Điều 3. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
1. Đối tượng nộp phí, được miễn nộp phí:
- Đối tượng nộp phí: Các đối tượng nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc xác nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp theo quy định.
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng với tất cả các trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (bao gồm cấp lần đầu, cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và xác nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) theo quy định của pháp luật
- Đối tượng được miễn phí: Miễn nộp 100% phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất với các trường hợp:
+ Người sử dụng đất là hộ nghèo, người khuyết tật;
+ Người có công với cách mạng thuộc các đối tượng quy định tại Pháp lệnh Ưu đãi người có công số 02/2020/UBTVQH14 ngày 09 tháng 12 năm 2020 và các văn bản hướng dẫn hiện hành, có hộ khẩu thường trú tại tỉnh Tuyên Quang.
2. Cơ quan tổ chức thực hiện thu:
- Sở Tài nguyên và Môi trường thu đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài;
- Ủy ban nhân dân cấp huyện thu với trường hợp giao đất, cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Văn phòng Đăng ký đất đai và các chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai thu đối với trường hợp cấp lần đầu, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất; cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và xác nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp; hồ sơ cấp lần đầu, cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
3. Mức thu:
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với thủ tục được nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, thủ tục thực hiện các quyền của người sử dụng đất (gồm: Cấp lần đầu; cấp mới, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận; các trường hợp đăng ký biến động được cấp Giấy chứng nhận); xác nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp; chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên giấy chứng nhận đã cấp.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu |
|||||
| I | Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất; hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | | |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận) | | |
| 1.1 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất: | | |
| a | Tại các phường, thị trấn: | | |
| | Diện tích đất dưới 500 m 2 | Đồng/hồ sơ | 500.000 |
| | Diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 750.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| b | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| c | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | | |
| a | Tại các phường, thị trấn: | | |
| | Diện tích đất dưới 500 m 2 | Đồng/hồ sơ | 750.000 |
| | Diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.125.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.250.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| b | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| c | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
| 2 | Đối với tổ chức (đối với trường hợp cấp mới giấy chứng nhận) | | |
| 2.1 | Tổ chức nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất; hồ sơ nhận chuyển quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | | |
| a | Tại các phường thị trấn | | |
| | Diện tích đất dưới 500 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| | Diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 4.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 7.500.000 |
| b | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn. | | |
| c | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn. | | |
| 2.2 | Tổ chức nộp hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu; hồ sơ chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất: | | |
| a | Tại các phường thị trấn | | |
| | Diện tích đất dưới 500 m 2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| | Diện tích đất từ 500 m 2 đến dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 4.500.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 9.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 11.250.000 |
| b | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn. | | |
| c | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn. | | |
| 3 | Đối với trường hợp đăng ký biến động đất đai do chuyển quyền sử dụng đất chỉ xác nhận nội dung biến động trên giấy chứng nhận đã cấp (không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận): Mức thu phí bằng 75% mức thu quy định tại mục 1,2. | | |
| II | Trường hợp tách thửa, hợp thửa; cấp đổi, cấp lại, giấy chứng nhận: Mức thu phí bằng 75% mức thu quy định tại điểm 1,2 của mục I. | | |
| III | Cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. | | |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | |
| 1.1 | Tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn) | | |
| a | Cấp lần đầu | | |
| | Cấp riêng tài sản | đồng/hồ sơ/tài sản | 300.000 |
| | Từ tài sản thứ 2 trở đi | đồng/tài sản | = 50% cấp riêng tài sản |
| b | Cấp đổi, cấp lại | | |
| | Cấp riêng tài sản | đồng/hồ sơ/tài sản | 500.000 |
| | Từ tài sản thứ 2 trở đi | đồng/tài sản | = 50% cấp riêng tài sản |
| 1.2 | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| 1.3 | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
| 2 | Đối với tổ chức | | |
| 2.1 | Tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn) | | |
| a | Cấp lần đầu | | |
| | Cấp riêng tài sản | đồng/hồ sơ/tài sản | 500.000 |
| | Từ tài sản thứ 2 trở đi | đồng/tài sản | = 50% cấp riêng tài sản |
| b | Cấp đổi, cấp lại | | |
| | Cấp riêng tài sản | đồng/hồ sơ/tài sản | 700.000 |
| | Từ tài sản thứ 2 trở đi | đồng/tài sản | = 50% cấp riêng tài sản |
| 2.2 | Tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| 2.3 | Tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
| IV | Trường hợp chỉ xác nhận biến động trên giấy chứng nhận đã cấp (ngoài các trường hợp nêu tại điểm 3, mục I): Mức thu phí bằng 50% mức thu quy định tại điểm 1,2 mục I. | | |
| V | Thẩm định hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất | | |
| 1 | Đối với hộ gia đình, cá nhân | | |
| 1.1 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn) | | |
| a | Đất ở: | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.000.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 2.500.000 |
| b | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ): | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.500.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| c | Đất thương mại, dịch vụ: | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.500.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 3.500.000 |
| 1.2 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| 1.3 | Hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
| 2 | Đối với các tổ chức | | |
| 2.1 | Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại đô thị (gồm: các phường, thị trấn) | | |
| a | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (trừ đất thương mại, dịch vụ): | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.000.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 3.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 4.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 |
| b | Đất thương mại, dịch vụ: | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.500.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 4.000.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 6.000.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 7.500.000 |
| c | Đất khác: | | |
| | Diện tích đất dưới 1000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 1.500.000 |
| | Diện tích đất từ 1000 m 2 đến dưới 3000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 2.500.000 |
| | Diện tích đất từ 3000 m 2 đến dưới 5000 m 2 | Đồng/hồ sơ | 3.500.000 |
| | Diện tích đất từ 5000 m 2 trở lên | Đồng/hồ sơ | 5.000.000 |
| 2.2 | Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các xã thuộc thành phố Tuyên Quang còn lại tính bằng 70% của các phường, thị trấn | | |
| 2.3 | Tổ chức nộp hồ sơ đề nghị giao đất, cho thuê đất tại các địa bàn còn lại tính bằng 50% của các phường, thị trấn | | |
4. Tỷ lệ trích, nộp:
- Để lại 60 % số thu phí cho đơn vị tổ chức thực hiện thu nhằm bù đắp chi phí thẩm định hồ sơ và các chi phí khác phục vụ việc thu phí.
- Nộp 40% số thu phí vào ngân sách địa phương để cân đối chung cho các nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn.