Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh:
a) Triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định, hướng dẫn cụ thể các cơ chế, chính sách khuyến khích xã hội hóa trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2022-2025.
b) Đối với lĩnh vực giám định tư pháp và các lĩnh vực khác (trung tâm khởi nghiệp - sáng tạo, tái chế các sản phẩm từ rác....) chưa được Chính phủ quy định chi tiết về danh mục, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo cơ quan chuyên môn tiếp tục theo dõi việc ban hành quy định của Trung ương để kịp thời cập nhật, bổ sung; hoặc có văn bản xin ý kiến các Bộ, ngành liên quan của Trung ương để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
c) Chỉ đạo các sở, ngành và địa phương chủ động, phối hợp xây dựng các kế hoạch, đề án cụ thể, xác định danh mục dự án cần ưu tiên xã hội hóa trên từng lĩnh vực phù hợp với mục tiêu, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của từng địa phương nhằm phát huy hiệu quả, tránh thất thoát, lãng phí nguồn lực đầu tư.
Chủ động rà soát quy hoạch, bố trí quỹ đất trong xây dựng kế hoạch sử dụng đất hằng năm để thu hút các dự án đầu tư xã hội hóa. Trong đó, không quy hoạch, sử dụng đất tại địa bàn các xã ven biển của tỉnh để triển khai chính sách ưu đãi khuyến khích xã hội hóa. Trường hợp thật sự cần thiết báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
d) Chỉ đạo các cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh triển khai dự án đảm bảo đúng yêu cầu về tiến độ và nội dung đăng ký đã được phê duyệt; chấp hành đầy đủ các quy định của Nhà nước trong quá trình triển khai thực hiện dự án. Trường hợp các cơ sở thực hiện xã hội hóa không triển khai thực hiện dự án theo đúng tiến độ thì thực hiện các thủ tục xử lý, thu hồi dự án theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
đ) Tổng hợp dự toán ngân sách hàng năm dành cho ưu đãi đầu tư trong các lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt, quyết định phân bổ, đảm bảo cân đối nguồn lực theo đúng quy định của Luật Đầu tư công và Luật Ngân sách nhà nước.
e) Tăng cường quản lý, sử dụng đất đối với các dự án xã hội hóa đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả; thường xuyên thanh tra, kiểm tra, giám sát, kịp thời xử lý các nhà đầu tư thực hiện dự án không đúng cam kết theo quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện các cơ sở thực hiện xã hội hóa không đáp ứng đủ điều kiện và tiêu chí đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì kịp thời, báo cáo cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định bãi bỏ các ưu đãi, truy thu nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. Đồng thời, nghiêm cấm việc chuyển nhượng quyền sử dụng đất trái phép khi thực hiện dự án xã hội hóa. Kiểm soát giá dịch vụ, chất lượng dịch vụ theo đúng quy định pháp luật do các cơ sở thực hiện xã hội hóa cung cấp, nhằm cung cấp dịch vụ cho người dân đảm bảo chất lượng tốt, hiệu quả, an toàn.
