẠI DIỆN HÃNG/CƠ SỞ CUNG CẤP MÁY | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ghi chú: (*)- Đăng kiểm xem xét áp dụng quy trình thử của hãng máy trong trường hợp hãng máy đã công bố quy trình thử.
- Thử hòa đồng bộ các máy phát, đồng thời thử hoạt động các hệ thống, trang thiết bị, như: Trang thiết bị an toàn, khai thác, hút khô - dằn, cứu hỏa, lái, neo…
Mẫu số 04n.BĐ
MẪU BẢNG GHI KẾT QUẢ THỬ THIẾT BỊ NEO
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /ĐKTC | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BẢNG GHI KẾT QUẢ THỬ THIẾT BỊ NEO
Tên tàu: ……………………….………; Ký hiệu thiết kế: ………………
Kiểu neo: …………………….……; Số lượng, chiếc:………………….
Trọng lượng, kg/chiếc: ……………………………
Kiểu tời neo: …………………..; Chiều dài dây neo, m:…...……………..
| TT | Chế độ thử | Độ sâu nơi đậu (m) | Chiều dài dây neo thả xuống (m) | Tốc độ kéo neo (m/min) | | Ghi chú |
||||||||
| | | | | 1 neo | 2 neo | |
| | Thả neo | | | | | |
| | Kéo neo | | | | | |
Ý KIẾN NHẬN XÉT
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU | CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | ĐĂNG KIỂM VIÊN
Mẫu số 05.BĐ
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Indenpendence - Freedom - Happiness
Số:............./ĐKTC N 0
GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Technical and safety certificate of fishing vessel/ship duty fisheries(*)
Tên tàu:……………… Name of vessel……………… | Số đăng ký: ................. Registration number……. | Hô hiệu: ......................... Call sign..........................
Chủ tàu:( Vessel’s owner)………………………………..… Quốc tịch: (Flag)...........
Địa chỉ: (Address)…………………………………………………….………..……..........
Năm và nơi đóng: (Year and Place of Build)..........................................................................
Công dụng (nghề): ……………………………………………. Used for (fishing gear)……………………………………………. | Vật liệu thân, vỏ: …..… Materials…………….…..
Tổng dung tích: .......... Gross tonnage…………. | Trọng tải toàn phần: ..... Deadweight……………. | Số thuyền viên: ......................... Number of crew…………………
Chiều dài, L max : ....(m) Length overal………………. | Chiều rộng, B max : .....(m) Breadth overal…………… | Chiều cao mạn, D: ...........(m) Draught…………….
Chiều dài thiết kế, L tk : ...(m) Length………….. | Chiều rộng thiết kế, B tk : .......(m) Breadth…………. | Chiều chìm, d: .......(m) Depth……………
Tổng công suất máy chính, Ne (KW): ….................. Total Power……………………….. | Số lượng máy chính:…………. Number of Engines…………
| TT | Ký hiệu máy Type of machine | Số máy Number engines | Công suất, Ne ( kW) Power | Năm và nơi chế tạo Year and Place of Build |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
- Căn cứ vào quy phạm và các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện hành của Nhà nước và biên bản kiểm tra kỹ thuật số ................/ĐKTC, ngày ....... tháng ...... năm ..........
Pursuant to the vessel’s technical check minute no:............................ dated on .....
Đăng kiểm tàu cá chứng nhận:
Fishing vessel register certify that
- Trạng thái kỹ thuật của tàu: (Technical state of the fishing vessel)……………………….
| - Cấp tàu The class | Không hạn chế Unlimited | Hạn chế I Limitations I | Hạn chế II Limitations II | Hạn chế III Limitations III |
||||||
| | | | | |
Được phép hoạt động tại:…………………………………………………………...................
Allowed to operate at…………………………………………………………………………………
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến: ngày .........tháng ..... năm ......
This certificate is valid until Date………………
Cấp tại …........................, ngày ….tháng…..năm……. Issued at ……….. Date………… CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 06.BĐ
MẪU SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
| | | SỔ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN Số sổ: ………/20…/ ĐKTC-CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM |
||||
| QUY ĐỊNH SỬ DỤNG SỔ - Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản được lập trên cơ sở hồ sơ kỹ thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ thuật thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra và xác nhận vào sổ này. - Sổ đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng trong suốt đời con tàu để ghi các thông số chính bao gồm cấp tàu, mạn khô, trang thiết bị, tổng dung tích. - Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không còn được sử dụng (giải bản, mất tích). - Sổ Đăng kiểm tàu cá/tàu kiểm ngư phải được lưu giữ trên tàu cùng với Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá và các biên bản kiểm tra kỹ thuật do Đăng kiểm tàu cá cấp. Cấp tại……………………ngày………tháng………. năm……….. CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA TÀU Kiểu tàu:………………………… Năm đóng:……………….. Nơi đóng: ………………………………………………………………. Công dụng (nghề): ……………………………………………………. Số lượng thuyền viên: …………………………………………………. THÂN TÀU Kích thước L max , m :……………..; B max , m :……….; D, m :………. L TK , m :………………; B TK , m :………..; d, m :………. Hệ số béo thể tích…………..; Mạn khô f, m :…………………….. Tổng dung tích (GT):……….; Vật liệu vỏ:……………………….. Hệ thống kết cấu:…………...; Tốc độ tàu:……………..hl/h. MÁY CHÍNH Các thông số kỹ thuật chủ yếu Máy số 1 Máy số 2 Máy số 3 Ký hiệu máy: Số máy: Công suất định mức N e , KW Vòng quay định mức n e , v/ph Nơi chế tạo: Năm chế tạo: Kiểu hộp số: Tỷ số truyền, tiến: lùi: | Các thông số kỹ thuật chủ yếu | Máy số 1 | Máy số 2 | Máy số 3 | Ký hiệu máy: | | | | Số máy: | | | | Công suất định mức N e , KW | | | | Vòng quay định mức n e , v/ph | | | | Nơi chế tạo: | | | | Năm chế tạo: | | | | Kiểu hộp số: | | | | Tỷ số truyền, tiến: | | | | lùi: | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| | CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Các thông số kỹ thuật chủ yếu | Máy số 1 | Máy số 2 | Máy số 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu máy: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số máy: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Công suất định mức N e , KW | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng quay định mức n e , v/ph | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Nơi chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Năm chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểu hộp số: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tỷ số truyền, tiến: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| lùi: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| MÁY PHỤ TT Ký hiệu máy Công suất N e ,KW Vòng quay n e , v/ph Công dụng Nơi chế tạo THIẾT BỊ ĐẨY TÀU Đặc tính kỹ thuật Chân vịt 1 Chân vịt 2 Chân vịt 3 Kiểu: Vật liệu chế tạo: Vòng quay n cv , v/ph : Đường kính D cv , m: Số cánh Z: Khối lượng Kg: Tỉ số H/D: Tỉ số mặt đĩa θ: TRANG BỊ CỨU SINH Phao bè:……… Số lượng:………. Sức chở: …………người Dụng cụ nổi:..... Số lượng:………. Sức chở: …………người Phao tròn: ………chiếc Phao áo: …………………….chiếc THIẾT BỊ ĐIỆN Số lượng máy phát:…… Kiểu máy phát:………………… Công suất (KW):………. Điện áp (V):……………………. Ắc quy loại:……… dung lượng (Ah):…… Số lượng:... THIẾT BỊ KHÍ NÉN Ký hiệu máy nén:…………; Số lượng và dung tích bình:……….. Năm và nơi sản xuất:………………………………………………... Áp suất làm việc: .............................................................KG/cm 3 TRANG BỊ HÚT KHÔ/CHỐNG THỦNG Bơm nước: Số lượng:……….. Lưu lượng: ……………..m 3 /h Bơm tay: Số lượng:………….. Lưu lượng: ……………..m 3 /h □ Bạt chống thủng □ Gỗ chống thủng □ Xi măng chống thủng □ Đồ nghề và đinh □ Phoi xảm, dụng cụ xảm □ Matít TRANG BỊ VÔ TUYẾN ĐIỆN □ Máy thu phát vô tuyến MF/HF: ……………………………….. □ Máy thu phát vô tuyến điện thoại cực ngắn MF: …………… □ Máy thu phát VHF hai chiều: …………………………………. □ Máy thu trực canh tần số cấp cứu: …………………………... □ Các thiết bị khác: ………………………………………………. TRANG BỊ HÀNG HẢI □ La bàn từ □ La bàn lái □ Sào đo nước □ Ống nhòm □ Đồng hồ đo nghiêng □ Bộ cờ hàng hải □ Rada hàng hải □ Máy thu định vị vệ tinh GPS □ Các thiết bị khác:………………………………………………… TRANG BỊ TÍN HIỆU □ Đèn tín hiệu hành trình:…………… □ Pháo hiệu: ……………. □ Đèn tín hiệu đánh cá:……………… □ Âm hiệu: ……………… □ Vật hiệu:……………………….. □ Đèn tín hiệu nhấp nháy:…… HẦM HÀNG Hầm cá: Số lượng:……………… Tổng dung tích:………….tấn Hầm nước: Số lượng:………….. Tổng dung tích:…………..tấn Các hầm khác: □ Neo……… □ Dụng cụ…….. □ Tạp vật……… | TT | Ký hiệu máy | Công suất N e ,KW | Vòng quay n e , v/ph | Công dụng | Nơi chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | Đặc tính kỹ thuật | Chân vịt 1 | Chân vịt 2 | Chân vịt 3 | Kiểu: | | | | Vật liệu chế tạo: | | | | Vòng quay n cv , v/ph : | | | | Đường kính D cv , m: | | | | Số cánh Z: | | | | Khối lượng Kg: | | | | Tỉ số H/D: | | | | Tỉ số mặt đĩa θ: | | | | | THIẾT BỊ KHAI THÁC Máy khai thác: Loại máy Sức kéo định mức (KG) Năm, nơi chế tạo Hệ thống động lực dẫn động : ……………………………………............ Ký hiệu máy: ……………………….. Công suất (KW): …………………… Lưới : Kích thước:……………………………; trọng lượng (KG):………… Dụng cụ đánh bắt khác : …………………………………………………… Hệ thống tăng gông : ……………………………………………………….. Thiết bị phụ (Trụ ván, puly, con lăn...): …………………………………… Cẩu : Kiểu loại:…………………..Số lượng (cái): ……..…Vật liệu: ……… Kết cấu:………………. Tầm với (m):…………………………… Tải trọng (KG):……………………………….; Móc cẩu (cái):……………… Pa lăng (cái):………....; Tải trọng (KG):……………..; Ròng rọc (cái): ... Hệ thống ánh sáng : Tổng công suất (KW):………… Loại đèn, số lượng (cái):………………………………………………………. THIẾT BỊ LẠNH □ Máy nén: ……………………………….. Số lượng: …………………cái Áp suất nén: ………………..KG/cm 2 Tác nhân lạnh: …………………… Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………………. □ Bình ngưng Số lượng: ………… cái Dung tích: …………..m 3 Áp suất: ………………………………………………………………KG/cm 2 Năm và nơi sản xuất: ………………………………………………………. TRANG BỊ CỨU HOẢ Bơm nước: Số lượng: …………..Lưu lượng: …………………m 3 /h Bình bọt: ……………..bình Bình CO 2 : ………………………….bình □ Rồng vải □ Xô múc nước □ Cát □ Xà beng □ Xẻng □ Rìu □ Bạt THIẾT BỊ NEO - CHẰNG BUỘC Loại neo: ; Năm, nơi chế tạo:….. ………………. Trọng lượng neo: Neo phải:…………….kg Neo trái:…………..kg Chiều dài xích neo: Neo phải:………….. m Neo trái:………..…m Đường kính xích/cáp neo: ……………mm Thiết bị chằng buộc: Dây buộc: Loại:……….. Số lượng:………. Chiều dài: ....m Cột buộc: Kiểu:……….. Số lượng:………. Vật liệu:............ THIẾT BỊ LÁI Lái chính kiểu:…………………………; Lái phụ kiểu:………………… Truyền dẫn lái: …………………………………………………………... ĐẶC TÍNH HÀNG HẢI - Tốc độ tự do, hải lý/h: ………………………………………………… - Đường kính vòng quay trở: Quay phải, m :………………; Thời gian, s :………………... Quay trái, m :………………..; Thời gian, s :………………... - Quán tính: Tiến, khoảng cách, m :…….... ; Thời gian, s :………………… Lùi, khoảng cách, m:……….. ; Thời gian, s :…………………. Đăng kiểm tàu cá chứng nhận: - Tàu được nhận cấp với ký hiệu dưới đây: - Trạng thái kỹ thuật của tàu:………………………………………………. - Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……...tháng……...năm…..………………. - Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………………... Đến ngày……....tháng…..…..năm………..phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. Ngày……. tháng…… năm…….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Loại máy | Sức kéo định mức (KG) | Năm, nơi chế tạo | | | | | | | | Ngày……. tháng…… năm…….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Ký hiệu máy | Công suất N e ,KW | Vòng quay n e , v/ph | Công dụng | Nơi chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đặc tính kỹ thuật | Chân vịt 1 | Chân vịt 2 | Chân vịt 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểu: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vật liệu chế tạo: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng quay n cv , v/ph : | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Đường kính D cv , m: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Số cánh Z: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Khối lượng Kg: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tỉ số H/D: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tỉ số mặt đĩa θ: | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Loại máy | Sức kéo định mức (KG) | Năm, nơi chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Ngày……. tháng…… năm…….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU HOẶC CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC NGÀY THÁNG NỘI DUNG XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | NGÀY THÁNG | NỘI DUNG | XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGÀY THÁNG | NỘI DUNG | XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. .......................................................................................................... | | CHU KỲ KIỂM TRA SAU KHI CẤP SỔ CỦA TÀU TT LOẠI HÌNH KIỂM TRA NGÀY THÁNG KIỂM TRA TRẠNG THÁI KỸ THUẬT HẠN HOẠT ĐỘNG | TT | LOẠI HÌNH KIỂM TRA | NGÀY THÁNG KIỂM TRA | TRẠNG THÁI KỸ THUẬT | HẠN HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | LOẠI HÌNH KIỂM TRA | NGÀY THÁNG KIỂM TRA | TRẠNG THÁI KỸ THUẬT | HẠN HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
CHI TIẾT CHU KỲ KIỂM TRA Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số……………….… ..................................................., ngày …………………………… Nơi kiểm tra: ………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….... ......................, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất:…….. Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………. …………………………………………………………………………. Đến ngày……..tháng.…..năm……… phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số........... .......………………………………………………, ngày …………….. Nơi kiểm tra:………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra:…………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………. ………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) :………. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày…....tháng……..năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số................... ……..…………………………………………….., ngày …………………. Nơi kiểm tra: …………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: ……………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………................................... ................., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) ………… Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………….. …………………………………………………………………………….. Đến ngày…..….tháng…..….năm…………. phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số................................ …………………..……………………, ngày ……………………….......... Nơi kiểm tra: ………………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: ………………………………………………………... Cơ sở đăng kiểm tàu cá.......................................................................... …………………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:…..…….. Được phép hoạt động tại vùng: …………………………………………... ……………………………………………………………………………. Đến ngày…..….tháng…….…năm…………..….phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
| * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày…………………….. đến ngày……………….; tại:…………….. ………………………………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá:…………………………………………….. xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………. ………………………………………………………………………. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……tháng……năm……………….. Đến ngày…..tháng……..năm…… phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số.......................... ……………...…………………………………., ngày …………...…… Nơi kiểm tra:…………………………………………………...……... Thời gian kiểm tra: …………………………………………………... Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………........., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ nhất: ……………. Được phép hoạt động tại vùng:………………………………………. …………………………………………………………………………… Đến ngày…….tháng…….năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số ……………………………………………….., ngày …………………. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: ………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá…………………………………..…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) …….. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày………tháng………năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra ( hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số.................... ...……………………………………………., ngày …………………. Nơi kiểm tra: ……………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………….…………………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04………….. Được phép hoạt động tại vùng:………………………………………… ……………………………………………………………………………… Đến ngày……...tháng….….năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………. ………………………………………………., ngày ……………….. Nơi kiểm tra:…………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………… …………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:……… Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………. …………………………………………………………………………. Đến ngày…….tháng…….năm………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày…………………đến ngày………………………; tại:…………. …………………………………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá: …………………………………………… xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………………. ………………………………………………………………………………. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……….tháng………năm…..…………….. Đến ngày……..tháng.......năm………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Căn cứ kết quả kiểm tra tại hàng năm số ……………… ............................................................, ngày ………………...... Nơi kiểm tra:……………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: ……………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………… ………………….…, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: …….. Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………… ……………………………………………………………………………. Đến ngày……tháng…….năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số………. ………………………………………………., ngày …………………….. Nơi kiểm tra:…………………………………………………………… Thời gian kiểm tra:…………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá:……………………………………………… …………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) ….. Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………… …………………………………………………………………………… Đến ngày………..tháng………năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số …… …………………………………………………, ngày ……………….. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….. ………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) …… Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………. ………………………………………………………………………….. Đến ngày………tháng…….năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ... ………………………………………………., ngày ……………….. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: ………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………. ………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ……….. Được phép hoạt động tại vùng: …………………………………… …………………………………………………………………………. Đến ngày……..tháng……năm……….....phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày………………………. đến ngày……………..; tại: ………………… ……………………………………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá: ………………………………………………….. xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………………. …………………………………………………………………………………. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày…….tháng…….năm ………………… Đến ngày………tháng………năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………… ………………………………………………, ngày …………………… Nơi kiểm tra: …………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: …………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………………. …………………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:….. Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………….. ……………………………………………………………………………… Đến ngày…….…tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số …… ……………………………………………, ngày …………………….. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….. …………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) …….. Được phép hoạt động tại vùng: …………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày……..tháng……..năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số ... …………………………………………, ngày …………………….. Nơi kiểm tra: ……………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: ………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………….. …….……, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) …. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………… ………………………………………………………………………... Đến ngày……..tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ................... …………………………………………., ngày ……………………… Nơi kiểm tra: ………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………... …….…………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ………….. Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………... ……………………………………………………………………………. Đến ngày………..tháng………..năm………..phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày…………………… đến ngày…………………..; tại: ……………… ………………………………………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá: ………………………………………………… xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp (*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:………………………………….. ……………………………………………………………………….. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……..tháng……….năm…………… Đến ngày……..tháng……..năm…….....phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ………….... ………………………………………………, ngày ……………….. Nơi kiểm tra:………………………………………………………… Thời gian kiểm tra:…………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ………………………………………….. …………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:………….. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày……..tháng……..năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số ... ………………………………………………., ngày ……………….. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: …………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………… …………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) …… Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………. ………………………………………………………………………… Đến ngày………tháng……..năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số … ……………………………………………, ngày …………………... Nơi kiểm tra: ………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: ………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………. ……….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) …….. Được phép hoạt động tại vùng:……………………………………... …………………………………………………………………………... Đến ngày………..tháng………năm………..phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ……………….. ………………………………………, ngày …………………………… Nơi kiểm tra: ……………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: ……………………………………………………... Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………….. ……..……………., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:………... Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………….. ……………………………………………………………………………… Đến ngày……….tháng.……...năm……..……phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
| * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày……………… đến ngày …………………; tại: ………………. ………………………………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá: ………………………………………….... xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng: ................................................... ………………………………………………………………………….. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày…….tháng……..năm…………… Đến ngày……tháng…….năm…….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số ................... ………………………………………, ngày ……………………… Nơi kiểm tra:……………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: ……………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………. ………………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01:…... Được phép hoạt động tại vùng:………………………………….. ……………………………………………………………………….. Đến ngày…….tháng……..năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số ... ……………………………………………………, ngày ………………. Nơi kiểm tra:...................................................................................... Thời gian kiểm tra: ………………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………………. ……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) …………. Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………………. ………………………………………………………………………………….. Đến ngày……...tháng……....năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số .... ……………………………………………, ngày …………………… Nơi kiểm tra: …………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….. ……………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) : ……. Được phép hoạt động tại vùng: ………………………………………… ……………………………………………………………………………….. Đến ngày………tháng……..năm……………phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………….. …………………………………………, ngày ……………………… Nơi kiểm tra: ………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: ………………………………………………….. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………. …………………….., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04: ….. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. …………………………………………………………………………. Đến ngày……..tháng……năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ * Căn cứ kết quả kiểm tra lần đầu/định kỳ (*) đã được thực hiện từ ngày………………… đến ngày …………………; tại: ……………… ……………………………………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá: ……………………………………………… xác nhận tàu được nhận cấp/phục hồi cấp(*) với ký hiệu dưới đây: Được phép hoạt động tại vùng:………………………………………. ……………………………………………………………………………. Ngày kiểm tra định kỳ: Ngày……..tháng…….năm…………………. Đến ngày…….tháng…..năm…….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………… ………………………………………, ngày …………………………… Nơi kiểm tra: …………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: ……………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá ……………………………………………… ………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 01: …………... Được phép hoạt động tại vùng: ……………………………………… ……………………………………………………………………………. Đến ngày..…….tháng………năm………….phải đưa tàu vào kiểm tra ( hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà (*) tại biên bản số ……….. …………………………………………….., ngày ………………………... Nơi kiểm tra: ………………………………………………………………… Thời gian kiểm tra: …………………………………………………………. Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………………… ………………, xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 02/trên đà (*) :……… Được phép hoạt động tại vùng: …………………………………………… …………………………………………………………………………………. Đến ngày…….tháng…….năm………………..phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm/trên đà (*) ) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm/trên đà(*) tại biên bản số …………………………………………….., ngày: ………………… Nơi kiểm tra: …………………………………………………………. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….. ………..., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 03/trên đà (*) :…..… Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày……..tháng…….năm……….phải đưa tàu vào kiểm tra (hàng năm) lại. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Căn cứ kết quả kiểm tra hàng năm tại biên bản số …………….. ………………………………………, ngày ………………………….. Nơi kiểm tra: ………………………………………………………….. Thời gian kiểm tra: …………………………………………………… Cơ sở đăng kiểm tàu cá …………………………………………….. ………………..., xác nhận cấp tàu hàng năm lần thứ 04:………. Được phép hoạt động tại vùng:…………………………………….. ………………………………………………………………………….. Đến ngày……tháng……..năm…………phải đưa tàu vào kiểm tra định kỳ. ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CHỦ SỞ HỮU Tên tàu:…………………………………………….., Hô hiệu:……………. Số đăng ký:………………………………………………………………….. Nơi đăng ký: ………………………………………………………………… Ngày đăng ký: ………………………………………………………………. Chủ tàu: ……………………………………………………………………… Nơi thường trú:...................................................................................... Ngày xóa đăng ký:…………………………………………………………... ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:………………………………………………, Hô hiệu:……………... Số đăng ký: ……………………………………………………………………. Nơi đăng ký: …………………………………………………………………... Ngày đăng ký: ………………………………………………………………… Chủ tàu: ……………………………………………………………………….. Nơi thường trú: ……………………………………………………………….. Ngày xóa đăng ký:…………………………………………………………….. ……..ngày…..tháng….năm… . CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm… . CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ
……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm… . CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:………………………………………, Hô hiệu:…………….. Số đăng ký: ……………………..……………………………………. Nơi đăng ký: ……………………………………...………………….. Ngày đăng ký: ………………………………………………..……… Chủ tàu: ………………………………………………………………. Nơi thường trú: ……………………………………………………… Ngày xóa đăng ký:…………………………………………………… ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:………………………………………, Hô hiệu:………….. Số đăng ký: …………………………………………………………. Nơi đăng ký: ………………………………………………………… Ngày đăng ký: ………………………………………………………. Chủ tàu: ……………………………………………………………… Nơi thường trú: ……………………………………………………….. Ngày xóa đăng ký:……………………………………………………. ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:………………………………………………, Hô hiệu:……………... Số đăng ký: ……………………………………………………………………. Nơi đăng ký: …………………………………………………………………... Ngày đăng ký: ………………………………………………………………… Chủ tàu: ……………………………………………………………………….. Nơi thường trú: ……………………………………………………………….. Ngày xóa đăng ký:…………………………………………………………….. ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI SỞ HỮU Tên tàu:………………………………………………, Hô hiệu:……………... Số đăng ký: ……………………………………………………………………. Nơi đăng ký: …………………………………………………………………... Ngày đăng ký: ………………………………………………………………… Chủ tàu: ……………………………………………………………………….. Nơi thường trú: ……………………………………………………………….. Ngày xóa đăng ký:…………………………………………………………….. ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ | ……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
……..ngày…..tháng….năm…. CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Mẫu số 07.BĐ
MẪU BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ
CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ...... /ĐKTC…… | …………., ngày……. .tháng…… năm 20…
BIÊN BẢN KIỂM TRA KỸ THUẬT MÁY THỦY ĐÃ QUA SỬ DỤNG TRƯỚC KHI LẮP ĐẶT XUỐNG TÀU CÁ
Theo yêu cầu của:…………………..........…………………………………………..
Chúng tôi gồm: 1…………………….………………………………………………
2…………………….………………………………………………
3……………………………………………………………………
Là đăng kiểm viên tàu cá thuộc Cơ sở đăng kiểm tàu cá……………………………
Tiến hành kiểm tra kỹ thuật máy thủy đã qua sử dụng của…………………………..
và đánh giá tình trạng kỹ thuật của máy thủy đã qua sử dụng như sau:
I. TÀI LIỆU KỸ THUẬT KÈM THEO MÁY
| TT | Tên tài liệu | Ghi chú | |
|||||
| | | Có | Không có |
| 1 | Tài liệu kỹ thuật của máy | | |
| 2 | Giấy xác nhận của nhà sản xuất máy hoặc chứng thư giám định, chứng nhận: | | |
| 2.1 | Động cơ được thiết kế, chế tạo dùng để lắp đặt làm máy chính lai chân vịt trên các phương tiện thủy | | |
| 2.2 | Được sản xuất theo tiêu chuẩn phù hợp với quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 21:2015/BGTVT - Quy phạm phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, các quy chuẩn kỹ thuật về tàu cá, hoặc phù hợp với Tiêu chuẩn của các nước G7 về an toàn, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường. | | |
II. KIỂM TRA BÊN NGOÀI (1)
| TT | Nội dung kiểm tra | | Các thông số/tình trạng kỹ thuật | Đánh giá | |
|||||||
| | | | | Thỏa mãn | Không thỏa mãn |
| 1 | Nhà sản xuất | | | | |
| 2 | Ký hiệu máy: | | | | |
| 3 | Số máy: | Trên thân máy | | | |
| | | Trên nhãn máy | | | |
| 4 | Công suất máy, Ne (kW) | | | | |
| 5 | Vòng quay định mức (rpm) | | | | |
| 6 | Năm/nơi chế tạo | | | | |
| 7 | Số xy lanh (chiếc) | | | | |
| 8 | Nắp máy, thân máy và các thiết bị phục vụ máy | | | | |
| 9 | Hệ thống đồng hồ đo áp lực dầu | | | | |
| 10 | Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ nước làm mát | | | | |
| 11 | Hệ thống đồng hồ đo nhiệt độ khí xả | | | | |
| 12 | Đồng hồ đo vòng quay máy | | | | |
III. THỬ HOẠT ĐỘNG (2)
| TT | Nội dung đánh giá | Kết quả | Thông số kỹ thuật cho phép | Đánh giá | |
|||||||
| | | | | Thỏa mãn | Không thỏa mãn |
| 1 | Thử khởi động máy liên tục từ trạng thái nguội (3) | | | | |
| 2 | Thử vòng quay ổn định thấp nhất, n min (rpm) (4) | | | | |
| 3 | Thử tăng tốc và giảm tốc đột ngột, nhiều lần (không dưới 3 lần) (5) . | | | | |
| 4 | Thử tốc độ lớn nhất, n max (rpm) (6) . | | | | |
| 5 | Áp lực dầu bôi trơn (kg/cm 2 ) | | | | |
| 6 | Nhiệt độ dầu bôi trơn (°C) | | | | |
| 7 | Nhiệt độ nước làm mát vòng trong (°C) | | | | |
| 8 | Nhiệt độ khí xả (°C) | | | | |
IV. KẾT LUẬN
Căn cứ kết quả kiểm tra từ mục II đến mục III, Đăng kiểm viên kết luận: (Máy thủy đã qua sử dụng đủ điều kiện hay không đủ điều kiện lắp đặt trên tàu cá):………....................
CHỦ TÀU (Ký, ghi rõ họ tên) | ĐẠI DIỆN NHÀ SẢN XUẤT/CƠ SỞ CUNG CẤP MÁY (Ký tên, đóng dấu) | ĐĂNG KIỂM VIÊN (Ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1) Máy không nứt, vỡ, hàn vá, móp méo; các chữ, số in trên nhãn máy rõ ràng phù hợp với tài liệu kỹ thuật của máy; các đồng hồ đo còn đầy đủ, nguyên vẹn.
(2) Thử tại xưởng. Cho phép thử sau khi đã lắp đặt xuống tàu đối với trường hợp chủ tàu cam kết chịu trách nhiệm tháo máy đưa ra khỏi tàu nếu kết quả thử không thỏa mãn.
(3) Khởi động 12 lần đối với động cơ đảo chiều; 6 lần đối với động cơ không đảo chiều; quá trình thử không cấp thêm không khí nén cho bình khí nén khởi động máy (hoặc điện năng cho ắc qui khởi động máy); máy khởi động dễ dàng, không có lần thử nào không đạt kết quả.
(4) Khi máy chạy đã nóng, giảm lượng cấp nhiên liệu đến mức tối thiểu, máy làm việc ổn định ở chế độ vòng quay nhỏ hơn 30% vòng quay định mức, trong thời gian ≥10 min.
(5) Động cơ làm việc ổn định, không tự dừng, không có tiếng gõ bất thường của các cơ cấu chuyển động.
(6) Tốc độ tối đa của động cơ không vượt quá 115% vòng quay định mức./.
PHỤ LỤC XVI
CÁC BIỂU MẪU VỀ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01.ĐKT. Sổ đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản quốc gia
Mẫu số 02.ĐKT. Tờ khai đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 03.ĐKT. Giấy chứng nhận xuất xưởng
Mẫu số 04.ĐKT. Giấy chứng nhận cải hoán, sửa chữa tàu
Mẫu số 05.ĐKT. Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá
Mẫu số 06.ĐKT. Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá
Mẫu số 07.ĐKT. Tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 08.ĐKT. Tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 09.ĐKT. Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 10.ĐKT. Tờ khai xóa đăng ký tàu cá
Mẫu số 11.ĐKT. Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá
Mẫu số 01.ĐKT
MẪU SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN QUỐC GIA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỐ ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN QUỐC GIA
(Tên cơ quan quản lý thủy sản: .......................................................)
Số sổ: ............
Số:…..
I. THÔNG TIN CHUNG
Tên tàu:……………………… Hô hiệu:………………………
Chủ tàu:………………………………. Công dụng (nghề):………………
Nơi thường trú:…………………………………………………………
Họ tên, địa chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu (Đối với tàu thuộc sở hữu nhiều chủ)
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | % gía trị cổ phần |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Số đăng ký…................................… | Ngày đăng ký…..............……
Đơn vị đăng kiểm............................ | .............................................
Nghề: Chính: .................................. | Phụ:.......................................
II. ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT CỦA TÀU
Kiểu tàu: ..................................... Năm đóng: ........................................
Nơi đóng: ....................................................................................................
Vật liệu vỏ: ................................. Cấp tàu: ............................................
Chiều dài tàu (m): Lmax= ............. Chiều rộng tàu (m): Bmax = .................
Ltk = ............. Btk = ...................
Chiều cao mạn (m): D = ............. Chiều chìm trung bình (m): d =...........
Tổng dung tích (GT): ................. Trọng tải toàn phần (tấn): ...................
Tốc độ tự do, (hl/h)…………........… Số lượng thuyền viên, người…………
Số lượng hầm cá : ........................ Hệ thống bảo quản sản phẩm: .............
Máy chính
Số lượng máy: .......... Tổng công suất (kW): .........................
* Máy 1: Ký hiệu: | Số máy: | Công suất (kW) | Năm sản xuất:
* Máy 2: Ký hiệu: | Số máy: | Công suất (kW) | Năm sản xuất:
* Máy 3: Ký hiệu: | Số máy: | Công suất (kW) | Năm sản xuất:
Máy phụ: Ký hiệu:……..................................; Số máy…..............……;
Công suất (kW)……...........................…; Năm sản xuất:...........
Thời hạn đăng ký: ………………………………………………………..
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (ký tên, đóng dấu) | …….., ngày tháng năm ... NGƯỜI LẬP
_____________________________________________________________________________
XÓA ĐĂNG KÝ
Ngày xóa đăng ký: ......................................................................................
Lý do xóa đăng ký: .......................................................................................
Mẫu số 02.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ, TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/ TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Kính gửi: ..........................................................................................
Họ tên người đứng khai:.............................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:…………………….........................................................
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau:
2. Đặc điểm cơ bản của tàu như sau:
Tên tàu: …...................................; Công dụng (nghề):….............................
Năm, nơi đóng: ….........................................................................................
Cảng đăng ký: …...........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu (m): Lmax=….....…; Bmax=…...…..; D=………
Ltk =……..; Btk…=……....; d=….....…
Vật liệu vỏ: …....................................; Tổng dung tích (GT): ….................
Trọng tải toàn phần, (DW): ….....................Số thuyền viên, người…...............
Nghề chính: …..........................................Nghề phụ:….................................
Vùng hoạt động:…..........................................................................................
Máy chính:
| TT T | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất định mức, kW | Vòng quay định mức , rpm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.
ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp.
Mẫu số 03.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GCNXX | …….., ngày… tháng … năm 20..
GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XƯỞNG
Tên sản phẩm:…………………………………………………………......
Nơi đóng:………….……………………………………………………....
Địa chỉ:………………………………………………………………..........
Năm đóng:………………………………………………………….............
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………........
Đơn vị thiết kế thiết kế:……………………………………………….........
Cơ sở đăng kiểm: .........................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ:………………………; cấp tàu:……………...………………
Công dụng (nghề): .....................................................................................
Máy chính:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất (kW) | Năm chế tạo | Nơi chế tạo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Đã hoàn thành việc đóng mới, đủ điều kiện xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 04.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /GCNXX | …….., ngày… tháng … năm ...
GIẤY CHỨNG NHẬN CẢI HOÁN, SỬA CHỮA TÀU
Tên sản phẩm:…………………………………………………………
Nơi cải hoán, sửa chữa:………………………………………………
Địa chỉ:………………………………………………………………
Thời gian thực hiện: từ ngày ... tháng ... năm.. đến ngày ... tháng ...năm…
Ký hiệu thiết kế:………………………………………………………
Đơn vị thiết kế:……………………………………………………………..
Cơ sở đăng kiểm phê duyệt thiết kế: ………....……………………………
Thông số cơ bản trước cải hoán/sửa chữa (m):
Lmax=……; Bmax=……..;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………......
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất (kW) | Năm chế tạo | Nơi chế tạo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Thông số cơ bản sau cải hoán/ sửa chữa (m):
Lmax=………; Bmax=…….;
D=…………… Ltk =……...; Btk...=….......; d=…………...
