Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 3 năm 2022.
2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách Xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, KGVX (2b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Vũ Đức Đam
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 13/2022/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
| Mẫu số 12 | Đơn đăng ký sử dụng mã số mã vạch |
|||
| Mẫu số 14 | Giấy chứng nhận quyền sử dụng mã số, mã vạch |
Mẫu số 12
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày… tháng.....năm….
ĐƠN ĐĂNG KÝ SỬ DỤNG MÃ SỐ, MÃ VẠCH1
Thông tin tổ chức:
Tên bằng tiếng Việt*:............................................................................................................
Tên bằng tiếng Anh (hoặc tiếng Việt không dấu):................................................................
Số Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư*:..
Ngày cấp*:.............................................................. Cơ quan cấp*:......................................
Địa chỉ*:................................................................................................................................
Điện thoại*:.......................................................................... Email:......................................
Đăng ký trích nợ tự động (Điền √ vào ô trống):
□ Qua tài khoản □ Qua ví điện tử
□ Qua thẻ ngân hàng □ Khác (Other)............................
Lĩnh vực hoạt động (Điền √ vào ô trống):
□ Sản xuất □ Thương mại □ Bán lẻ
□ Dịch vụ □ Khác:............................
Chúng tôi xin đăng ký sử dụng loại mã* (Điền √ vào ô trống):
| □ Tiền tố mã doanh nghiệp (GS1 Company Prefix GCP) | □ Mã doanh nghiệp GS1 loại 12 số (GCP-12) |
|||
| | □ Mã doanh nghiệp GS1 loại 10 số (GCP-10) |
| | □ Mã doanh nghiệp GS1 loại 9 số (GCP-9) |
| | □ Mã doanh nghiệp GS1 loại 8 số (GCP-8) 2 |
| □ Mã địa điểm toàn cầu GLN 3 (Global Location Number) | □ Dành cho địa điểm vật lý (Physical location) |
| | □ Dành cho địa điểm số (Digital location) |
| | □ Dành cho pháp nhân (Legal entity) |
| | □ Dành cho đơn vị chức năng (Functional entity) |
| □ Mã thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) 3 | |
Đại diện tổ chức *
| Chức danh | Họ và tên | Chức vụ, đơn vị | Điện thoại | Hòm thư điện tử (Email) |
||||||
| Đại diện có thẩm quyền | | | | |
| Người liên lạc chính | | | | |
Chúng tôi cam đoan thông tin kê khai trên là đúng và cam kết thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật liên quan đến mã số, mã vạch, các quy định về phí và các điều khoản sau đây:
- Chỉ sử dụng mã số đã được cấp cho các sản phẩm, dịch vụ của mình;
- Thực hiện đúng các quy định về nộp phí và nộp phí duy trì theo quy định của pháp luật;
- Khi vì lý do nào đó (bị giải thể, phá sản, v.v...) không còn nhu cầu sử dụng mã số đã được cấp, chúng tôi sẽ thông báo bằng văn bản cho Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trong thời gian 01 tháng kể từ ngày giải thể hoặc phá sản;
- Nếu đổi tên, tư cách pháp nhân hoặc địa chỉ, chúng tôi sẽ thông báo cho Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trong thời gian 01 tháng kể từ ngày có thay đổi để làm thủ tục đổi giấy chứng nhận.
…., ngày... tháng... năm... LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC (Ký tên, đóng dấu)
1. Danh mục địa điểm cần đăng ký mã địa điểm toàn cầu GLN
| STT | Loại mã GLN 4 | Tên/Mô tả | Địa chỉ | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
| | | | | |
2. Danh mục mã thương phẩm toàn cầu 8 chữ số EAN-8 (GTIN-8) cần đăng ký
| STT | Tên sản phẩm | Mô tả sản phẩm | Ghi chú |
|||||
| | | | |
| | | | |
| | | | |
| | | | |
___________________
* Trường thông tin bắt buộc kê khai.
1 Các thông tin kê khai có thể được cập nhật phù hợp với yêu cầu của Tổ chức mã số, mã vạch quốc tế GS1.
2 Chỉ cấp theo khuyến cáo của Tổ chức mã số, max vạch quốc tế GS1.
3 Danh mục mã địa điểm, thương phẩm gửi kèm.
4 Loại mã GLN bao gồm: Địa điểm vật lý (Physical location)/Địa điểm số (Digital location)/Pháp nhân (Legal entity)/Đơn vị chức năng (Functional entity)
Mẫu số 14
Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng MSMV
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
TỔNG CỤC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG DIRECTORATE FOR STANDARDS, METROLOGY AND QUALITY
Căn cứ Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 và Nghị định số...../20..../NĐ-CP ngày...../...../20... của Chính phủ,
Based on the Decree No 74/2018/NĐ-CP dated 15/5/2018 and the Decree No........ /20 /NĐ-CP dated …./...../20..... of the Government,
CHỨNG NHẬN
Certifying
<<TÊN DOANH NGHIỆP>>
<<NAME OF COMPANY>>
Địa chỉ Address | <<Địa chỉ>>
được quyền sử dụng mã số sau đây: to have right of using the following
Mã doanh nghiệp GS1 GS1 Company Prefix | <<Mã>>
Mã địa điểm toàn cầu GLN Global Location Number GLN | <<Mã>>
Ngày hết hiệu lực: <<dd/mm/yy>> Period of Validation
Số giấy chứng nhận Registered No Số đăng ký: Reference No | Hà Nội, <<dd/mm/yyyy>> TỔNG CỤC TRƯỞNG DIRECTOR GENERAL