f) Trong quá trình thực hiện trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung, Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh cho ý kiến trước khi trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa X, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 12 tháng 01 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - UBTVQH; - VP: QH, CTN, CP; - Ban CTĐB-UBTVQH; - Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp; - Ban TVTU, TT HĐND, UBND tỉnh; - UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh; - Các Ban HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Cổng thông tin điện tử tỉnh; - TTXVN tại Q.Nam; - Báo Q.Nam, Đài PT-TH Q.Nam; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH Phan Việt Cường
PHỤ LỤC I
TỔNG HỢP DANH MỤC LOẠI HÌNH CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT XÃ HỘI HÓA (Kèm theo Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | |
| | Giáo dục mầm non, phổ thông | | |
| 1 | | Trường mầm non | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| 2 | | Trường tiểu học | |
| 3 | | Trường trung học cơ sở | |
| 4 | | Trường trung học phổ thông | |
| 5 | | Trường phổ thông có nhiều cấp học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| | Đào tạo nghề nghiệp (giáo dục đại học) [1] | | |
| 6 | | Trường đại học | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Cơ sở cung cấp dịch vụ phục vụ giáo dục đào tạo | | |
| 7 | | Cơ sở dịch vụ ăn uống cho học sinh, sinh viên | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 8 | | Cơ sở dịch vụ nhà ở cho học sinh, sinh viên | |
| 9 | | Trung tâm kiểm định chất lượng đào tạo (đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp, dạy nghề và giáo dục phổ thông) | |
| 10 | | Trung tâm hỗ trợ đào tạo và cung ứng nguồn nhân lực | |
| 11 | | Cơ sở đầu tư hạ tầng giáo dục và đào tạo | |
| 12 | | Cơ sở sản xuất trang thiết bị trường học và đồ chơi trẻ em | |
| 13 | | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | DẠY NGHỀ (GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP) [2] | | |
| 1 | | Cao đẳng nghề (Trường cao đẳng) | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Trung cấp nghề (Trường trung cấp) | |
| 3 | | Trung tâm dạy nghề (Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp) | |
| III | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Bệnh viện, viện có giường bệnh, cơ sở điều dưỡng và phục hồi chức năng | |
| 1.1 | | Bệnh viện đa khoa | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 1.2 | | Bệnh viện chuyên khoa | |
| 1.3 | | Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; cơ sở trợ giúp trẻ em; trung tâm công tác xã hội và cơ sở cai nghiện ma túy | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| 2 | | Trung tâm tư vấn về sức khỏe và kế hoạch hóa gia đình; Phòng khám sức khỏe sinh sản - kế hoạch hóa gia đình | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 3 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế; cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra kiểm chuẩn trang thiết bị y tế | |
| 4 | | Phòng khám (Chỉ ưu đãi đối với địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn và địa bàn kinh tế - xã hội khó khăn) | |
| 4.1 | | Phòng khám chuyên khoa; phòng chẩn trị y học cổ truyền | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 4.2 | | Phòng khám đa khoa | |
| 4.3 | | Trung tâm tư vấn về sức khỏe và kế hoạch hóa gia đình | |
| | Các cơ sở y tế dự phòng | | |
| 5 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ tiêm phòng ở ngoài; dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực y tế dự phòng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 6 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; cơ sở cung cấp dịch vụ đo kiểm tra môi trường lao động, cơ sở cung cấp dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường y tế; dịch vụ tư vấn phòng bệnh; dịch vụ tư vấn vệ sinh môi trường; dịch vụ thông tin và giáo dục sức khoẻ | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 7 | | Cơ sở tư vấn, chăm sóc và hỗ trợ cho người nhiễm HIV/AIDS; Tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện và các dịch vụ trong phòng chống HIV/AIDS; Xét nghiệm phát hiện HIV; Xét nghiệm thực hiện kỹ thuật sinh học phân tử; Tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS | |
| | Vệ sinh an toàn thực phẩm, dược và mỹ phẩm | | |
| 8 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 9 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và sinh phẩm y tế; đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học | |
| IV | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Bảo tàng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở bảo tồn và hành nghề truyền thống | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 3 | | Cơ sở trình diễn/diễn xướng dân gian | |
| 4 | | Cơ sở tổ chức thi công bảo quản tu bổ và phục hồi di tích | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 5 | | Cơ sở nghiên cứu và đào tạo về bảo tồn di sản văn hóa | |
| | Điện ảnh | | |
| 6 | | Cơ sở sản xuất phim | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 7 | | Cơ sở dịch vụ sản xuất phim | |
| 8 | | Cơ sở xuất khẩu phim | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 9 | | Cơ sở chiếu phim và video | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Nghệ thuật biểu diễn | | |
| 10 | | Các đơn vị nghệ thuật sân khấu (Tuồng, Chèo, Cải lương, Múa rối, Xiếc, Kịch, Dân ca) và các đơn vị nghệ thuật Ca - Múa - Nhạc dân tộc, Giao hưởng hợp xướng Opera, Balê | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 11 | | Trung tâm văn hóa ngoài công lập cấp xã | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 12 | | Khu văn hóa đa năng ngoài công lập | |
| 13 | | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động ở nông thôn | |
| 14 | | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động khu vực huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | |
| | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | | |
| 15 | | Bảo tàng mỹ thuật ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 16 | | Vườn tượng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 17 | | Trung tâm bảo tồn, phát triển mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm văn hóa nghệ thuật | |
| 18 | | Bảo tàng nhiếp ảnh ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Thư viện | | |
| 19 | | Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| V | THỂ THAO | | |
| 1 | | Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao) | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Sân thể thao, bao gồm; sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt, sân bóng rổ, sân bóng ném, sân tập, sân vận động, khu liên hợp thể thao | |
| 3 | | Bể bơi, bể nhảy cầu, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước | |
| 4 | | Nhà tập luyện thể thao | |
| 5 | | Liên đoàn, hiệp hội thể thao | |
| 6 | | Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | |
| 7 | | Đơn vị sản xuất dụng cụ thể dục thể thao | |
| 8 | | Cơ sở lưu trú, ký túc xá của vận động viên thể thao | |
| VI | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở thu gom, vận chuyển rác thải | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở xử lý rác thải | |
| 3 | | Cơ sở thu gom, vận chuyển chất thải nguy hại (kể cả chất thải y tế) | |
| 4 | | Cơ sở xử lý chất thải nguy hại (kể cả chất thải y tế) | |
| 5 | | Cơ sở xử lý nước thải sinh hoạt tập trung | |
| 6 | | Cơ sở xử lý nước thải sinh hoạt quy mô nhỏ phân tán | |
| 7 | | Cơ sở xây dựng hệ thống nhà vệ sinh công cộng tại các đô thị | |
| 8 | | Cơ sở sản xuất năng lượng tái tạo từ sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt, năng lượng, sinh học, sản xuất năng lượng sạch từ việc tiêu hủy chất thải ô nhiễm môi trường | |
| 9 | | Cơ sở hỏa táng, điện táng | |
| 10 | | Cơ sở cung cấp nước sạch | |
| 11 | | Cơ sở quan trắc và phân tích môi trường | |
| 12 | | Cơ sở sản xuất ứng dụng sáng chế bảo vệ môi trường | |
| 13 | | Cơ sở sản xuất trang thiết bị chuyên dùng để xử lý (tái chế, tiêu hủy) các loại chất thải | |
| 14 | | Cơ sở sản xuất trang thiết bị chuyên dùng cho các hệ thống quan trắc môi trường | |
| 15 | | Cơ sở khắc phục sự cố môi trường | |
| 16 | | Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ | |
*Riêng yêu cầu về loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giám định tư pháp thực hiện theo quy định khi Trung ương ban hành văn bản hướng dẫn.