Vật liệu vỏ:…………………, Cấp tàu:………………………………….
Công dụng (nghề): .......................................................................................
Máy chính:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất (kW) | Năm chế tạo | Nơi chế tạo |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
| | | | | | |
Đã hoàn thành việc cải hoán/ sửa chữa, đủ điều kiện xuất xưởng./.
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU
Mẫu số 05.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
N 0 ...............
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
REGISTRATION CERTIFICATE OF FISHING VESSEL/SHIPS DUTY FISHERIES(*) ......(**).....
Chứng nhận tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) có các thông số dưới đây đã được đăng ký vào Sổ Đăng ký tàu cá Việt Nam:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been registered into The Vietnam National Vessel Registration Book:
Tên tàu: Name of Vessel | Hô hiệu: Signal Letters
Chủ tàu: Vessel owner | Nơi thường trú: Residential Address
Kiểu tàu: Type of Vessel | Công dụng (nghề): Used for (fishing gear)
Tổng dung tích, GT: Gross Tonnage | Trọng tải toàn phần: tấn Dead weight
Chiều dài L max , m: Length overal | Chiều rộng B max , m: Breadth overal
Chiều dài thiết kế L tk , m: Length | Chiều rộng thiết kế B tk , m: Breadth
Chiều cao mạn D, m: Draught | Chiều chìm d, m : Depth
Vật liệu vỏ: Materials | Tốc độ tự do hl/h: Speed
Năm và nơi đóng: Year and Place of Build
Số lượng máy: Number of Engines | Tổng công suất (kW): Total power
Ký hiệu máy Type of machine ............................. | Số máy Number engines ............................. | Công suất (kW) Power ............................. | Năm và nơi chế tạo Year and place of manufacture .............................
Cảng đăng ký: Port Registry | Cơ sở đăng kiểm tàu cá: Register of Vessels
Số đăng ký : Number or registry
Giấy chứng nhận này có hiệu lực đến (***) : ……… This certificate is valid until | Cấp tại …, ngày ….tháng…năm……. Issued at… Date
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU
THÔNG TIN VỀ CHỦ SỞ HỮU TÀU(***)
| TTT | Họ và tên | Địa chỉ | Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | Tỷ lệ cổ phần (%) |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
Ghi chú (note):
(*) Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).
(**) Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
(***) Ghi thời hạn theo thời hạn thuê tàu trần đối với trường hợp thuê tàu trần, không thời hạn đối với các trường hợp khác.
(****) Đối với trường hợp tàu thuộc sở hữu nhiều chủ.
Mẫu số 06.ĐKT
MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ Số đăng ký: …………….. Chủ tàu:………………… | | |
||||
| | Số sổ: ..................... | |
| Năm…………. | | |
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) mm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng.
2. Trang 1
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ Tên tàu cá: ................................................................................................... Số đăng ký: .................................................................................................. Chiều dài tàu:……………………………………………………… Nơi đăng ký: ................................................................................................ Chủ tàu cá: ................................................................................................... Nơi thường trú::............................................................................................ Sổ danh bạ này gồm 60 trang, được đánh số thứ tự từ 01 đến 60 ……..Ngày ……. tháng……năm……. CHI CỤC THỦY SẢN (Ký tên, đóng dấu) Năm…………. | | ……..Ngày ……. tháng……năm……. CHI CỤC THỦY SẢN (Ký tên, đóng dấu) |
||||
| | ……..Ngày ……. tháng……năm……. CHI CỤC THỦY SẢN (Ký tên, đóng dấu) | |
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
| TT | Họ và tên | Số CMND/CCCD; Ngày cấp, nơi cấp | Chức danh | Số văn bằng/chứng chỉ | Ghi chú |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
| 3 | | | | | |
| 4 | | | | | |
| 5 | | | | | |
| 6 | | | | | |
| ... | | | | | |
| ... | | | | | |
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG ( Ký, ghi rõ họ tên) | ……..Ngày ……. tháng……năm……. XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC THỦY SẢN (Ký tên, đóng dấu)
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
| TT | Thuyền viên được thay | | Thuyền viên mới | | | Ghi chú |
||||||||
| | Họ và tên | Chức danh | Họ và tên | Số CMND/CCCD; ngày cấp, nơi cấp | Số văn bằng, chứng chỉ | |
| 1 | | | | | | |
| 2 | | | | | | |
| 3 | | | | | | |
| 4 | | | | | | |
| 5 | | | | | | |
| 6 | | | | | | |
| ..... | | | | | | |
| .... | | | | | | |
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG ( Ký, ghi rõ họ tên) | ……..Ngày ……. tháng……năm……. XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG (Ký tên, đóng dấu)
5. Trang 19 đến trang 60:
CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
| Rời cảng | Xuất bến |
|||
| Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá ……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu) | Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng: ……………….………............... Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ) Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… …………………………………………… Trạm Kiểm soát Biên phòng (Ký, đóng dấu) |
| Cập cảng | Nhập bến |
| Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý cảng cá ……………………………..………… Ngày… …tháng… năm………. Nội dung:…………………….…………. ………………………….………………. Nhận xét:………………….…................. …………………………..……………… ……………………….…….…………… Tổ chức quản lý cảng cá (Ký, đóng dấu) | Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát Biên phòng: ……………….………. Ngày……tháng…năm….. Gồm:………..người (…Nam,…Nữ) Nhận xét:…………………….................... ……………………..……….…………… …………………………………………… Trạm Kiểm soát Biên phòng (Ký, đóng dấu) |
Mẫu số 07.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
................, ngày....... tháng...... năm........
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Kính gửi: ..............................................................................................
Họ tên người khai:.......................................................................................
Thường trú tại: .............................................................................................
Số CCCD/CMND:……………………………..........................................................
Đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung sau:
1. Đặc điểm cơ bản của tàu:
Tên tàu: ...........................................; Số đăng ký:…………................................
Năm, nơi đóng:....................................................................................................
Nơi đăng ký:........................................................................................................
Thông số cơ bản của tàu: Lmax=………; Bmax=……..; D=…………………….
Ltk =……...; Btk...=….......; d=………….
Vật liệu vỏ: .....................................; Tổng dung tích (GT): ........................
Trọng tải toàn phần, tấn: ................................Số thuyền viên,người....................
Nghề chính: ........................................Nghề kiêm:.....................................
Vùng hoạt động:...........................................................................................
Máy chính:
| TT | Ký hiệu máy | Số máy | Công suất định mức, kW | Vòng quay định mức, rpm | Ghi chú |
|||||||
| | | | | | |
| | | | | | |
2. Họ tên, địa chỉ của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
| TT | Họ và tên | Địa chỉ | Chứng minh nhân dân/ Căn cước công dân | Giá trị cổ phần |
||||||
| | | | | |
3. Lý do đề nghị cấp lại: ..................................................................................
Tôi xin cam đoan những nội dung nêu trên là đúng sự thật.
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (**) | ĐẠI DIỆN CHỦ TÀU
Ghi chú: (*) Gạch hoặc xóa bỏ chỗ không phù hợp
(**) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 08.ĐKT
MẪU TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*) Declaration for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries(*)
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền cấp đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản)(**) To:(Name of competent authority registration of fishing vessel, ships duty fisheries)
Người đề nghị:...................................................................................................................
Applicant
Nơi thường trú: .................................................................................................................
Residential Address:
Số CCCD/CMND:……………………………..............................................................
Identity card/citizen identity card:……………………………………………………..
Số Giấy chứng nhận xóa đăng ký tàu cá………….…Cơ quan cấp……………………
Number of certificate of deregistration of fishing vessel……Granting agencies………
Mã số doanh nghiệp (nếu có):…………………………………………………………..
Business code (if any):……………………………………………………………………………
Đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá/tàu công vụ thủy sản(*) với nội dung dưới đây:
Kindly for temporary registration of fishing vessel/ships duty fisheries(*) with the following particulars:
1. Các thông số kỹ thuật cơ bản của tàu:
Basic specifications of ship
Tên tàu: ............................................... Name of Vessel | Hô hiệu: ............................................. Call sign
Kiểu tàu: ............................................. Type of Vessel | Vật liệu: ........................................... Materials
Công dụng/nghề: .....................................................................................................
Used for/fishing gears
Năm và nơi đóng ....................................................................................................
Year and Place of Build
| Chiều dài lớn nhất L max ………………… Length overall | | | Chiều dài thiết kế L tk …………………… Length | |
||||||
| Chiều rộng lớn nhất B max …………… Breadth overall | | | Chiều rộng thiết kế B tk ………………… Breadth | |
| Chiều cao mạn D ……………………… Draught | | | Chiều chìm d …………………………… Depth | |
| Tổng dung tích: ............................... Gross tonage (GT) | | | Trọng tải toàn phần: .................................. Deadweight (DW) | |
| Số lượng máy ………………………… Number of engines | | | Tổng công suất………………………… Total Power | |
| Kiểu máy Type | Số máy Number | Công suất Power | | Năm và nơi chế tạo Year and place of manufacture |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
2. Họ tên, địa chỉ và giá trị cổ phần của từng chủ sở hữu (Nếu tàu thuộc sở hữu nhiều chủ):
The name, address and value of shares of each ownership
| TT | Họ và tên Full name | Địa chỉ Address | Chứng minh nhân dân Identification card | Gía trị cổ phần Equity value |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
3. Lý do xin đăng ký tạm thời tàu: ...............................................................................
Reasons to temporary registration of ship
Tôi xin cam đoan sử dụng tàu đúng nội dung đã đăng ký và chấp hành đúng các quy định của pháp luật Nhà nước.
I pledge to use the vessel in accordance with the registered content and strictly comply with the provisions of the law of the Vietnammese.
......., ngày .... tháng .... năm ...... Date..............................
CHỦ TÀU Shipowner (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) (sign, full name and stamp)
Ghi chú (note):
* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản (the provincial fisheries management agency is the Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
Mẫu số 09.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
N 0 ...............
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TẠM THỜI TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN(*)
Certificate of temporary registration of import Fishing Vessel/ships duty fisheries(*) ......(**).....
Chứng nhận tàu cá có các thông số dưới đây đã được đăng ký:
Hereby certifies that the fishing vessel/ship duty fisheries(*) with the following specifications has been temporarily registered
Tên tàu: Name of Vessel | Hô hiệu: Signal Letters
Chủ tàu: Vessel owner | Nơi thường trú: Residential Address
Kiểu tàu: Type of Vessel | Công dụng (nghề): Used for (fishing gear)
Tổng dung tích, GT: Gross Tonnage | Trọng tải toàn phần: tấn Dead weight
Chiều dài L max , m: Length overal | Chiều rộng B max , m: Breadth overal
Chiều dài thiết kế L tk , m: Length | Chiều rộng thiết kế B tk , m: Breadth
Chiều cao mạn D, m: Draught | Chiều chìm d, m : Depth
Vật liệu vỏ: Materials | Tốc độ tự do hl/h: Speed
Năm và nơi đóng: Year and Place of Build
Số lượng máy: Number of Engines | Tổng công suất (kW): Total power
Ký hiệu máy Type of machine ............................. | Số máy Number engines ............................. | Công suất (kW) Power ............................. | Năm và nơi chế tạo Year and place of manufacture .............................
Nơi đăng ký: Place Registry | Cơ sở đăng kiểm tàu cá: Register of Vessels
Số đăng ký : Number or registry | Giấy chứng nhận này có giá trị đến ngày: ......... This certificate is valid until
Cấp tại …, ngày ….tháng…năm……. Issued at… Date
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU (Ký tên và đóng dấu)
Ghi chú (note):
* Xóa bỏ chỗ không phù hợp (Remove the wrong place).** Cơ quan quản lý thủy sản của tỉnh là Chi cục Thủy sản(Sub-department of Fisheries);Cơ quan quản lý thủy sản trung ương là Tổng cục Thủy sản (the central fisheries management agency is the Directorate of Fisheries).
Mẫu số 10.ĐKT
MẪU TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
TỜ KHAI XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
Kính gửi: ……………………….(1)
Đề nghị xóa đăng ký...(2)... với các thông số dưới đây kể từ ngày .../.../20..
Kindly deregister the with the following particulars from date ………………
Tên ………………..(3)................................ Hô hiệu/số IMO: ............................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ và tỉ lệ sở hữu): ...............................................................
Shipowner (name, address and ratio of ownership)
Người đề nghị xóa đăng ký (tên, địa chỉ): .............................................................
Applicant (name, address)
Nơi đăng ký: .........................................................................................................
Place of registry
Số đăng ký: ....................................; Ngày đăng ký: ..........................................
Number of registration Date of registration
Cơ quan đăng ký: ...................................................................................................
The Registrar of ship
Lý do xin xóa đăng ký ............................................................................................
Reasons to deregister .............................................................................................
XÁC NHẬN CỦA UBND CẤP XÃ (4) | Date…………., ngày ... tháng ... năm… CHỦ SỞ HỮU Owner
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office
2) Loại phương tiện đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản
Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(3) Tên phương tiện Name of transport facility
4) Không áp dụng đối với tàu công vụ thủy sản
Mẫu số 11.ĐKT
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM Independence - Freedom - Happiness
GIẤY CHỨNG NHẬN XÓA ĐĂNG KÝ TÀU CÁ Certificate of deregistration of Fishing Vessel
…………(1) .... Chứng nhận ………..(2)………. có các thông số dưới đây đã được xóa đăng ký trong Sổ đăng ký tàu cá quốc gia:
………. Hereby certify that the ship with the following particulars has been deregistered from the Viet Nam National ships registration book:
Tên …………………...(3)............................. Hô hiệu/Số IMO: ...............................
Name Call sign/IMO number
Chủ sở hữu (tên, địa chỉ, tỉ lệ sở hữu tàu): .........................................................................
Owner (name, address, ratio of ownership)
Số GCN đăng ký: .............................................................................................................
Number of registration
Ngày đăng ký: ..................................................................................................................
Date of registration
Cơ quan đăng ký: .............................................................................................................
The Registrar of ship
Người đề nghị (tên, địa chỉ): ............................................................................................
Applicant (name, address)
Lý do xóa đăng ký ...........................................................................................................
Reasons to deregister
Ngày có hiệu lực xóa đăng ký: .........................................................................................
Date of deregist
Số đăng ký: ..................................... Cấp tại .......... , ngày …... tháng …... năm …...
Number of registration Issued at ………………, on ...............
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ TÀU Full name, signature of duly authorized official
Ghi chú (Note):
(1) Tên cơ quan đăng ký The ship Registration office | (2) Loại tàu đăng ký: Tàu cá, tàu công vụ thủy sản Type of transport facility registration/registry (vessel, public service ship)
(3) Tên tàu Name of transport facility
PHỤ LỤC XVII
CÁC BIỂU MẪU BÁO CÁO (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01.BC. Báo cáo tình hình đăng ký tàu cá
Mẫu số 02.BC. Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá, tàu công vụ thủy sản.
Mẫu số 03.BC. Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ thiết kế tàu cá/tàu công vụ thủy sản.
Mẫu số 04.BC. Báo cáo tình hình đăng kiểm tàu cá/tàu công vụ thủy sản.
Mẫu số 05.BC. Báo cáo tình hình đóng mới, cải hoán tàu cá theo định kỳ, đột xuất.