PHỤ LỤC II
LOẠI HÌNH CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ, THÀNH PHỐ HỘI AN, THỊ XÃ ĐIỆN BÀN ĐƯỢC MIỄN TOÀN BỘ TIỀN THUÊ ĐẤT CHO CẢ THỜI GIAN THUÊ (Kèm theo Nghị quyết số 06 /2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ TAM KỲ
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở trợ giúp trẻ em; trung tâm công tác xã hội. | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở hỏa táng, điện táng | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ | |
| III | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Cơ sở trình diễn/diễn xướng dân gian | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Nghệ thuật biểu diễn | | |
| 2 | | Các đơn vị nghệ thuật sân khấu (Tuồng, Chèo, Cải lương, Múa rối, Xiếc, Kịch, Dân ca) và các đơn vị nghệ thuật Ca - Múa - Nhạc dân tộc, Giao hưởng hợp xướng Opera, Balê | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 3 | | Khu văn hóa đa năng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| IV | Y TẾ | | |
| 1 | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| | | Bệnh viện chuyên khoa | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
2. THÀNH PHỐ HỘI AN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | Y TẾ | | |
| 1 | | Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Cơ sở trình diễn/diễn xướng dân gian | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Cơ sở nghiên cứu và đào tạo về bảo tồn di sản văn hóa | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Điện ảnh | | |
| 3 | | Cơ sở chiếu phim và video | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Nghệ thuật biểu diễn | | |
| 4 | | Các đơn vị nghệ thuật sân khấu (Tuồng, Chèo, Cải lương, Múa rối, Xiếc, Kịch, Dân ca) và các đơn vị nghệ thuật Ca - Múa - Nhạc dân tộc, Giao hưởng hợp xướng Opera, Balê | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| III | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
3. THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc người cao tuổi; cơ sở chăm sóc người khuyết tật; cơ sở bảo trợ xã hội chăm sóc và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí; cơ sở trợ giúp trẻ em; trung tâm công tác xã hội. | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Cơ sở bảo tồn và hành nghề truyền thống | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| III | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở hỏa táng, điện táng | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Dự án đầu tư xây dựng nhà tang lễ | |
PHỤ LỤC III
LOẠI HÌNH CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ, THÀNH PHỐ HỘI AN, THỊ XÃ ĐIỆN BÀN ĐƯỢC MIỄN TIỀN THUÊ ĐẤT 25 NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 06 /2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ TAM KỲ
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | THỂ THAO | | |
| 1 | | Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao) | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Bể bơi chất lượng cao, bể nhảy cầu, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước | |
| 3 | | Nhà tập luyện thể thao | |
| 4 | | Liên đoàn, hiệp hội thể thao | |
| 5 | | Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | |
| 6 | | Khu liên hợp thể thao | |
2. THÀNH PHỐ HỘI AN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Bảo tàng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở bảo tồn và hành nghề truyền thống | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 3 | | Khu văn hóa đa năng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 4 | | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động tại địa bàn khu vực thành phố | |
| | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | | |
| 5 | | Bảo tàng mỹ thuật ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 6 | | Vườn tượng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 7 | | Trung tâm bảo tồn, phát triển mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm văn hóa nghệ thuật | |
| 8 | | Bảo tàng nhiếp ảnh ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Thư viện | | |
| 9 | | Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| II | THỂ THAO | | |
| 1 | | Bể bơi, bể nhảy cầu, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| III | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở xử lý rác thải | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở xây dựng hệ thống nhà vệ sinh công cộng tại các đô thị | |
| 3 | | Cơ sở sản xuất năng lượng tái tạo từ sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy triều, địa nhiệt, năng lượng, sinh học, sản xuất năng lượng sạch từ việc tiêu hủy chất thải ô nhiễm môi trường | |
3. THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Cơ sở trình diễn/diễn xướng dân gian | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Nghệ thuật biểu diễn | | |