Mẫu số 01.BC
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ TÀU CÁ
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN CHI CỤC THỦY SẢN .... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày…..tháng…năm 20…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ TÀU CÁ THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
| TT | Nhóm tàu | Tổng số tàu hiện có | Số lượng tàu cá theo nghề | | | | | | | Lũy kế tổng số tàu đã đăng ký (đến thời điểm báo cáo) | Ghi chú |
|||||||||||||
| | | | Kéo | Vây | Rê | Câu | Chụp | Nghề khác | Hậu cần | | |
| 1 | L max từ 6 ÷ < 12m | | | | | | | | | | |
| 2 | L max từ 12 ÷ < 15m | | | | | | | | | | |
| 3 | L max từ 15 ÷ < 24m | | | | | | | | | | |
| 4 | L max từ 24 ÷ < 30m | | | | | | | | | | |
| 5 | L max từ ≥ 30m | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | |
Người lập | Thủ trưởng đơn vị (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02.BC
MẪU SỔ QUẢN LÝ KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
| | | SỔ QUẢN LÝ KỸ THUẬT TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ……………………………… |
||||
| QUY ĐỊNH VỀ VIỆC SỬ DỤNG SỔ - Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản này được lập trên cơ sở hồ sơ kỹ thuật của tàu, các trang thiết bị lắp đặt trên tàu và kết quả giám sát kỹ thuật của Đăng kiểm tàu cá trong đóng mới, lần đầu. Các thông số kỹ thuật thỏa mãn các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật tàu cá và các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan. - Trạng thái kỹ thuật của tàu theo chu kỳ phải được Đăng kiểm viên xác nhận vào sổ này. - Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản dùng để theo dõi suốt đời mỗi con tàu. Những thay đổi (nếu có) của tàu và các trang thiết bị lắp đặt trên tàu phải được Đăng kiểm tàu cá kiểm tra, xác nhận cho đến khi tàu không còn được sử dụng (giải bản, mất tích). - Sổ quản lý kỹ thuật tàu cá/tàu công vụ thủy sản phải được lưu giữ tại cơ sở đăng kiểm; khi tàu cá thay đổi cơ sở đăng kiểm, phải được cơ sở đăng kiểm trước đó sao chép và xác nhận, chuyển cho chủ tàu để nộp cho cơ sở đăng kiểm mới cập nhập thông tin vào sổ quản lý kỹ thuật. ………………………, ngày……tháng…….năm……….. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | I. ĐẶC ĐIỂM VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU Kiểu tàu:……………………..; Năm đóng:……………………..; Nơi đóng:…………………………………………………….; Cấp tàu:………………………. Nghề khai thác:……………………… Kích thước L max , m :………..; B max , m :…….; D, m :…………. L TK , m :……….... B TK , m :………; d, m :………….. Tổng dung tích (GT):…………….. Mạn khô f, m :…………….. Trọng tải toàn phần (DW):........... Số thuyền viên: ............... Vật liệu thân tàu: ……………. Hệ thống kết cấu: ………………… Số lượng máy chính: …… Tổng công suất (KW): …………… Ký hiệu Số máy Công suất (kW) Số vòng quay (rpm) Năm, nơi chế tạo Hộp số: Ký hiệu Tỷ số truyền (tiến, lùi) Nơi, năm chế tạo Chân vịt: Kiểu Vật liệu n cv (rpm) D (m) H/D Z θ m (kg) | Ký hiệu | Số máy | Công suất (kW) | Số vòng quay (rpm) | Năm, nơi chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | Ký hiệu | Tỷ số truyền (tiến, lùi) | Nơi, năm chế tạo | | | | | | | | | | Kiểu | Vật liệu | n cv (rpm) | D (m) | H/D | Z | θ | m (kg) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ký hiệu | Số máy | Công suất (kW) | Số vòng quay (rpm) | Năm, nơi chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Ký hiệu | Tỷ số truyền (tiến, lùi) | Nơi, năm chế tạo | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Kiểu | Vật liệu | n cv (rpm) | D (m) | H/D | Z | θ | m (kg) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
II. CÁC TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN TÀU 1. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… 2. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… 3. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… 4. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… | 5. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ………………………........… …………………………………... ……………………………… 6. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… 7. Tên thiết bị:………………..….. Nơi, năm sản xuất:……… Ký hiệu:…………………………… Số:……………………….. Công suất (KW):………………... Công dụng:……………… Đặc điểm và các thông số khác ……………………………. …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… …………………………………... ……………………………… Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM VIÊN | Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM VIÊN
Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM VIÊN
| II. CÁC THAY ĐỔI THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TÀU VÀ CÁC TRANG THIẾT BỊ TRONG QUÁ TRÌNH KHAI THÁC NGÁY THÁNG NỘI DUNG THAY ĐỔI XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐK | NGÁY THÁNG | NỘI DUNG THAY ĐỔI | XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐK | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | IV. CHI TIẾT CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. |
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| NGÁY THÁNG | NỘI DUNG THAY ĐỔI | XÁC NHẬN CỦA CƠ SỞ ĐK | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. ……………………………………………………………………………….. | | CHU KỲ KIỂM TRA KHI CẤP SỔ CỦA PHƯƠNG TIỆN STT LOẠI HÌNH KIỂM TRA NGÀY THÁNG KIỂM TRA TRẠNG THÁI KỸ THUẬT HẠN HOẠT ĐỘNG | STT | LOẠI HÌNH KIỂM TRA | NGÀY THÁNG KIỂM TRA | TRẠNG THÁI KỸ THUẬT | HẠN HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| STT | LOẠI HÌNH KIỂM TRA | NGÀY THÁNG KIỂM TRA | TRẠNG THÁI KỸ THUẬT | HẠN HOẠT ĐỘNG | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| V. CHỦ SỞ HỮU Số đăng ký:…………………………………………………………… Nơi đăng ký:………………………………………………………….. Chủ tàu:……………………………………………………………….. Nơi thường trú:……………………………………………………….. Nơi đăng kiểm:………………………………………………………… Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ VI. THAY ĐỔI CHỦ SỞ HỮU Số đăng ký:………………………………………………………. Nơi đăng ký:……………………………………………………… Chủ tàu: …………………………………………………………... Nơi thường trú:…………………………………………………… Nơi đăng kiểm:……………………………………………………. ..........ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | ..........ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | Số đăng ký:…………………………………………………………………. Nơi đăng ký:........................................................................................... Chủ tàu: ……………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………………. Nơi đăng kiểm:……………………………………………………………….. ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Số đăng ký: …………………………………………………………………… Nơi đăng ký:...................................................................................... Chủ tàu: ………………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………………… Nơi đăng kiểm:…………………………………………………………………. ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ Số đăng ký: …………………………………………………………………… Nơi đăng ký:....................................................................................... Chủ tàu: ………………………………………………………………………… Nơi thường trú:………………………………………………………………… Nơi đăng kiểm:…………………………………………………………………. …..ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | …..ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ |
|||||||||||||
| | Ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| ..........ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | | |
| | ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | ……ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
| | …..ngày….tháng….năm……. ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ | | | | | | | | | | |
Mẫu số 03.BC
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... | ......., ngày ...... tháng ....... năm……..
BÁO CÁO KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH THIẾT KẾ TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
| TT | Tên/ Ký hiệu thiết kế | Loại/ năm thiết kế | Các thông số chính của tàu | | | | | | | Tên/địa chỉ chủ sử dụng thiết kế | Tên/địa chỉ cơ sở thiết kế |
|||||||||||||
| | | | Chiều dài tàu, Lmax (m) | Chiều rộng tàu, Bmax (m) | Chiều cao mạn,D (m) | Vật liệu thân tàu | Ký hiệu/công suất máy chính (kW) | Số lượng máy (chiếc) | Công dụng (nghề) | | |
| I | Tàu cá | | | | | | | | | | |
| 1 | .... | | | | | | | | | | |
| II | Tàu công vụ thủy sản | | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | | |
ĐƠN VỊ BÁO CÁO (ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 04.BC
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN
CƠ QUAN CHỦ QUẢN CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số :............... | ...........,ngày….tháng….năm 20…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐĂNG KIỂM TÀU CÁ/TÀU CÔNG VỤ THỦY SẢN THEO THÁNG/QUÝ/NĂM
| TT | Nhóm tàu | Tổng số tàu phải đăng kiểm | Số tàu theo vật liệu vỏ | | | | Tổng số tàu cá đã đăng kiểm (đến thời điểm báo cáo) | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||
| | | | Gỗ | Thép | | FRP | Số tàu đóng mới/ lần đầu | | | | | Hàng năm | | | Trên đà | | | | Định kỳ | | | | Cải hoán (*) | | |
| | | | | | | | Gỗ | | Thép | FRP | | Gỗ | Thép | FRP | Gỗ | | Thép | FRP | Gỗ | | Thép | FRP | Gỗ | Thép | FRP |
| I | Tàu cá | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lmax từ 12 ÷ < 15m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | Lmax từ 15 ÷ < 24m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | Lmax từ 24 ÷ < 30m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 4 | Lmax từ ≥ 30m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| II | Tàu công vụ thủy sản | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 1 | Lmax < 12m | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | ............ | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Người lập | Thủ trưởng cơ sở đăng kiểm tàu cá (Ký tên, đóng dấu)
Ghi chú: (*) Đính kèm chi tiết hình thức cải hoán.
Mẫu số 05.BC
MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
CƠ SỞ ĐÓNG TÀU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………, ngày ….. tháng …. năm…
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ĐÓNG MỚI, CẢI HOÁN TÀU CÁ
Tên cơ sở: .....................................................................................................
Địa chỉ: .........................................................................................................
Giấy phép kinh doanh/ giấy chứng nhận số: ..............................................
Báo cáo về tình hình đóng mới, cải hoán, sửa chữa tàu cá như sau:
1. Về cơ cấu tổ chức
2. Cơ sở vật chất, đội ngũ lao động
a) Cơ sở vật chất (sơ đồ cơ sở chế tạo, văn phòng làm việc, nhà xưởng, nhà kho)
b) Trang thiết bị cần thiết liên quan đến sản xuất, các thiết bị đo và kiểm tra và tình trạng hoạt động của chúng
c) Danh sách các nhân viên kỹ thuật, cán bộ giám sát và người lao động (trình độ chuyên môn nghiệp vụ, chương trình đào tạo đã tham gia, các chứng chỉ đã được cấp).
3. Danh sách tàu cá đóng mới, cải hoán, sửa chữa trong năm
(ghi cụ thể tên chủ tàu, số đăng ký (nếu có), vật liệu đóng, các thông số cơ bản, công suất máy chính của mỗi tàu)
a) Đóng mới
b) Cải hoán: Sửa vỏ, thay máy, chuyển đổi nghề (từ nghề... sang nghề ...), thay đổi vùng hoạt động (từ cấp ... sang cấp...).
c) Sửa chữa: Hàng năm, trên đà, định kỳ, sửa chữa khác (ghi cụ thể).
4. Các công việc do nhà thầu phụ thực hiện và danh sách các nhà thầu phụ.
5. Kiến nghị, đề xuất.
......, ngày ... tháng .... năm.... ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (ký tên, đóng dấu)
Chú thích: Các mục 1 và 2, chỉ báo cáo khi có sự thay đổi so với khi đăng ký công nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá hoặc thay đổi so với báo cáo trước đó.
PHỤ LỤC XVIII
DANH MỤC VẬT LIỆU, MÁY MÓC VÀ TRANG THIẾT BỊ LẮP ĐẶT TRÊN TÀU CÁ VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN TÀU CÁ (*) (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
| STT | TÊN SẢN PHẨM | CƠ SỞ THỰC HIỆN |
||||
| I | Vật liệu, máy móc, trang thiết bị sử dụng trên tàu cá | |
| 1 | Vật liệu | |
| 1.1 | Vật liệu kim loại - Thân tàu | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 1.1.1 | Vật liệu tấm | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 1.1.2 | Vật liệu định hình | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 1.1.3 | Vật liệu đúc | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 1.1.4 | Vật liệu rèn | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 1.2 | Vật liệu composite (nhựa và sợi) - thân tàu | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN56:2013/BGTVT |
| 1.3 | Vật liệu để chế tạo trục chân vịt, trục lái | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 2 | Động cơ đốt trong | |
| 2.1 | Máy chính | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 2.2 | Máy phụ | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 2.3 | Bu lông chân máy chính, chân hộp số (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3 | Thiết bị neo và chằng buộc | |
| 3.1 | Xích neo và bộ phận liên quan | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3.2 | Neo và phụ tùng | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3.3 | Chặn xích (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3.4 | Tời neo | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3.5 | Tời dây | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 3.6 | Cáp kéo và chằng buộc (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4 | Trang bị hệ cửa và nắp hầm | |
| 4.1 | Nắp hầm (đối tàu kim loại, Composite) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT ; QCVN56:2013/BGTVT |
| 4.2 | Thiết bị thủy lực | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4.3 | Cửa húp lô có nắp thép | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4.4 | Cửa mũi, cửa lái, cửa mạn | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4.5 | Cửa kín nước | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4.6 | Cửa kín thời tiết | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 4.7 | Cửa chống cháy | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5 | Thiết bị lái và máy lái | |
| 5.1 | Bánh lái (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.2 | Trục lái (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.3 | Ổ đỡ (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.4 | Đòn lái (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.5 | Bu lông nối liên kết đòn lái (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.6 | Máy lái | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 5.7 | Thiết bị điện cảnh báo và kiểm soát máy lái | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 6 | Bơm, Van và ống | |
| 6.1 | Van dùng cho hệ thống ống cấp I, II, III; van dầu hàng; van an toàn; van phòng sóng (van tự động một chiều), van thông biển, van thoát mạn và van áp suất chân không | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 6.2 | Ống cấp I và II | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 6.3 | Bơm | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 6.4 | Xi lanh, động cơ, bơm thủy lực | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7 | Nồi hơi, bình áp lực và hệ thống làm lạnh | |
| 7.1 | Nồi hơi | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.2 | Thiết bị sinh hơi (trên 0,35Mpa) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.3 | Thiết bị dầu nóng và nước nóng (phục vụ hệ động lực) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.4 | Thiết bị tự động và an toàn (kiểm soát áp suất, nhiệt độ, mức nước và van an toàn) cung cấp theo từng tàu. | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.5 | Van an toàn | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.6 | Bình chịu áp lực PV-1; PV-2 | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 7.7 | Hệ thống làm lạnh | QCVN 02-35:2021/BNNPTNT ; QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 21:2015/BGTVT ; |
| 7.8 | Tủ/hộp kiểm soát và cánh báo của nồi hơi | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8 | Thiết bị điện và tự động | |
| 8.1 | Tổ hợp máy phát | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.2 | Máy phát | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.3 | Động cơ điện, động cơ phòng nổ | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.4 | Tổ hợp máy phát điện sự cố | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.5 | Bảng điện chính (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.6 | Bảng điện phụ (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.7 | Bảng điện sự cố (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.8 | Bảng nạp và phóng (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.9 | Bàn điều khiển tập trung buồng máy (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.10 | Bàn điều khiển tập trung buồng lái (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.11 | Nguồn cấp, hệ điều khiển và cáp điện | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.12 | Tủ điện điều khiển (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.13 | Tủ/hộp kiểm soát và cánh báo của máy chính/phụ (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.14 | Hệ thống điều khiển từ xa máy chính (kể cả các cảm biến) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.15 | Thiết bị ngắt mạch chính | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.16 | Thiết bị chuyển đổi điện | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 8.17 | Tổ hợp bảng khởi động điện | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9 | Trục và thiết bị đẩy | |
| 9.1 | Trục trung gian và ổ đỡ (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.2 | Trục chân vịt (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.3 | Ống bao trục (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.4 | Ổ đỡ ống bao (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.5 | Chân vịt | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.6 | Hệ đẩy kiểu Z | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.7 | Khớp nối cứng, khớp nối mềm (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.8 | Bu lông nối trục (**) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.9 | Hệ đẩy khác | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 9.10 | Chân vịt có bước điều khiển được | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 10 | Trang thiết bị cứu sinh | |
| 10.1 | Bè cứu sinh (gồm bè cứng và bơm hơi) | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.2 | Xuồng cấp cứu | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.3 | Phao bè tự thổi | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.4 | Dụng cụ nổi | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.5 | Phao tròn | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.6 | Phao áo | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 10.7 | Thiết bị hạ (gồm cần hạ, tời, puly, cơ cấu nhả và dây) | QCVN 64:2015/BGTVT ; QCVN 02-35:2021/BNNPTNT |
| 11 | Phương tiện tín hiệu | |
| 11.1 | Đèn tín hiệu hàng hải | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 11.2 | Đèn tín hiệu nhấp nháy (chớp) | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 11.3 | Đèn tín hiệu đánh cá | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 11.4 | Phương tiện tín hiệu âm thanh | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 11.5 | Pháo hiệu, vật hiệu | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 12 | Trang thiết bị phục vụ khai thác thủy sản | |
| 12.1 | Các loại tời thu, thả lưới | TCVN 8393:2021; TCVN 8394:2012 ; TCVN 8394:2012 |
| 12.2 | Máy thu, thả câu | TCVN10596:2015 |
| 12.3 | Hệ thống tăng gông (**) | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| 12.4 | Hệ cẩu (**) | QCVN 02-21: 2015/BNNPTNT |
| II | Thiết bị đảm bảo an toàn tàu cá | |
| 1 | Phao neo, buộc tàu cá tại các cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão | QCVN 72: 2014/BGTVT |
| 2 | Phao tín hiệu dẫn luồng cho cảng cá, khu neo đậu tránh trú bão | QCVN 72: 2014/BGTVT |
| 3 | Đệm chống va cho cầu cảng | QCVN 02-35:2021/BNNPTNT ; QCVN 21:2015/BGTVT |
Ghi chú:
(*) Vật liệu, máy móc, trang thiết bị khác chưa có tên trong Phụ lục này thì thực hiện việc kiểm tra theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư này.
(**) Đăng kiểm tàu cá thực hiện kiểm tra, đánh giá trong trường hợp gia công đơn chiếc.
PHỤ LỤC XIX
MỘT SỐ BIỂU MẪU TRONG CẤP PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01. Đơn đề nghị cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống.
Mẫu số 02. Mẫu Giấy phép nhập khẩu thủy sản sống.
Mẫu số 03. Mẫu báo cáo kết quả nhập khẩu, vận chuyển và nuôi giữ.
Mẫu số 04. Mẫu Phiếu đánh giá của Hội đồng thành viên.
Mẫu số 05. Mẫu biên bản họp Hội đồng đánh giá rủi ro.
Mẫu số 01
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG
TÊN TỔ CHỨC CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …………. | ………., ngày … tháng … năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG
Kính gửi: Tổng cục Thủy sản
Tên tổ chức, cá nhân:...................................................................................
Địa chỉ ………………………….Mã số thuế: ............................................
Điện thoại:……………Số fax:……………..E.mail: ..................................
Thông tin về thủy sản sống nhập khẩu như sau:
| TT | Tên loài (tên tiếng Việt, tên khoa học, tiếng Anh (nếu có) | Quốc gia xuất xứ | Quốc gia xuất khẩu | Mục đích nhập khẩu | Số lượng nhập khẩu (con) | Kích cỡ (kg/con) | Cửa khẩu nhập |
|||||||||
| | | | | □ Làm thực phẩm | | | |
| | | | | □ Làm cảnh | | | |
| | | | | □ Giải trí | | | |
| | | | | □ Hội chợ, triển lãm | | | |
| | | | | □ Nghiên cứu khoa học | | | |
(Bao gồm ảnh chụp in màu thủy sản sống, tên tiếng Việt, tiếng Anh, tên khoa học có xác nhận của tổ chức, cá nhân nhập khẩu)
Tên nhà xuất khẩu: .......................................................................................
Địa chỉ nhà xuất khẩu: .................................................................................
Địa chỉ nơi nuôi lưu giữ lô hàng: .................................................................
Đề xuất thời gian nhập khẩu: từ thời điểm……….đến thời điểm ................
Giấy phép số ……./……… do Tổng cục Thủy sản cấp ngày …./…./20…
(Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại)
Lý do đề nghị cấp lại: …………………………. (Áp dụng đối với trường hợp đề nghị cấp lại).
Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm đối với những hồ sơ đã cung cấp.
Đề nghị Tổng cục Thủy sản xem xét và giải quyết./.
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Họ và tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 02
MẪU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THUỶ SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:……/GPNK-TCTS-... | Hà Nội, ngày…..tháng ….năm 20…
GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THỦY SẢN SỐNG
(Cấp lại lần thứ…… thay thế giấy phép số……………/GPNK-TCTS-….. cấp ngày …./…/20… của Tổng cục thủy sản)1
Căn cứ Quyết định số ..................... (ghi rõ văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức);
Căn cứ Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống; Thông tư số……./20…/TT-BNNPTNT ngày….tháng….năm…..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung……
Xét Đơn đề nghị cấp, cấp lại giấy phép nhập khẩu thủy sản sống số ........ ngày ...... tháng..... năm 20.. của .............................. (2) và hồ sơ kèm theo.
Theo đề nghị của… tại Phiếu thẩm định hồ sơ số .... ngày….tháng….năm 20....;
Tổng cục Thuỷ sản đồng ý để …………….… (2), mã số thuế:.................. ;
địa chỉ:………………..….được phép nhập khẩu thủy sản sống có tên là......................(tên tiếng Việt) ..........................(tên khoa học) .......................... (tên tiếng Anh (nếu có)) cho mục đích …………….............…..………………………..
1. Tổng số lượng nhập:………………con hoặc khối lượng nhập…………kg.
2. Kích cỡ: ………….. chiều dài tổng số (cm) hoặc kg/con.
3. Quy cách bao gói: ……………………………………………………...…..
4. Quốc gia xuất xứ lô hàng:……………… Quốc gia xuất khẩu:……..……
5. Tên nhà xuất khẩu:……..……………………………………….……..……..
6. Địa chỉ nhà xuất khẩu……..…số điện thoại……….……. số fax…….…….
7. Cửa khẩu nhập:……………………….…………………………...…..…….
8. Địa chỉ nơi nuôi giữ thủy sản sống nhập khẩu: ..............................................
Giấy phép này có hiệu lực từ ngày ký đến hết ngày:…….…………………
Cơ sở phải thực hiện đúng mục đích nhập khẩu và thực hiện nghiêm túc Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống hoặc phương án xử lý sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm do Tổng cục Thủy sản phê duyệt, ban hành kèm theo Giấy phép này./.
Nơi nhận: - …… (2) ; - Cục Thú y; - Cơ quan quản lý chuyên ngành về thủy sản tỉnh/tp…; - Hải quan cửa khẩu…. - Lưu: VT, ….. (…bản). | TỔNG CỤC TRƯỞNG (Họ và tên, chữ ký và đóng dấu)
___________
(1): Ghi nội dung này áp dụng với trường hợp cấp lại.
(2): Tên tổ chức, cá nhân.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THUỶ SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng ….năm 20…
KẾ HOẠCH KIỂM SOÁT THỦY SẢN SỐNG NHẬP KHẨU1 (Ban hành kèm theo Giấy phép số ..…/GPNK-TCTS-……ngày .....tháng .....năm 20... của Tổng cục Thủy sản)
Căn cứ thuyết minh đặc tính sinh học của loài thủy sản sống nhập khẩu;
Căn cứ ý kiến kết luận của hội đồng khoa học ngày …/…./20….. về việc đánh giá rủi ro thuỷ sản sống …………(tên tiếng Việt),……………….. (tên khoa học), ………………. (tiếng Anh (nếu có)) nhập khẩu làm thực phẩm hoặc làm cảnh, giải trí.
Tổng cục Thủy sản phê duyệt Kế hoạch kiểm soát lô hàng thủy sản sống nhập khẩu như sau:
1. Mục đích sử dụng thủy sản sống nhập khẩu:
Làm thực phẩm Làm cảnh Giải trí Nghiên cứu khoa học
2. Năng lực nuôi lưu giữ của tổ chức, cá nhân:
a) Sơ đồ khu vực nuôi giữ thuộc quyền sở hữu (mô tả chi tiết diện tích/thể tích, cơ sở hạ tầng bao gồm hệ thống xử lý nước thải):….……...……………….
b) Nhân lực tham gia nuôi giữ:………………..…………..……………………
c) Mô tả chi tiết điều kiện, công nghệ nuôi giữ thủy sản sống và hệ thống xử lý nước thải:………………………………………….……………………...…
d) Khối lượng/số lượng thủy sản sống tối đa có thể nuôi giữ trong cùng thời điểm:……………………………………….………………………………….
3. Chi tiết phương án kiểm soát rủi ro trong quá trình vận chuyển, nuôi giữ, bảo quản, chế biến, tiêu thụ:
a) Phương án kiểm soát khi vận chuyển:……………………………………….
b) Phương án kiểm soát khi nuôi giữ:……………………………….………….
c) Phương án kiểm soát sự thành thục, sinh sản của thủy sản sống (đối với thủy sản sống làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học):…………………………
d) Phương án kiểm soát khi chế biến (nếu có):…………………….……
đ) Phương án xử lý trong trường hợp không tiếp tục sử dụng để làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học (nếu có):…………………………………
e) Phương án hướng dẫn tổ chức, cá nhân khác mua thủy sản sống và sử dụng để làm làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học (nếu có):………………..…………
4. Quy trình xử lý khi phát hiện thủy sản sống thoát ra môi trường tự nhiên:
…………………………………..…………………………………..…………..
_________
1 Áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu làm thực phẩm, làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỔNG CỤC THUỶ SẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày…..tháng ….năm 20…
PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ SAU KHI KẾT THÚC HỘI CHỢ, TRIỂN LÃM3
(Ban hành kèm theo Giấy phép số ..…/GPNK-TCTS-……ngày .....tháng .....năm 20... của Tổng cục Thủy sản)
Tên tổ chức, cá nhân: .............................................................................................
Người đại diện pháp lý: .........................................................................................
Địa chỉ: ..................................................................................................................
Điện thoại: ……………………….Số fax: ……………………E.mail : ..............
1. Thông tin thủy sản sống:
a) Tên tiếng Việt: ……………..tên khoa học: ………..tên tiếng Anh (nếu có) …
b) Quốc gia xuất xứ: ..............................................................................................
c) Quốc gia xuất khẩu: ...........................................................................................
2. Mục đích: ………………………….(ghi rõ triển lãm hoặc hội chợ trưng bày hoặc hội chợ ẩm thực).
a) Địa điểm trưng bày: ………………..Thời gian trưng bày: ...............................
b) Số lượng thủy sản sống nhập khẩu (con):..., kích cỡ (con/kg hoặc kg/con) ......
c) Số lượng thủy sản sống đã sử dụng (con): ........................................................
d) Số lượng thủy sản sống còn lại (con): ………………………..lý do hao hụt số lượng thủy sản sống.
3. Năng lực nuôi lưu giữ của tổ chức, cá nhân:
a) Nhân lực tham gia nuôi giữ: ..............................................................................
c) Mô tả chi tiết điều kiện, công nghệ nuôi giữ: ....................................................
d) Khối lượng/số lượng thủy sản sống tối đa có thể nuôi giữ trong cùng thời điểm ............
4. Chi tiết phương án xử lý sau khi kết thúc hội chợ, triển lãm: ...........................
5. Một số thông tin khác: .......................................................................................
_________
3 Áp dụng đối với trường hợp nhập khẩu để trưng bày hội chợ, triển lãm.
Mẫu số 03
MẪU BÁO CÁO KẾT QUẢ NHẬP KHẨU, VẬN CHUYỂN VÀ NUÔI GIỮ
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: | .. .., ngày …… tháng ……. năm 20….
BÁO CÁO KẾT QUẢ NHẬP KHẨU, VẬN CHUYỂN VÀ NUÔI GIỮ
Kính gửi: | - Tổng cục Thủy sản; - ..... (Tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh).
Tên tổ chức, cá nhân: ………………………………………………….
Người đại diện pháp lý: ………………………..……..………………….
Địa chỉ nơi nuôi giữ thủy sản sống: ……………………………….…....…
Số điện thoại:………..….Số fax:……………….…….E.mail : ………
Báo cáo Tổng cục Thủy sản và …………(tên cơ quan quản lý nhà nước về thủy sản cấp tỉnh) thông tin kết quả nhập khẩu, vận chuyển và nuôi giữ trong thời gian từ ngày……/…/20... đến ……/…/20..., cụ thể như sau:
1. Tên thủy sản sống: ………................................………(tên tiếng Việt), …………..………… (tên khoa học), ………………… (tên tiếng Anh, nếu có).
2. Quốc gia xuất xứ: …………………………………………………….……
3. Quốc gia xuất khẩu: ……………………………………….…….………
4. Tên nhà xuất khẩu: ……………………………………….……………….
5. Địa chỉ nhà xuất khẩu……….……số điện thoại.……. số fax……………
6. Tên/danh sách và địa chỉ cơ sở nuôi/khai thác cung cấp thủy sản sống: …
7. Cửa khẩu nhập:……………………………………………………………
8. Mục đích nhập khẩu: ………………………………………………………
9. Tổng số lượng đã nhập (………………. kg hoặc ………… con):
10. Số lần nhập:……………lần; Thời điểm nhập: …………….………
11. Kết quả thực hiện Kế hoạch kiểm soát thủy sản sống: ……………
12. Số lượng thủy sản sống hiện còn nuôi giữ (trường hợp nuôi làm cảnh, giải trí, nghiên cứu khoa học):………………………… ………………...………
13. Danh sách địa điểm nuôi làm cảnh, giải trí của tổ chức, cá nhân nhập khẩu và tổ chức, cá nhân mua thủy sản sống cho cùng mục đích (nếu có)……………………
14. Liệt kê số lượng và số lần thủy sản sống bị thoát ra môi trường (nếu có)……
15. Liệt kê những phát sinh đã xảy ra ngoài dự kiến (nếu có): …………..........; thời điểm xảy ra: ……………; những biện pháp xử lý đã thực hiện:………… ….....
XÁC NHẬN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN (Họ và tên, chữ ký và đóng dấu)
Mẫu số 04
MẪU PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
TỔNG CỤC THỦY SẢN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………, ngày…..tháng ….năm 20…
PHIẾU ĐÁNH GIÁ CỦA THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG
Thông tin về thành viên hội đồng
- Họ và tên: ………………Học hàm, học vị/chức vụ:…………….………….
Chuyên ngành: …………………………………………………………………
- Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu)………….………………
Thông tin chung về loài thủy sản sống nhập khẩu
- Tên loài thủy sản sống nhập khẩu: tên tiếng Việt: ………………, tên khoa học:……, tiếng Anh (nếu có): ……..
- Kích cỡ dự kiến khi nhập khẩu: …………kg/con;
- Vùng phân bố tự nhiên: …………………………………………….………..
- Quốc gia xuất khẩu: …………………………………………………………
- Quốc gia xuất xứ: ……………………………………………………………
- Thủy sản sống có nguồn gốc từ: Nuôi trồng Khai thác từ tự nhiên
- Thủy sản sống có là thủy sản biến đổi gen không? Có Không
Nếu có, chi tiết thông tin:.......................................................................................
- Những quốc gia đã cho phép nhập khẩu thủy sản sống này:.......................
Trường hợp là thủy sản có nguồn gốc từ khai thác, mô tả tình hình khai thác, sản lượng khai thác và quản lý nguồn lợi thủy sản sống tại quốc gia xuất khẩu:............................................... ………………………………………………………..........................
1. Nội dung 1: Đáp ứng quy định liên quan đến an toàn thực phẩm đối với nhập khẩu thủy sản sống làm thực phẩm
| TT | Tiêu chí đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng | | Lý do, căn cứ |
||||||
| 1 | - Có xuất xứ từ quốc gia, vùng lãnh thổ có hệ thống kiểm soát an toàn thực phẩm đáp ứng quy định của Việt Nam và được cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đưa vào danh sách các quốc gia, vùng lãnh thổ đăng ký xuất khẩu thực phẩm có nguồn gốc thủy sản vào Việt Nam không (Khoản 1 Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn thực hiện Luật An toàn thực phẩm 2010). - Phải được sản xuất bởi cơ sở sản xuất, kinh doanh được cơ quan thẩm quyền của Việt Nam công nhận đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về bảo đảm an toàn thực phẩm theo quy định của Việt Nam (Khoản 2 Điều 14 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP hướng dẫn thực hiện Luật An toàn thực phẩm 2010 ). | Có | Không | |
| | | | | |
- Những yếu tố có nguy cơ gây mất an toàn thực phẩm:.......................................
- Diễn giải:………………………………………………………………………
2. Nội dung 2: Khả năng tồn tại, sinh trưởng, phát triển trong môi trường, vùng sinh thái Việt Nam và khả năng cạnh tranh thức ăn với các loài bản địa
| TT | Thông số liên quan đến sinh trưởng, phát triển của loài thủy sản sống | Cao nhất | Khoảng thích hợp | Thấp nhất |
||||||
| 1 | Nhiệt độ | | | |
| 2 | Độ mặn | | | |
| 3 | pH | | | |
| 4 | Ôxy hòa tan | | | |
| 5 | Độ kiềm | | | |
| 6 | Độ sâu (m) | | | |
| 7 | Phổ thức ăn/tính ăn (chỉ áp dụng đối với động vật thủy sản) | | | |
| 8 | Tương đồng về tính ăn với loài thủy sản nào ở Việt Nam. | | | |
| 9 | Khả năng cạnh tranh thức ăn với các loài thủy sản bản địa. | | | |
Nhận xét:…………………………………………………………………
3. Nội dung 3: Khả năng trở thành loài xâm hại, có nguy cơ xâm hại, khả năng tái tạo quần đàn trong môi trường, vùng sinh thái tại Viêt Nam
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
||||
| 1 | Khả năng săn bắt hoặc sử dụng các loài thủy sinh bản địa làm thức ăn. | |
| 2 | Đặc điểm sinh sản. | |
| 3 | Khả năng tự thiết lập quần thể trong tự nhiên. | |
| 4 | Khả năng phát tán, xâm chiếm nơi sinh sống của các loài bản địa. | |
| 5 | Khả năng gây mất cân bằng sinh thái nơi xuất hiện. | |
| 6 | Thủy sản sống đã được ghi nhận là xâm hại hoặc nguy cơ xâm hại ở quốc gia khác | |
| 7 | Thủy sản sống nhập khẩu có trong Danh mục loài ngoại lai xâm hại của Việt Nam | |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
4. Nội dung 4: Khả năng tạp giao giữa thủy sản nhập khẩu với thủy sản bản địa trong điều kiện tự nhiên
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
||||
| 1 | Khả năng bắt cặp sinh sản (cùng loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 2 | Khả năng bắt cặp sinh sản (khác loài) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
| 3 | Khả năng bắt cặp sinh sản của con lai F1 (giữa loài nhập khẩu và loài bản địa) ngoài tự nhiên và nhân tạo. | |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
5. Nội dung 5: Nguy cơ phát sinh, phát tán mầm bệnh cho thủy sản bản địa, con người
| TT | Các yếu tố đánh giá | Ý kiến của thành viên hội đồng |
||||
| 1 | Các bệnh thường gặp và tác nhân gây bệnh ở loài thủy sản nhập khẩu. | |
| 2 | Các tác nhân gây bệnh này đã xuất hiện ở VN. | |
| 3 | Điều kiện phát triển của các tác nhân gây bệnh này. | |
| 4 | Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho các loài thủy sản bản địa của các tác nhân gây bệnh này. | |
| 5 | Khả năng truyền nhiễm và gây bệnh cho người của các tác nhân gây bệnh này. | |
Nhận xét:………………………………………………………………………..
Ý kiến của thành viên hội đồng
Kiến nghị: | Không cho phép nhập khẩu: |
Cho phép nhập khẩu: |
a) Trường hợp kiến nghị không cho phép nhập khẩu, nêu rõ lý do: …………….
b) Trường hợp kiến nghị cho phép nhập khẩu, biện pháp kiểm soát rủi ro là: …
c) Ý kiến khác: ………………………..……………………………………….
……., ngày………..tháng…….năm 20…. Thành viên hội đồng (Ký và ghi rõ tên)
Mẫu số 05
MẪU BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO
TỔNG CỤC THỦY SẢN HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày …. tháng …. năm …….
BIÊN BẢN HỌP HỘI ĐỒNG ĐÁNH GIÁ RỦI RO
Căn cứ Thông tư số 25/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự đánh giá rủi ro, cấp phép nhập khẩu thủy sản sống; Thông tư số……./20…/TT-BNNPTNT ngày….tháng….năm…..của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung……
Căn cứ Quyết định thành lập hội đồng đánh giá rủi ro loài thủy sản sống nhập khẩu số ……..ngày ……tháng …..năm 20... của Tổng cục trưởng Tổng cục Thủy sản;
Hôm nay, ngày ….tháng …..năm 20…… tại Tổng cục Thủy sản, hội đồng thực hiện việc đánh giá rủi ro thủy sản sống lần đầu được nhập khẩu vào Việt Nam, kết quả cụ thể như sau:
I. Thông tin chung
1. Tổ chức, cá nhân đề nghị nhập khẩu:
- Tên tổ chức, cá nhân đăng ký: .......................................................................
- Địa chỉ: ........................................................................................................
- Người đại diện: ...................................................................................................
- Đầu mối liên lạc của tổ chức, cá nhân: (nếu có): ............................................
- Điện thoại: ………………Fax: ………………Email: ......................................