| 2 | | Các đơn vị nghệ thuật sân khấu (Tuồng, Chèo, Cải lương, Múa rối, Xiếc, Kịch, Dân ca) và các đơn vị nghệ thuật Ca - Múa - Nhạc dân tộc, Giao hưởng hợp xướng Opera, Balê | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 3 | | Khu văn hóa đa năng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| II | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở thu gom, vận chuyển rác thải | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở xử lý rác thải | |
| 3 | | Cơ sở khắc phục sự cố môi trường | |
PHỤ LỤC IV
LOẠI HÌNH CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ, THÀNH PHỐ HỘI AN, THỊ XÃ ĐIỆN BÀN ĐƯỢC MIỄN TIỀN THUÊ ĐẤT 20 NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 06 /2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ TAM KỲ
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | |
| | Giáo dục mầm non, phổ thông | | |
| 1 | | Trường tiểu học | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| 2 | | Trường trung học cơ sở | |
| 3 | | Trường trung học phổ thông | |
| 4 | | Trường phổ thông có nhiều cấp học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Bảo tàng ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở bảo tồn và hành nghề truyền thống | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 3 | | Cơ sở tổ chức thi công bảo quản tu bổ và phục hồi di tích | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 4 | | Cơ sở nghiên cứu và đào tạo về bảo tồn di sản văn hóa | |
| | Thư viện | | |
| 5 | | Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| III | THỂ THAO | | |
| 1 | | Cơ sở lưu trú, ký túc xá của vận động viên thể thao | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| V | MÔI TRƯỜNG | | |
| 1 | | Cơ sở xây dựng hệ thống nhà vệ sinh công cộng tại các đô thị | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
2. THÀNH PHỐ HỘI AN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | THỂ THAO | | |
| 1 | | Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao) | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Nhà tập luyện thể thao | |
3. THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| A | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | |
| | Giáo dục mầm non, phổ thông | | |
| 1 | | Trường tiểu học | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| 2 | | Trường trung học cơ sở | |
| 3 | | Trường trung học phổ thông | |
| 4 | | Trường phổ thông có nhiều cấp học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| | Cơ sở cung cấp dịch vụ phục vụ giáo dục đào tạo | | |
| 5 | | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Bệnh viện chuyên khoa | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| III | VĂN HÓA | | |
| | Di sản văn hóa | | |
| 1 | | Cơ sở tổ chức thi công bảo quản tu bổ và phục hồi di tích | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 2 | | Cơ sở nghiên cứu và đào tạo về bảo tồn di sản văn hóa | |
| | Thư viện | | |
| 3 | | Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| IV | THỂ THAO | | |
| 1 | | Cơ sở đào tạo, huấn luyện vận động viên thể thao (năng khiếu và thành tích cao) | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Cơ sở lưu trú, ký túc xá của vận động viên thể thao | |
PHỤ LỤC V
LOẠI HÌNH CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TAM KỲ, THÀNH PHỐ HỘI AN, THỊ XÃ ĐIỆN BÀN ĐƯỢC MIỄN TIỀN THUÊ ĐẤT 15 NĂM (Kèm theo Nghị quyết số 06 /2022/NQ-HĐND ngày 12 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. THÀNH PHỐ TAM KỲ
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | |
| | Giáo dục mầm non, phổ thông | | |
| 1 | | Trường mầm non | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| | Giáo dục Đại học | | |
| 2 | | Trường đại học | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Cơ sở cung cấp dịch vụ phục vụ giáo dục đào tạo | | |
| 3 | | Trung tâm Ngoại ngữ - Tin học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | DẠY NGHỀ (GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP) | | |
| 1 | | Cao đẳng nghề (Trường cao đẳng) | Không bao gồm đào tạo nghề lái xe; Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Trung cấp nghề (Trường trung cấp) | |
| 3 | | Trung tâm dạy nghề (Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp) | |
| III | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế; cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra kiểm chuẩn trang thiết bị y tế | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Các cơ sở y tế dự phòng | | |
| 2 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ tiêm phòng ở ngoài; dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực y tế dự phòng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 3 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ phun hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong gia dụng và y tế; cơ sở cung cấp dịch vụ đo kiểm tra môi trường lao động, cơ sở cung cấp dịch vụ quan trắc và phân tích môi trường y tế; dịch vụ tư vấn phòng bệnh; dịch vụ tư vấn vệ sinh môi trường; dịch vụ thông tin và giáo dục sức khoẻ | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 4 | | Cơ sở tư vấn, chăm sóc và hỗ trợ cho người nhiễm HIV/AIDS; Tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện và các dịch vụ trong phòng chống HIV/AIDS; Xét nghiệm phát hiện HIV; Xét nghiệm thực hiện kỹ thuật sinh học phân tử; Tư vấn về phòng, chống HIV/AIDS | |
| IV | VĂN HÓA | | |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 1 | | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động khu vực quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm | | |
| 4 | | Bảo tàng mỹ thuật ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| 5 | | Vườn tượng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 6 | | Trung tâm bảo tồn, phát triển mỹ thuật, nhiếp ảnh và triển lãm văn hóa nghệ thuật | |
| 7 | | Bảo tàng nhiếp ảnh ngoài công lập | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| V | THỂ THAO | | |
| 1 | | Sân thể thao, bao gồm; sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt, sân bóng rổ, sân bóng ném, sân tập, sân vận động | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
2. THÀNH PHỐ HỘI AN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| A | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | | |
| | Giáo dục mầm non, phổ thông | | |
| 1 | | Trường tiểu học | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| 2 | | Trường trung học cơ sở | |
| 3 | | Trường trung học phổ thông | |
| 4 | | Trường phổ thông có nhiều cấp học | Quy định tại Quyết định số 1470/QĐ-TTg ngày 22/7/2016 |
| II | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Bệnh viện chuyên khoa | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| III | THỂ THAO | | |
| 1 | | Sân thể thao, bao gồm; sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt, sân bóng rổ, sân bóng ném, sân tập, sân vận động, khu liên hợp thể thao | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
3. THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
| STT | Lĩnh vực | Loại hình dự án | Ghi chú |
|||||
| I | DẠY NGHỀ (GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP) | | |
| 1 | | Cao đẳng nghề (Trường cao đẳng) | Không bao gồm đào tạo nghề lái xe; Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Trung cấp nghề (Trường trung cấp) | |
| 3 | | Trung tâm dạy nghề (Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp) | |
| II | Y TẾ | | |
| | Cơ sở khám, chữa bệnh | | |
| 1 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa trang thiết bị y tế; cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm tra kiểm chuẩn trang thiết bị y tế | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| | Các cơ sở y tế dự phòng | | |
| 2 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ tiêm phòng ở ngoài; dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm thuộc lĩnh vực y tế dự phòng | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Vệ sinh an toàn thực phẩm, dược và mỹ phẩm | | |
| 3 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ xét nghiệm, kiểm nghiệm vệ sinh an toàn thực phẩm | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 4 | | Cơ sở cung cấp dịch vụ kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm và sinh phẩm y tế; đánh giá sinh khả dụng và tương đương sinh học | |
| III | VĂN HÓA | | |
| | Điện ảnh | | |
| 1 | | Cơ sở chiếu phim và video | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| | Văn hóa cơ sở | | |
| 2 | | Nhà văn hóa ngoài công lập hoạt động khu vực quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh | Quy định tại Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 |
| III | THỂ THAO | | |
| 1 | | Sân thể thao, bao gồm; sân điền kinh, sân bóng đá, sân bóng chuyền, sân cầu lông, sân quần vợt, sân bóng rổ, sân bóng ném, sân tập, sân vận động, khu liên hợp thể thao | Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 |
| 2 | | Bể bơi, bể nhảy cầu, bể vầy, bể hỗn hợp, câu lạc bộ bơi lội, câu lạc bộ thể thao dưới nước | |
| 3 | | Nhà tập luyện thể thao | |
| 4 | | Câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp | |
[1] Theo Quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008, Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 06/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ xác định lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp có 03 loại hình: Trường trung cấp chuyên nghiệp, trường cao đẳng và trường đại học; tuy nhiên hiện nay, loại hình trường trung cấp và trường cao đẳng được quy định thuộc lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (dạy nghề), hoạt động theo Luật Giáo dục nghề nghiệp; các trường đại học hoạt động theo Luật Giáo dục đại học.
[2] Cập nhật tên gọi lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp và hệ thống cơ sở giáo dục nghề nghiệp gồm: trường cao đẳng; trường trung cấp và Trung tâm giáo dục nghề nghiệp theo Luật Giáo dục nghề nghiệp, đảm bảo đúng quy định theo cả pháp luật xã hội hóa và pháp luật về giáo dục nghề nghiệp.