2. Loài thủy sản được đánh giá rủi ro
- Tên tiếng Việt (nếu có):…………………tên khoa học: ………….tên tiếng Anh (nếu có):
- Vị trí phân loại: ..................................................................................................
- Kích cỡ dự kiến khi nhập khẩu (kg/con; cm/con): ..............................................
- Khối lượng/ số lượng dự kiến nhập khẩu (Kg hoặc con):……………………
- Vùng phân bố tự nhiên:;
- Quốc gia xuất khẩu:
- Quốc gia xuất xứ:……………………………………. ;
3. Hội đồng đánh giá rủi ro
Hội đồng đánh giá rủi ro gồm …………………thành viên, trong đó vắng mặt .... người, cụ thể là:
1) Ông/bà: ...........................................................................................................
2) Ông/bà: .............................................................................................................
Khách mời: ........................................................................... (ghi rõ tên, địa chỉ)
Chủ trì họp hội đồng: ...........................................................................................
Đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký đánh giá rủi ro (ghi rõ tên, chức vụ): .............
II. Thông tin về loài thủy sản đánh giá rủi ro
(Tóm tắt các ý kiến phát biểu, trả lời về loài thủy sản đánh giá rủi ro)
III. Đánh giá những tác động bất lợi có thể xảy ra đối với đa dạng sinh học, môi trường và con người của loài thủy sản thực hiện đánh giá rủi ro
................................................................................................................................
IV. Kiến nghị của hội đồng đánh giá rủi ro
Tổng số phiếu đánh giá rủi ro phát ra: ………………….
Tổng số phiếu đánh giá rủi ro thu về: …………………..
Kiến nghị: Không cho phép nhập khẩu: □
Cho phép nhập khẩu để đánh giá, kiểm soát trên thực tế: □
1. Trường hợp kiến nghị không cho phép nhập khẩu, nêu rõ lý do: ..........
......................................................................................................................
2. Trường hợp kiến nghị cho phép nhập khẩu để đánh giá kiểm soát trên thực tế
- Thời gian kiểm soát:.........................................................................................
- Nội dung kiểm soát: Thực hiện theo Kế hoạch kiểm soát rủi ro được phê duyệt.
THƯ KÝ HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG (Ký, ghi rõ họ tên)
PHỤ LỤC XX
DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. HÓA CHẤT
1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
| STT | Tên thành phần, hóa chất |
|||
| 1. | Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide) |
| 2. | Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide) |
| 3. | Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate) |
| 4. | Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate ) |
| 5. | Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate) |
| 6. | K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide) |
| 7. | Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate) |
| 8. | Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex) |
| 9. | Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate) |
| 10. | Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex) |
| 11. | Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α-Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride) |
| 12. | Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast) |
2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Tên hóa chất |
|||
| 1. | 2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt) |
| 2. | Acetic acid |
| 3. | Alkyl benzene sulfonic acid |
| 4. | Alkyl phenoxy |
| 5. | Ammonium Chloride |
| 6. | Ammonium phosphate monobasic |
| 7. | Amyl acetate (pentyl acetat) |
| 8. | Azomite |
| 9. | Benzalkonium Bromide |
| 10. | Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N-dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride) |
| 11. | Boric acid |
| 12. | Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5-dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5-dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5-dimethylhydantoin) |
| 13. | Bronopol |
| 14. | Calcium cyanamide |
| 15. | Calcium hydrogenphosphate dihydrate |
| 16. | Calcium hydroxide |
| 17. | Calcium hypochlorite |
| 18. | Calcium peroxide |
| 19. | Calcium silicate |
| 20. | Cetrimonium Bromide |
| 21. | Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide) |
| 22. | Chlorine Dioxide |
| 23. | Citric acid |
| 24. | Cobalt sulfate |
| 25. | Complex Iodine |
| 26. | Copper as Elemental (Đồng chelate) |
| 27. | Copper Sulfate Pentahydrate |
| 28. | Copper Triethanolamine Complex |
| 29. | Đá vôi - CaCO 3 /MgCO 3 |
| 30. | Dibromohydantoin |
| 31. | Dissolvine Na2 - EDTA 2Na |
| 32. | Dolomite - CaMg(CO 3 ) 2 |
| 33. | EDTA Disodium |
| 34. | Ethanol (Ethyl alcohol) |
| 35. | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA) |
| 36. | Ferrous sulfate |
| 37. | Folic acid |
| 38. | Formalin, Formaldehyde |
| 39. | Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5-Pentanedial) |
| 40. | Hydrochloric acid |
| 41. | Hydrogen peroxide |
| 42. | Isopropyl alcohol |
| 43. | Malic acid |
| 44. | Methionine Iodine |
| 45. | Monoamonium phosphat |
| 46. | Monoethanolamine |
| 47. | Myristalkonium chloride |
| 48. | Nonyl Phenol Ethoxylates |
| 49. | Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol |
| 50. | Octyldecyldimethyl ammonium chloride |
| 51. | Ozone |
| 52. | Panthenic acid |
| 53. | Peracetic acid |
| 54. | Phosphoric acid |
| 55. | Phosphorus Pentoxide |
| 56. | Poly Aluminium Chloride |
| 57. | Polysorbate 20 |
| 58. | Potasium monopersulphate |
| 59. | Potassium carbonate |
| 60. | Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO 5 .KHSO 4 .K 2 SO 4 ) |
| 61. | Potassium nitrate |
| 62. | Potassium permanganate |
| 63. | Potassium persulphate |
| 64. | Potassium phosphate |
| 65. | Potassium sulfate |
| 66. | Povidone Iodine |
| 67. | Propanol |
| 68. | Quaternary ammonium |
| 69. | Salicylic acid |
| 70. | Silicon dioxide |
| 71. | Sodium Bromide |
| 72. | Sodium carbonate |
| 73. | Sodium carbonate peroxide |
| 74. | Sodium carbonate peroxyhydrate |
| 75. | Sodium chlorite |
| 76. | Sodium dibutyl naphthalene sulfornate |
| 77. | Sodium dichloroisocyanurate |
| 78. | Sodium dodecylbenzene sulphonate |
| 79. | Sodium hexameta phosphate |
| 80. | Sodium hydroxide |
| 81. | Sodium hypochlorite |
| 82. | Sodium laureth sulfate |
| 83. | Sodium Lauryl Ether Sulfate |
| 84. | Sodium Lauryl sulfate |
| 85. | Sodium perborate monohydrate |
| 86. | Sodium percarbonate |
| 87. | Sodium percarbonate peroxide |
| 88. | Sodium periodate |
| 89. | Sodium polymeta phosphat |
| 90. | Sodium Silicate |
| 91. | Sodium thiosulfite |
| 92. | Sodium thiosulphate |
| 93. | Sulfamic acid |
| 94. | Sulfuric acid |
| 95. | Tetradecyl trimethya ammonium bromide |
| 96. | Than hoạt tính |
| 97. | Titanium dioxide |
| 98. | Trichloroisocyanuric acid |
| 99. | Tristyrylphenol |
| 100. | Vôi nung - CaO/MgO |
| 101. | Vôi tôi - Ca(OH) 2 /Mg(OH) 2 |
| 102. | Zeolite |
3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Thành phần |
|||
| 1. | Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite) |
| 2. | Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla) |
| 3. | Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid ) |
| 4. | Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2-Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate) |
| 5. | Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'- carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R) |
| 6. | Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate) |
II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Chế phẩm sinh học |
|||
| 1. | Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria |
| 2. | Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera |
| 3. | Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ. |
| 4. | Chitosan-oligosaccharide |
| 5. | Fructo-oligosaccharides |
| 6. | Galactomanno-oligosaccharides |
| 7. | Galacto-oligosaccharides |
| 8. | Low-molecular-weight Chitosan |
| 9. | Manno-oligosaccharides |
| 10. | Xylo-oligosaccharides |
| 11. | β-Glucan (beta-glucan) |
| 12. | Mannan-oligosaccharides |
| 13. | Milk Thistle |
| 14. | Sorbitol |
| 15. | (2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride |
| 16. | Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) |
| 17. | Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) |
2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Tên vi sinh vật |
|||
| 1. | Acetobacillus spp. |
| 2. | Alcaligenes sp . |
| 3. | Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae) |
| 4. | Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus) |
| 5. | Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola) |
| 6. | Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum) |
| 7. | Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis) |
| 8. | Candida utilis |
| 9. | Cellulomonas |
| 10. | Clostridium butyricum |
| 11. | Dekkera bruxellensis |
| 12. | Enterobacter |
| 13. | Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis) |
| 14. | Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus) |
| 15. | Nitrifier bacteria |
| 16. | Nitrobacter (Nitrobacter sp. , Nitrobacter widnogradskyi) |
| 17. | Nitrococcus |
| 18. | Nitrosococcus |
| 19. | Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea) |
| 20. | Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus) |
| 21. | Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus) |
| 22. | Pichia farinosa |
| 23. | Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri) |
| 24. | Rhodobacter |
| 25. | Rhodococus |
| 26. | Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.) |
| 27. | Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae) |
| 28. | Streptococcus thermophilus |
| 29. | Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus) |
| 30. | Rhodospirillum spp. |
3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Thành phần |
|||
| 1. | Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate) |
| 2. | Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride |
| 3. | Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
| 4. | Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate) |
| 5. | Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid) |
| 6. | Vitamin B4 (Choline Chloride) |
| 7. | Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L-Pantothenate, D- Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate) |
| 8. | Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) |
| 9. | Vitamin B8 (Inositol) |
| 10. | Vitamin B9 (Folic Acid) |
| 11. | Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride) |
| 12. | Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L- Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L-Ascorbic Acid, L-Ascorbic acid-2- phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2-phosphate ester) |
| 13. | Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol) |
| 14. | Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha-Tocopherol, DL-alpha-Tocopherol Acetate) |
| 15. | Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid) |
| 16. | Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite) |
| 17. | Vitamin B13 (Orotic acid) |
| 18. | Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol) |
4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Thành phần |
|||
| 1. | Alpha galactosidase |
| 2. | Amylase |
| 3. | Arabinase |
| 4. | Beta glucanase |
| 5. | Catalase |
| 6. | Cellulase |
| 7. | Cellulobiase |
| 8. | Endo- Glucanase |
| 9. | Esterase |
| 10. | Glucose Oxidase |
| 11. | Hemicellulase |
| 12. | Hydrolase |
| 13. | Isomerase |
| 14. | Keratinase |
| 15. | Lactase |
| 16. | Ligninase |
| 17. | Lipase |
| 18. | Maltase |
| 19. | Oxidoreductase |
| 20. | Pectinase |
| 21. | Phytase |
| 22. | Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase) |
| 23. | Urease |
| 24. | Xylanase |
| 25. | α-Galactosidase |
| 26. | β-Glucanase |
| 27. | β-Mannanase |
5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| STT | Thành phần |
|||
| 1. | Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride) |
| 2. | Aspartic Acid |
| 3. | Carnitine (L-Carnitine) |
| 4. | Cysteine (L-Cysteine) |
| 5. | Cystine |
| 6. | DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid |
| 7. | Glutamate (Monosodium L-glutamate) |
| 8. | Glutamic Acid |
| 9. | Glutamine |
| 10. | Glycine |
| 11. | Histidine (L-Histidine) |
| 12. | Leucine (L-Leucine, Isoleucine) |
| 13. | Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) |
| 14. | Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine ) |
| 15. | Phenylalanine |
| 16. | Proline (L-Proline) |
| 17. | Serine |
| 18. | Taurine |
| 19. | Threonine (L-Threonine) |
| 20. | Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan) |
| 21. | Tyrosine (L-Tyrosine) |
| 22. | Valine (L-Valine) |
III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN
| STT | Nguyên liệu |
|||
| 1 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật |
| 1.1 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản |
| 1.2 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn. |
| 1.3 | Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật |
| 2 | Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật |
| 2.1 | Các loại hạt và sản phẩm từ hạt |
| | Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc |
| | Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu |
| | Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu |
| | Hạt khác |
| 2.2 | Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác; |
| 2.3 | Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. |
| 2.4 | Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác. |
| 2.5 | Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu). |
| 3 | Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác |
| 4 | Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm mem ( saccharomyces cerevisiae) : Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; - Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản. |
| 5 | Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm |
| 5.1 | Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. |
| 5.2 | Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia |
| 5.3 | Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác. |
| 5.4 | Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. |
| 5.5 | Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác |
| 6 | Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg) |
| 7 | Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia) |
IV. HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN THUỶ SẢN LÀ KẾT QUẢ KHẢO NGHIỆM HOẶC KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐÃ ĐƯỢC CÔNG NHẬN HOẶC ĐƯỢC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC CÓ THẨM QUYỀN CHO PHÉP
1. Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản đã khảo nghiệm và được Tổng cục Thuỷ sản công nhận theo quy định.
2. Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản là kết quả nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép./.
PHỤ LỤC XXI
CHỈ TIÊU KỸ THUẬT PHẢI CÔNG BỐ TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG CỦA THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Đối với thức ăn thủy sản hỗn hợp
| STT | Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng | Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
||||||
| 1 | Độ ẩm | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 2 | Protein thô | Protein thô* | % | Không nhỏ hơn |
| 3 | Béo thô | Béo thô | % | Không nhỏ hơn |
| 4 | Xơ thô | Xơ thô | % | Không lớn hơn |
| 5 | Tro tổng số | | % | Không lớn hơn |
| 6 | Canxi | | % | Không nhỏ hơn |
| 7 | Phốt pho tổng số | Phốt pho tổng số | % | Không nhỏ hơn |
| 8 | Lysine tổng số | Lysine tổng số* | % | Không nhỏ hơn |
| 9 | Methionine + Cystine tổng số | | % | Không nhỏ hơn |
| 10 | Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu | | - | Mô tả |
| 11 | Kích thước của dạng bột hoặc dạng mảnh hoặc viên | | | Kích thước |
| 12 | Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, … | Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất | - | Không phải công bố hàm lượng, trừ chất chống oxy hóa ** |
| 13 | Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | | - | Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
* Chỉ tiêu chất chính của thức ăn thủy sản hỗn hợp
**Đối với chất chống oxy hóa phải công bố hàm lượng tối đa: Ethoxyquin, Dibutylhydroxytoluene, BHT (Butylated hydroxyl toluene), BHA (Butylated hydroxyl Anisole).
2. Đối với thức ăn hỗn hợp cho động vật cảnh
| STT | Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng | Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
||||||
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu | | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | Độ ẩm | % | Không lớn hơn |
| 3 | Protein thô | Protein thô* | % | Không nhỏ hơn |
| 4 | Béo thô | Béo thô | % | Không nhỏ hơn |
| 5 | Xơ thô | Xơ thô | % | Không lớn hơn |
| 6 | Khoáng tổng số | | % | Không lớn hơn |
| 7 | Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, | Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất | | Không phải công bố hàm lượng |
| 8 | Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | | - | Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
* Chỉ tiêu chất chính của thức ăn thủy sản hỗn hợp cho động vật cảnh
3. Đối với premix: Khoáng, vitamin, axit amin
| STT | Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng | Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
||||||
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: Dạng, màu | | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | Độ ẩm | % | Không lớn hơn (đối với sản phẩm dạng khô) |
| 3 | Thành phần Vitamin, khoáng đơn hoặc axit amin | Thành phần* : Vitamin, khoáng đơn hoặc axit amin | g/kg, mg/kg, μg/kg, g/L, mg/L, μg/L, UI/kg, UI/L; - Đơn vị tính khác theo phương pháp thử ( nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố ) | Tối thiểu hoặc bằng hoặc trong khoảng** |
| 4 | Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, … | Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất | | Không phải công bố hàm lượng |
| 5 | Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | | - | Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm
* * Đối với vitamin và axit amin công bố hàm lượng tối thiểu hoặc bằng. Các chỉ tiêu khác tuỳ theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.
4. Chế phẩm sinh học
| STT | Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng | Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
||||||
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | Độ ẩm | % | Không lớn hơn ( đối với sản phẩm dạng khô ) |
| 3 | Tên enzyme; tên loài vi sinh vật; tên và công thức hoạt chất sinh học có lợi | Thành phần *: Tên enzyme; tên loài vi sinh vật; tên và công thức hoạt chất có lợi | - Enzyme, hoặc hoạt chất có lợi: U/kg, U/L, U/g, U/ml; mg/kg, mg/ml. - Vi sinh vật: CFU/kg, CFU/l, CFU/g, CFU/ml; - Hoạt chất có lợi: g/kg, mg/kg, μg/kg, IU/kg, g/L, mg/l, μg/l, IU/l - Đơn vị tính khác theo phương pháp thử ( nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố ). | Tối thiểu hoặc bằng hoặc trong khoảng** |
| 4 | Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, … | Các thành phần khác: tên thành phần, hoạt chất | | Không phải công bố hàm lượng |
| 5 | Các chỉ tiêu khác theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | | - | Theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng |
* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm
** Đối với enzyme, vi sinh vật công bố hàm lượng tối thiểu hoặc bằng. Các chỉ tiêu khác tuỳ theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.
5. Đối với nguyên liệu, hóa chất và sản phẩm khác (bao gồm cả mồi câu)
| STT | Chỉ tiêu công bố trong tiêu chuẩn công bố áp dụng | Chỉ tiêu công bố trên nhãn sản phẩm | Đơn vị tính | Hình thức công bố |
||||||
| 1 | Các chỉ tiêu cảm quan: dạng, màu | | - | Mô tả |
| 2 | Độ ẩm | | % | Không lớn hơn (nếu là sản phẩm dạng khô) |
| 3 | Tên, công thức hóa học và hàm lượng hoạt chất có đặc tính, công dụng chính | Tên, công thức hóa học và hàm lượng hoạt chất có đặc tính, công dụng chính * | Theo đặc tính của thành phần, phương pháp thử ( nêu cụ thể trong tiêu chuẩn công bố ) | Tối thiểu hoặc tối đa hoặc trong khoảng** |
| 4 | Các thành phần khác: Chất bảo quản, chất ổn định, chất mang, chất tạo màu, … | Các thành phần khác: Tên thành phần, hoạt chất | | Không phải công bố hàm lượng |
| 5 | Các chỉ tiêu theo Quy chuẩn kỹ thuật tương ứng | | | |
* Chỉ tiêu chất chính của sản phẩm
** Tùy theo từng chỉ tiêu để lựa chọn hình thức công bố phù hợp.
PHỤ LỤC XXII
THÔNG TIN CHÍNH TRONG TIÊU CHUẨN CÔNG BỐ ÁP DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Tên, địa chỉ, số điện thoại của tổ chức, cá nhân công bố tiêu chuẩn
2. Tên, địa chỉ, số điện thoại cơ sở sản xuất, địa điểm sản xuất
3. Nhóm, loại sản phẩm
4. Tên sản phẩm
5. Số tiêu chuẩn công bố áp dụng
6. Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
7. Tài liệu viện dẫn (phương pháp lấy mẫu, phương pháp thử nghiệm các chỉ tiêu chất lượng và chỉ tiêu an toàn của sản phẩm)
8. Chỉ tiêu kỹ thuật
8.1. Nhóm chỉ tiêu cảm quan
8.2. Nhóm chỉ tiêu chất lượng
8.3. Nhóm chỉ tiêu an toàn
9. Thành phần nguyên liệu
- Không sử dụng Protetin có nguồn gốc cùng chi với loài thủy sản nuôi để sản xuất thức ăn thủy sản, trừ các Protein đã được thuỷ phân có khối lượng phân tử <10.000 Dalton.
- Không sử dụng nguyên liệu từ nguồn khai thác bất hợp pháp.
10. Hướng dẫn sử dụng, hạn sử dụng, cảnh báo an toàn (nếu có), ngừng sử dụng trước khi thu hoạch (nếu có)
11. Hướng dẫn bảo quản
12. Thời gian công bố tiêu chuẩn
13. Xác nhận của đơn vị công bố tiêu chuẩn./.
PHỤ LỤC XXIII
BẢNG MÃ HS ĐỐI VỚI DANH MỤC HÓA CHẤT, CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TẠI VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
I. HÓA CHẤT
1. Khoáng chất bổ sung thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường dùng trong nuôi trồng thủy sản
| TT | Tên thành phần, hóa chất | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Al (Aluminum Hydroxide, Aluminum oxide) | 2818.20.00; 2818.30.00 |
| 2. | Ca (Calcium Carbonate, Calcium Chloride, Calcium Gluconate, Calcium Lactate, Calcium Iodate, Dicalcium Phosphate, Monocalcium Phosphate, Tricalcium Phosphate, Calcium formate, Calcium sulfate, Cancium citrate, Calcium oxide) | 2827.2; 2829.90.90; 2833.29.90; 2835.25.10; 2835.26.00; 2835.26.00; 2836.50.10; 2836.50.90; 2915.12.00; 2918.11.00; 2918.15.10; 2918.16.00; 2825.90.00 |
| 3. | Co (Cobalt Chloride, Cobalt SulCrude lipide, Cobalt Acetate, Cobaltous Carbonate, Cobaltous Sulfate) | 2827.39.10; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.29.10; 2931.90.90 |
| 4. | Cu (Copper Amino Acid Complex, Copper Chloride, Basic Copper Chloride, Copper Crude proteinate, Copper proteinate, Copper Lysine complex (Chelate), Copper Methionine Complex (Chelate), Copper Peptide, Copper SulCrude lipide, Copper Sulfate, Copper Yeast Complex, Copper Glycine Complex (Chelate), Copper Hydrogen Phosphate, Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate, Basic Copper Carbonate monohydrate ) | 2827.39.90; 2833.25.00; 2835.29.90; 2922.41.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2836.50.90 |
| 5. | Fe (Ferric Chloride, Ferric Citrate, Ferric Methionine Complex (Chelate), Ferric Sulfate, Ferrous Carbonate, Ferrous Chloride, Ferrous Citrate, Ferrous DL- Threonate, Ferrous Fumarate, Ferrous Glycine Complex (Chelate), Ferrous Lactate, Ferrous SulCrude lipide, Ferrous Yeast Complex, Iron Amino Acid Complex, Iron and Sodium Succinate Citrate, Iron Crude proteinate, Iron proteinate, Iron Peptide, Ferric oxide, Ferric pyrophosphate) | 2821.10.00; 2827.39.20; 2827.39.20; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.12.00; 2918.11.00; 2918.15.90; 2918.15.90; 2918.15.90; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2835.39.90 |
| 6. | K (Dipotassium Hydrogen Phosphate, Dipotassium Phosphate, Potassium Chloride, Potassium Dihydrogen Phosphate, Potassium Iodate, Potassium Iodide, Monopotassium Phosphate, Potassium oxide) | 2827.39.90; 2829.90.90; 2829.90.90; 2835.24.00; 2835.24.00; 2835.24.00; 2835.24.00; 2825.90.00 |
| 7. | Mg (Magnesium Carbonate, Magnesium Chloride, Magnesium Oxide, Magnesium SulCrude lipide, Magnesium Sulfate, Dimagnesium phosphate, Magnesium proteinate, Magnesium sulphate heptahydrate) | 2827.31.00; 2833.21.00; 2835.29.90; 2836.99.90; 2931.90.90; 2825.90.00; 3504.00.00 |
| 8. | Mn (Manganese Amino Acid Complex, Manganese Carbonate, Manganese Chloride, Manganese Crude proteinate, Manganese Methionine Complex (Chelate), Manganese Oxide, Manganese Peptide, Manganese Phosphate (Dibasic), Manganese SulCrude lipide, Manganese Sulfate, Manganese Yeast Complex) | 2820.90.00; 2827.49.00; 2835.29.90; 2836.99.90; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00; 2833.29.90 |
| 9. | Na (Sodium Bicarbonate, Sodium Chloride, Sodium Dihydrogen Phosphate, Sodium Iodide, Sodium Molybdate, Sodium Selenite, Sodium SulCrude lipide, Sodium Sulfate, Monosodium Phosphate, Disodium Phosphate, Disodium Hydrogen Phosphate, Sodium formate, Sodium oxide, Sodium succinate) | 2827.49.00; 2829.90.90; 2833.19.00; 2835.22.00; 2835.22.00; 2835.29.90; 2836.30.00; 2915.12.00; 2931.90.90; 2835.22.00; 2841.70.00; 2825.90.00; 2842.90.90 |
| 10. | Se (Selenium dioxide, Selenium Yeast, Selenium Yeast Complex) | 2811.29.90; 2931.90.90 |
| 11. | Zn (Zinc Acetate, Zinc Amino Acid Complex, Zinc Carbonate, Zinc Chloride, Zinc Crude proteinate, Zinc proteinate, Zinc Lactate (α-Hydroxy Propionic Acid Zinc), Zinc Lysine Complex (Chelate), Zinc Methionine Complex (Chelate), Zinc Methionine Sulfate, Zinc Oxide, Zinc Peptide, Zinc SulCrude lipide, Zinc Sulfate, Zinc Hydroxychloride) | 2817.00.10; 2827.39.30; 2833.29.90; 2836.99.90; 2915.29.90; 2918.11.00; 2922.41.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2922.49.00; 2931.90.90; 2931.90.90; 3504.00.00 |
| 12. | Khác (Lanthanum/Cerium Chintosan Chelates, Fulvic acid, Humic acid, Butaphotphan; Chromium yeast) | 2931.90.90; 3824.99.99; 3824.99.99; 2942.00.00; 3504.00.00 |
2. Hóa chất sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Tên hóa chất | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | 2'5-dichloro-4'-nitrosalicylanilide (ethanolamine salt) | 2904.99.00 |
| 2. | Acetic acid | 2915.21.00 |
| 3. | Alkyl benzene sulfonic acid | 3402.11.90 |
| 4. | Alkyl phenoxy | 3402.13.90 |
| 5. | Ammonium Chloride | 2827.49.00 |
| 6. | Ammonium phosphate monobasic | 3105.40.00 |
| 7. | Amyl acetate (pentyl acetat) | 2915.29.90 |
| 8. | Azomite | 2530.90.90 |
| 9. | Benzalkonium Bromide | 2923.90.00 |
| 10. | Benzalkonium Chloride (N-Alkyl-N-benzyl-N,N- dimethylammonium chloride; Alkyldimethylbenzylammonium chloride) | 2923.90.00 |
| 11. | Boric acid | 2810.00.00 |
| 12. | Bromochlorodimethylhydantoin (Bromochloro-5,5- dimethylhydantoin, 1,3- Dibromo-5,5- dimethylhydantoin, 1,3-Dichloro-5,5-dimethylhydantoin) | 2903.39.90 |
| 13. | Bronopol | 2905.59.00 |
| 14. | Calcium cyanamide | 2853.90.90 |
| 15. | Calcium hydrogenphosphate dihydrate | 2835.26.00 |
| 16. | Calcium hydroxide | 2828.10.00 |
| 17. | Calcium hypochlorite | 2828.10.00 |
| 18. | Calcium peroxide | 2825.90.00 |
| 19. | Calcium silicate | 2839.90.00 |
| 20. | Cetrimonium Bromide | 2923.90.00 |
| 21. | Chloramine T (N-chloro para-toluenesulfonylamide) | 2935.90.00 |
| 22. | Chlorine Dioxide | 2811.29.90 |
| 23. | Citric acid | 2918.14.00 |
| 24. | Cobalt sulfate | 2833.29.90 |
| 25. | Complex Iodine | 3905.99.90 |
| 26. | Copper as Elemental (Đồng chelate) | 2931.90.90 |
| 27. | Copper Sulfate Pentahydrate | 2833.25.00 |
| 28. | Copper Triethanolamine Complex | 2922.15.00 |
| 29. | Đá vôi - CaCO 3 /MgCO 3 | 2836.50.90 |
| 30. | Dibromohydantoin | 2933.21.00 |
| 31. | Dissolvine Na2 - EDTA 2Na | 2921.21.00 |
| 32. | Dolomite - CaMg(CO 3 ) 2 | 2518.10.00 |
| 33. | EDTA Disodium | 2921.21.00 |
| 34. | Ethanol (Ethyl alcohol) | 2207.10.00 |
| 35. | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid (EDTA) | 2921.21.00 |
| 36. | Ferrous sulfate | 2833.29.90 |
| 37. | Folic acid | 2936.29.00 |
| 38. | Formalin, Formaldehyde | 2912.11.10 |
| 39. | Glutaraldehyde (Glutardialdehyde, Glutaric acid dialdehyde, Glutaric aldehyde, Glutaric dialdehyde, 1,5- Pentanedial) | 2912.19.00 |
| 40. | Hydrochloric acid | 2806.10.00 |
| 41. | Hydrogen peroxide | 2847.00.10 |
| 42. | Isopropyl alcohol | 2905.12.00 |
| 43. | Malic acid | 2915.90.90 |
| 44. | Methionine Iodine | 2931.90.90 |
| 45. | Monoamonium phosphat | 3105.40.00 |
| 46. | Monoethanolamine | 2922.11.00 |
| 47. | Myristalkonium chloride | 2827.39.90 |
| 48. | Nonyl Phenol Ethoxylates | 3402.13.90 |
| 49. | Nonyl Phenoxy Polyethoxy Etanol | 3402.13.90 |
| 50. | Octyldecyldimethyl ammonium chloride | 3402.90.19 |
| 51. | Ozone | |
| 52. | Panthenic acid | 2915.90.90 |
| 53. | Peracetic acid | 2915.90.90 |
| 54. | Phosphoric acid | 2809.20.92 |
| 55. | Phosphorus Pentoxide | 2812.90.00 |
| 56. | Poly Aluminium Chloride | 2827.32.00 |
| 57. | Polysorbate 20 | 3402.13.90 |
| 58. | Potasium monopersulphate | 2833.29.90 |
| 59. | Potassium carbonate | 2836.99.90 |
| 60. | Potassium monopersulfate triple salt (2KHSO 5 .KHSO 4 .K 2 SO 4 ) | 2833.22.90 |
| 61. | Potassium nitrate | 3105.90.00 |
| 62. | Potassium permanganate | 2841.61.00 |
| 63. | Potassium persulphate | 2833.29.90 |
| 64. | Potassium phosphate | 2835.24.00 |
| 65. | Potassium sulfate | 2833.29.90 |
| 66. | Povidone Iodine | 3905.99.90 |
| 67. | Propanol | 2905.12.00 |
| 68. | Quaternary ammonium | 2923.90.00 |
| 69. | Salicylic acid | 2918.21.00 |
| 70. | Silicon dioxide | 2811.22 |
| 71. | Sodium Bromide | 2827.59.00 |
| 72. | Sodium carbonate | 2836.99.90 |
| 73. | Sodium carbonate peroxide | 2836.99.90 |
| 74. | Sodium carbonate peroxyhydrate | 2836.99.90 |
| 75. | Sodium chlorite | 2827.49.00 |
| 76. | Sodium dibutyl naphthalene sulfornate | 3817.00.00 |
| 77. | Sodium dichloroisocyanurate | 2933.69.00 |
| 78. | Sodium dodecylbenzene sulphonate | 2904.99.00 |
| 79. | Sodium hexameta phosphate | 2835.29.90 |
| 80. | Sodium hydroxide | 2815.11.00 |
| 81. | Sodium hypochlorite | 2828.90.10 |
| 82. | Sodium laureth sulfate | 3402.19.90 |
| 83. | Sodium Lauryl Ether Sulfate | 3402.19.90 |
| 84. | Sodium Lauryl sulfate | 3402.19.90 |
| 85. | Sodium perborate monohydrate | 2840.20.00 |
| 86. | Sodium percarbonate | 2836.30.00 |
| 87. | Sodium percarbonate peroxide | 2836.30.00 |
| 88. | Sodium periodate | 2828.90.90 |
| 89. | Sodium polymeta phosphat | 2835.22.00 |
| 90. | Sodium Silicate | 2839.19.10 |
| 91. | Sodium thiosulfite | 2832.10.00 |
| 92. | Sodium thiosulphate | 2832.30.00 |
| 93. | Sulfamic acid | 2811.19.90 |
| 94. | Sulfuric acid | 2808.00.00 |
| 95. | Tetradecyl trimethya ammonium bromide | 2942.00.00 |
| 96. | Than hoạt tính | 3802.10.00 |
| 97. | Titanium dioxide | 2811.29.90 |
| 98. | Trichloroisocyanuric acid | 2917.19.00 |
| 99. | Tristyrylphenol | 3402.90.99 |
| 100. | Vôi nung - CaO/MgO | 2522.10.00 |
| 101. | Vôi tôi - Ca(OH) 2 /Mg(OH) 2 | 2522.20.00 |
| 102. | Zeolite | 2842.10.00 |
3. Chất bảo quản, chất chống oxy hóa và các chất khác sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Thành phần | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Chất bảo quản (Ascorbic Acid, Axit adipic, Acetic Acid, Ammonium Formate, Ammonium Propionate, Benzoic Acid, Butyric Acid, Calcium Citrate, Calcium formate, Calcium Propionate, Citric Acid, Formic Acid, Fumaric Acid, Glycerin Fatty Acid Ester, Lactic Acid, Malic Acid, Methyl hydroxybenzoate, Phosphoric Acid, Polyoxyethylene Glycerol Fatty Acid Ester, Polyoxyethylene Sorbitan Fatty Acid Ester, Potassium Chloride, Potassium Citrate, Potassium diformate, Potassium Sorbate, Propionic Acid, Propylene Glycol, Sodium Alginate, Sodium Benzoate, Sodium Bicarbonate, Sodium Butyrate, Sodium Carbonate, Sodium Carboxylmethyl Cellulose, Sodium Caseinate, Sodium Citrate, Sodium Diacetate, Sodium gluconate, Sodium Hydroxide, sodium methylparaben, Sodium Polyacrylate, Sodium Propionate, sodium propylparaben, Sodium Sorbate, Sorbic Acid, Sorbitan Fatty Acid Ester, Sucrose Fatty Acid Ester, Tartaric Acid, Kaolin (Cao lanh); Diatomite) | 2918.12.00; 3906.90.92; 2815.11.00; 2815.12.00; 2918.16.00; 2915.29.10; 3501.90.10; 3912.31.00; 2836.20.00; 2836.30.00; 2916.31.00; 3913.10.00; 2905.32.00; 2915.50.00; 2828.90.90; 2809.20.32; 2915.90.90; 2918.11.00; 2915.11.00; 2918.14.00; 2916.31.00; 2915.50.00; 2915.12.00; 2936.27.00; 2917.12.90; 2915.21.00; 2918.15.10; 2918.15.90; 2915.12.00; 2918.16.00; 2507.00.00; 3802.90.90 |
| 2. | Hương liệu (Banana essence, Cream soda flavor, Lemon Flavor, Mint flavor, Saccharin Sodium, Saroline butter, Sodium Glutamate, Disodium 5’- Inosinate, Disodium 5’-Guanylate, Garlicin (Allimin), Sodium Saccharin, Sorbitol, Thymol (carvacrol), Vanilla) | 3302.90.00; 2106.90.98 2106.90.98 |
| 3. | Chất chống oxy hóa (6-Palmityl-L-Ascorbic Acid, alpha-Tocopherol (Vitamin E), Butylated Hydroxyanisole (BHA), Butylated Hydroxytoluene (BHT), Butylhydroxyanisol, Dibutylhydroxytoluene, Ethoxyquin, Propyl Gallate, Tea Polyphenol, Tertiary Butyl Hydroquinone (TBHQ), Cleanatis M1, EGCG (EpiGalloCatechin Gallate), Eugenol, Formic acid; Acetic acid; Propionic acid; Butyric acid; Cinnamic acid; Sorbic acid; Fumaric acid; Lactic acid; Oxalic acid; Malonic acid; Succinic acid; Malic acid; Citric acid; Tartaric acid; Benzoic acid) | 2309.90.20; 2936.28.00; 2101.20.90; 2909.50.00; 2916.31.00 |
| 4. | Chất nhũ hóa (Chenodeoxycholic acid, Deoxycholic Acid, Lecithin, Sodium hexametaphosphate, 1,2- Propanediol, Glyceryl polyethyleneglycol ricinoleate) | 2309.90.20; 2923.20; 2923.20.10; 2923.20.90; 2905.32.00 |
| 5. | Chất tạo màu (Amaranth (chất tạo mầu từ rau dền), Astaxanthin, Beta-apo-8'-carotenoic acid ethyl ester, Brilliant Blue, Canthaxanthin, Caramel, Erythrosine sodium, Fea green, Lake Sunset Yellow, Lake Tartrazine, Xanthophyll, Yolk yellow pigment, Tartrazine, Ponceau 4R) | 2309.90.20 |
| 6. | Chất kết dính, phụ gia, chất mang (Calibrin-z, Soudium lignosulphonate, Xanthan Gum, Dextrose, sodium starch glycolate, Chromium picolinate, colloidal anhydrous silica, Dextrose Monohydrate, Glucuronolactone, Inulin, Zeolite, Bentonite, Silicic acid, Acacia (Gum arabic), Sepiolite, Sapsicum oleoresin, Hypromellose; Hydroxyethylcellulose, Carmellose Sodium; Crospovidone; Polacrilin Potassium; Croscarmellose sodium, Polymethylolcarbamide, Glucose, Lactose, Gluten ngô, Cám gạo, tinh bột, Cholesterol, nước cất, Bột Talc (Hydrated magnesium silicate) | 2309.90.20; 2309.90.20 |
II. CHẾ PHẨM SINH HỌC, VI SINH VẬT, VITAMIN, ACID AMIN SỬ DỤNG TRONG THỨC ĂN THỦY SẢN, SẢN PHẨM XỬ LÝ MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
1. Hoạt chất sinh học và sản phẩm chiết xuất từ sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Chế phẩm sinh học | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Sản phẩm chiết xuất từ Quillaja saponaria | 1302.19.90 |
| 2. | Sản phẩm chiết xuất từ Yucca schidigera | |
| 3. | Sản phẩm chiết xuất từ tỏi, từ gừng, từ nghệ. | |
| 4. | Chitosan-oligosaccharide | |
| 5. | Fructo-oligosaccharides | |
| 6. | Galactomanno-oligosaccharides | |
| 7. | Galacto-oligosaccharides | |
| 8. | Low-molecular-weight Chitosan | |
| 9. | Manno-oligosaccharides | |
| 10. | Xylo-oligosaccharides | |
| 11. | β-Glucan (beta-glucan) | |
| 12. | Mannan-oligosaccharides | |
| 13. | Milk Thistle | |
| 14. | Sorbitol | 2905.44.00 |
| 15. | (2-carboxyethyl) dimethylsulfonium chloride | 2930.90.90 |
| 16. | Rotenon (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) | 2306.90.90; 3808.99.90 |
| 17. | Saponin từ bột bã trà, bột hạt trà (chỉ sử dụng trong sản phẩm xử lý môi trường) | |
2. Vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Tên vi sinh vật | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Acetobacillus spp. | 3002.90.00 |
| 2. | Alcaligenes sp. | |
| 3. | Aspergillus (Aspergillus niger, Aspergillus oryzae) | |
| 4. | Bacillus (Bacillus aminovorans, Bacillus natto, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus azotoformans, Bacillus badius, Bacillus clausii, Bacillus coagulans, Bacillus circulans, Bacillus indicus, Bacillus laterrosporus, Bacillus lentus, Bacillus licheniformis, Bacillus megaterium, Bacillus mesentericus, Bacillus pantothenticus, Bacillus polymyxa, Bacillus pumilus, Bacillus stearothermophilus, Bacillus subtilis, Bacillus thuringiensis, Bacilus laevolacticus) | |
| 5. | Bacteroides (Bacteroides succinogenes, Bacteroides ruminicola) | |
| 6. | Bifidobacterium (Bifidobacterium adolescentis, Bifidobacterium animalis, Bifidobacterium bifidum, Bifidobacterium breve, Bifidobacterium infantis, Bifidobacterium longum, Bifidobacterium pseudolongum, Bifidobacterium thermophilum) | |
| 7. | Brevibacillus (Brevibacillus laterosporus (Bacillus laterosporus), Brevibacillus parabrevis, Brevibacillus velezensis) | |
| 8. | Candida utilis | |
| 9. | Cellulomonas | |
| 10. | Clostridium butyricum | |
| 11. | Dekkera bruxellensis | |
| 12. | Enterobacter | |
| 13. | Enterococcus (Enterococcus faecalis, Enterococcus faecium, Enterococcus lactis) | |
| 14. | Lactobacillus (Lactobacillus acidophilus, Lactobacillus bulgaricus, Lactobacillus casei, Lactobacillus cellobiosus, Lactobacillus delbrueckii, Lactobacillus delbrueckii subsp. Bulgaricus (Lactobacillus bulgaricus), Lactobacillus delbrueckii subsp. Lactis (Lactobacillus lactis), Lactobacillus fermentum, Lactobacillus helveticus, Lactobacillus lactis, Lactobacillus plantarum, Lactobacillus reuteri, Lactobacillus rhamnosus, Lactobacillus salivarius, Lactobacillus sporogenes, Lactobacillus bifidobacterium, Lactobacillus farciminis, Lactobacillus rhammosus) | |
| 15. | Nitrifier bacteria | |
| 16. | Nitrobacter (Nitrobacter sp. , Nitrobacter widnogradskyi) | |
| 17. | Nitrococcus | |
| 18. | Nitrosococcus | |
| 19. | Nitrosomonas (Nitrosomonas sp., Nitrosomonas europea) | |
| 20. | Paracoccus (Paracoccus denitrifican, Paracoccus pantotrophus) | |
| 21. | Pediococcus (Pediococcus acidilactici, Pediococcus pentosaceus) | |
| 22. | Pichia farinosa | |
| 23. | Pseudomonas (Pseudomonas syringae, Pseudomonas stuzeri) | |
| 24. | Rhodobacter | |
| 25. | Rhodococus | |
| 26. | Rhodopseudomonas (Rhodopseudomonas palustris, Rhodopseudomonas sp.) | |
| 27. | Saccharomyces (Saccharomyces boulardii, Saccharomyces cerevisiae) | |
| 28. | Streptococcus thermophilus | |
| 29. | Thiobacillus (Thiobacillus denitrificans, Thiobacillus ferroxidans, Thiobacillus versutus) | |
| 30. | Rhodospirillum spp. | |
3. Vitamin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Thành phần | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Vitamin A (Beta-Carotene, Retinyl Palmitate, Vitamin A Acetate, β-Carotene, Vitamin A propionate) | 2936.21.00 |
| 2. | Vitamin B1 (Dibenzoyl Thiamine Hydrochloride, Thiamine Mononitrate, Thiamine Hydrochloride | 2936.22.00 |
| 3. | Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 2936.26.00 |
| 4. | Vitamin B2 (Riboflavin, Riboflavin Tetrabutyrate) | 2936.23.00 |
| 5. | Vitamin B3 (Niacinamide, Nicotinamide, Nicotinic Acid) | 2936.24.00 |
| 6. | Vitamin B4 (Choline Chloride) | 2936.29.00 |
| 7. | Vitamin B5 (Calcium DL-Pantothenate, Calcium L- Pantothenate, D-Pantothenyl Alcohol, D-Calcium Pantothenate, DL-Calcium Pantothenate) | 2936.24.00 |
| 8. | Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) | 2936.25.00 |
| 9. | Vitamin B8 (Inositol) | 2936.29.00 |
| 10. | Vitamin B9 (Folic Acid) | 2936.29.00 |
| 11. | Vitamin BT (L-Carnitine, L-Carnitine Hydrochloride) | 2936.29.00 |
| 12. | Vitamin C (6-Palmitoyl-L-Ascorbic Acid, Calcium L- Ascorbate, Calcium L-Ascorbate, L- Ascorbyl-2-Phosphate, L- Ascorbic Acid, L-Ascorbic acid-2-phosphoestermagnesium, Sodium L-Ascorbate, Sodium-Carcium-L-Ascorbic acid-2- phosphate ester) | 2936.27.00 |
| 13. | Vitamin D (Ergocalciferol, Cholecalciferol) | 2936.29.00 |
| 14. | Vitamin E (D-alpha-Tocopherol acetate, DL-alpha- Tocopherol, DL-alpha-Tocopherol Acetate) | 2936.28.00 |
| 15. | Vitamin H (D-Biotin, p-Aminobenzoic Acid) | 2936.29.00 |
| 16. | Vitamin K (Acetomenaphthone Menadione Dimethylpyrimidinol Bisulfite, Menadione Nicotinamide Bisulfite, Menadione Sodium Bisulfite) | 2936.29.00 |
| 17. | Vitamin B13 (Orotic acid) | 2936.29.00 |
| 18. | Khác (Betaine, Betaine Hydrochloride, 25-Hydroxycholecalciferol) | 2936.29.00; 2936.90.00 |
4. Enzyme sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Thành phần | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Alpha galactosidase | 35.07 |
| 2. | Amylase | |
| 3. | Arabinase | |
| 4. | Beta glucanase | |
| 5. | Catalase | |
| 6. | Cellulase | |
| 7. | Cellulobiase | |
| 8. | Endo- Glucanase | |
| 9. | Esterase | |
| 10. | Glucose Oxidase | |
| 11. | Hemicellulase | |
| 12. | Hydrolase | |
| 13. | Isomerase | |
| 14. | Keratinase | |
| 15. | Lactase | |
| 16. | Ligninase | |
| 17. | Lipase | |
| 18. | Maltase | |
| 19. | Oxidoreductase | |
| 20. | Pectinase | |
| 21. | Phytase | |
| 22. | Protease (Acid Protease, Alkaline Protease, Neutral Protease, Proteinase) | |
| 23. | Urease | |
| 24. | Xylanase | |
| 25. | α-Galactosidase | |
| 26. | β-Glucanase | |
| 27. | β-Mannanase | |
5. Acid amin sử dụng trong thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản
| TT | Thành phần | Mã hàng hoá |
||||
| 1. | Arginine (L-Arginine, L-Arginine Monohydrochloride) | 2922.49.00 |
| 2. | Aspartic Acid | 2922.49.00 |
| 3. | Carnitine (L-Carnitine) | 2923.90.00 |
| 4. | Cysteine (L-Cysteine) | 2930.90.90 |
| 5. | Cystine | 2930.90.90 |
| 6. | DL-2-Hydroxy 4 - Methylthiobutanoic acid | 2930.90.90 |
| 7. | Glutamate (Monosodium L-glutamate) | 2922.42.20 |
| 8. | Glutamic Acid | 2922.42.10 |
| 9. | Glutamine | 2922.49.00 |
| 10. | Glycine | 2922.49.00 |
| 11. | Histidine (L-Histidine) | 2922.49.00 |
| 12. | Leucine (L-Leucine, Isoleucine) | 2922.49.00 |
| 13. | Lysine (L-Lysine, L-Lysine Monohydrochloride, L-Lysine SulCrude lipide, L-Lysine sulphate) | 2922.41.00 |
| 14. | Methionine (DL-Methionine, L-Methionine, Methionine Hydroxy Analogue, Methionine Hydroxy AnalogueCalcium, N-acetyl-DL-Methionine ) | 2930.40.00 |
| 15. | Phenylalanine | 2922.49.00 |
| 16. | Proline (L-Proline) | 2933.99.90 |
| 17. | Serine | 2922.50.10 |
| 18. | Taurine | 2921.19.00 |
| 19. | Threonine (L-Threonine) | 2922.50.90 |
| 20. | Tryptophan (DL-Tryptophan, L-Tryptophan) | 2922.50.90 |
| 21. | Tyrosine (L-Tyrosine) | 2922.50.90 |
| 22. | Valine (L-Valine) | 2922.49.00 |
III. NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤT THỨC ĂN
| TT | Nguyên liệu | Mã hàng hóa |
||||
| 1 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật | |
| 1.1 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật thủy sản: Bột cá, dịch cá, cá thủy phân, các sản phẩm khác từ cá, bột giáp xác, bột nhuyễn thể, bột gan mực, các nguyên liệu khác từ động vật thủy sản | 2301; 0508 |
| 1.2 | Nguyên liệu có nguồn gốc động vật trên cạn: Bột xương, bột thịt, bột thịt xương, bột huyết, sản phẩm từ sữa, bột lông vũ thủy phân, bột côn trùng và động vật không xương sống; sản phẩm từ trứng; sữa và sản phẩm từ sữa; sản phẩm, phụ phẩm khác từ động vật trên cạn. | 0401; 0402; 0403; 0404; 0405; 0406; 0407; 0408; 0504.00.00; 0505; 0506; 2301 |
| 1.3 | Nguyên liệu khác có nguồn gốc động vật | 0508; 0511 |
| 2 | Nguyên liệu có nguồn gốc thực vật | |
| 2.1 | Các loại hạt và sản phẩm từ hạt | |
| | Hạt ngũ cốc: Ngô, thóc, lúa mì, lúa mạch, kê, hạt ngũ cốc khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt ngũ cốc | 1001; 1002; 1003; 1004; 1005; 1006;1007; 1008; 1102; 1103; 1104; 2302; 2306 |
| | Hạt đậu: Đậu tương, đậu xanh, đậu lupin, đậu triều, hạt đậu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt đậu | 1201; 1208; 2302; 2304 |
| | Hạt có dầu: Hạt lạc, hạt bông, hạt lanh, hạt vừng, hạt điều,hạt có dầu khác; sản phẩm, phụ phẩm từ hạt có dầu | 1207; 1208; 2008; 2302; 2305.00.00; 2306 |
| | Hạt khác | 2008; 1207 |
| 2.2 | Khô dầu: Khô dầu đậu tương, khô dầu lạc, khô dầu cọ, khô dầu hạt cải, khô dầu vừng, khô dầu hướng dương, khô dầu lanh, khô dầu dừa, khô dầu bông, khô dầu đậu lupin, khô dầu Guar; khô dầu khác; | 2302; 2304; 2305.00.00; 2306 |
| 2.3 | Rễ, thân, củ, quả: Rễ, thân, củ, quả (ví dụ khoai, sắn, cà rốt, củ cải, dong, chuối, mía, rau…); sản phẩm, phụ phẩm từ rễ, thân, củ, quả. | 0701; 0702.00.00; 0703; 0704; 0705; 0706; 0707.00.00; 0708; 0709; 0710; 0712; 0713; 0714; 0801; 0802; 0803; 0804; 0805; 0806; 0807; 0809; 0810; 0811; 0813; 0814.00.00; 1211; 1212; 1214; 1302; 2303 |
| 2.4 | Gluten: Gluten ngô, gluten mì, gluten khác. | 1102.90.10; 1109.00.00; 2303.10.90 |
| 2.5 | Nguyên liệu khác từ thực vật (trừ các nguyên liệu là dược liệu). | 2308.00.00 |
| 3 | Dầu, mỡ có nguồn gốc thực vật, động vật trên cạn, thủy sản, nấm, vi sinh vật, tảo và sinh vật khác | 0209; 0405; 1501; 1502; 1503; 1504 1505; 1506; 1507; 1508; 1509; 1510; 1511; 1512; 1513; 1514; 1515; 1516; 1517; 1518. |
| 4 | Nguyên liệu từ nấm, vi sinh vật, rong, tảo: - Sản phẩm từ nấm mem ( saccharomyces cerevisiae) : Yeast extract; Brewers dried yeast (Men bia sấy khô); Hydrolyze yeast (Men bia thủy phân); - Rong, tảo có trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam; - Sinh khối vi sinh vật sử dụng trong thức ăn thủy sản. | 2106.90.41; 2106.90.49; 3002.90.00; 1212.21; 1212.29 |
| 5 | Sản phẩm, phụ phẩm từ quá trình sản xuất thực phẩm | |
| 5.1 | Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất, chế biến mía đường và bánh kẹo: Rỉ mật, vụn bánh, sản phẩm, phụ phẩm khác từ sản xuất, chế biến đường và bánh kẹo. | 1703; 1704; 2303; 2309 |
| 5.2 | Phụ phẩm từ sản xuất cồn, rượu, bia: Bã rượu, bỗng rượu, bã bia, men bia, men rượu, sản phẩm khô của sản xuất cồn từ hạt cốc (DDGS) và phụ phẩm khác từ sản xuất cồn, rượu, bia | 2302.40.90; 2303.30.00; 2307.00.00 |
| 5.3 | Sản phẩm, phụ phẩm từ sản xuất thực phẩm khác. | 2301; 2303; 2308.00.00 |
| 5.4 | Tinh bột: Tinh bột gạo, tinh bột ngô, tinh bột sắn, tinh bột mì và tinh bột khác. | 1102.90.10; 1109.00.00 |
| 5.5 | Đường: Glucose, lactose, mantose và đường khác | 1702 |
| 6 | Trứng Artemia (Artemia egg, Brine shrimp egg) | 0511.91.20 |
| 7 | Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn (Hỗn hợp (Premix) khoáng, vitamin, …. phụ gia) | 2309.90.20 |