Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVII, Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 18 tháng 3 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 28 tháng 3 năm 2021.
2. Đối với khối lượng công việc của các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan đến công tác bầu cử đã triển khai thực hiện trước khi Nghị quyết này có hiệu lực, các cơ quan, đơn vị, địa phương căn cứ quy định tại Nghị quyết này và chứng từ chi tiêu thực tế, hợp pháp, hợp lệ để quyết toán kinh phí theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Bộ Tài chính; - Kiểm toán Nhà nước khu vực II; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - Văn phòng Tỉnh ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Công báo - tin học; - Trang thông tin điện tử t ỉ nh; - Lưu, VT , TH 1 . | CHỦ TỊCH Hoàng Trung Dũng
QUY ĐỊNH
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI BỒI DƯỠNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV VÀ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021 - 2026 (Kèm theo Nghị quyết số 268/2021/NQ-HĐND ngày 18/3/2021 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh)
| TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện, cấp xã |
| 1 | Chi xây dựng văn bản | | | |
| a | Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 63/2017/N Q -HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật | |
| b | Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết số 63/2017/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh liên quan đến công tác bầu c ử , có phạm vi toàn tỉnh, toàn cấp huyện, toàn cấp xã do Ủy ban bầu cử các cấp, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử ban hành (kế hoạch, thông tri, văn bản chuyên môn hướng dẫn công tác bầu cử, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công tác bầu cử) | | | |
| - | Chi xây dựng văn bản (tính cho sản phẩm cuối cùng, bao gồm cả tiếp thu chỉnh lý) | đồng/văn bản | 1.000.000 | 700.000 |
| - | Chi tham gia ý kiến bằng văn bản | | 200.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 500.000 đồng/người/văn bản | 150.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa là 400.000 đồng/người/văn bản |
| 2 | Chi xây dựng, cập nhật, vận hành trang thông tin điện tử về công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05/9/2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước và quy định của pháp luật hiện hành | |
| 3 | Chi tổ chức hội nghị | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quy ế t s ố 70/2017/N Q -HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị | |
| 4 | Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu cử | | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 130/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức | |
| 5 | Chi bồi d ưỡ ng các cuộc họp | | | |
| a | Các cuộc họp của Ban chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu c ử | | | |
| - | Ch ủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| - | Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 |
| - | Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 40.000 | 30.000 |
| b | Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử | | | |
| - | Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| - | Thành viên tham dự | đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 |
| - | Các đối tượng phục vụ | đồng/người/buổi | 40.000 | 30.000 |
| 6 | Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp, các Ban bầu cử, các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử (ngoài chế độ thanh toán công tác phí) | | | |
| a | Trưởng đoàn | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| b | Thành viên chính thức của đoàn | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 |
| c | Cán bộ, công chức, viên chức phục vụ đoàn | đồng/người/buổi | | |
| - | Phục vụ trực tiếp đoàn | đồng/người/buổi | 50.000 | 40.000 |
| - | Phục vụ gián tiếp đoàn (lái xe, bảo vệ) | đồng/người/buổi | 40.000 | 30.000 |
| d | Chi xây dựng báo cáo kết quả kiểm tra, giám sát | | | |
| - | Báo cáo tổng hợp kết quả của từng đoàn công tác; báo cáo tổng hợp kết quả của đợt kiểm tra, giám sát; báo cáo tổng hợp kết quả các đợt kiểm tra, giám sát trình Ủy ban bầu cử | đồng/báo cáo | 1.700.000 | 1.200.000 |
| - | Chi tham gia ý kiến b ằ ng văn bản | | 200.000 đồng/người/lần; tổng mức chi xin ý kiến tối đa không quá 500.000 đồng/người/văn bản | 150.000 đồng/người/l ầ n; tổng mức chi xin ý kiến t ố i đa không quá 400.000 đồng/người/văn bản |
| - | Chỉnh lý, hoàn chỉnh báo cáo | đồng/báo cáo | 400.000 | 300.000 |
| 7 | Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đ ợ t bầu cử | | | |
| a | Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: | | | |
| - | Trưởng Ban chỉ đạo, Phó trưởng Ban chỉ đạo bầu cử các cấp; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu cử; Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử | đồng/người/tháng | 1.700.000 | 1.100.000 |
| - | Thành viên Ban chỉ đạo bầu cử các cấp; Thành viên Ủy ban bầu cử; Phó các Tiểu ban; Tổ trưởng tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; Trưởng Ban bầu cử | đồng/người/tháng | 1.400.000 | 900.000 |
| - | Thành viên các Tiểu ban, Tổ phó và thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; Thành viên Ban bầu cử | đồng/người/tháng | 1.200.000 | 800.000 |
| - | Tổ trưởng Tổ bầu cử | đồng/người/tháng | | 200.000 |
| - | Thư ký Tổ bầu c ử | đồng/người/tháng | | 150.000 |
| - | Thành viên Tổ bầu cử | đồng/người/tháng | | 100.000 |
| b | Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử (ngoài các đối tượng đã được huy động, trưng tập tham gia tại các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử) | đồng/người/ngày | 70.000 | 50.000 |
| | Trường hợp thời gian huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu cử từ 15 ngày trở lên, thực hiện chi bồi dưỡng theo mức chi tối đa | đồng/người | 1.000.000 | 700.000 |
| c | Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử), áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham gia phục vụ bầu cử | đồng/người/ngày | 150.000 | |
| 8 | Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đ ợ t bầu cử | | | |
| - | Trưởng Ban chỉ đạo, Phó trưởng Ban chỉ đạo bầu cử các cấp; Chủ tịch, các Phó Chủ tịch Ủy ban bầu c ử ; Trưởng các Tiểu ban của Ủy ban bầu cử; Trưởng Ban bầu cử | đồng/người/tháng | 300.000 | 200.000 |
| - | Thành viên Ban chỉ đạo bầu c ử các cấp; Thành viên Ủy ban bầu cử; Phó trưởng các Tiểu ban; Thành viên các Tiểu ban; Tổ trưởng, thành viên Tổ giúp việc Ủy ban bầu cử; thành viên Ban bầu cử | đồng/người/tháng | 200.000 | 150.000 |
| 9 | Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử (không bao gồm cán bộ, công chức chuyên trách tiếp công dân đã được hưởng phụ cấp theo Nghị quyết số 199/2020/NQ-HĐND ngày 24/3/2020 của HĐND tỉnh) | | | |
| a | Người được giao trực tiếp tiếp công dân | đồng/người/buổi | 60.000 | 50.000 |
| b | Người phục vụ việc tiếp công dân | đồng/người/buổi | 40.000 | 30.000 |
| 10 | Chi in ấn tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành | |
| 11 | Chi cho công tác đảm bảo an ninh, trật tự, thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn và vận động bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành | |
| 12 | Chi phí hành chính cho công tác bầu cử | | | |
| a | Chi đóng hòm phiếu | đồng/hòm phiếu | 350.000 | |
| b | Chi khắc dấu | đồng/dấu | 250.000 | |
| c | Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử | đồng/bảng | 500.000 | |
| d | Chi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, thuê hội trường và địa điểm bỏ phiếu (nếu có); chi trang trí, loa đài; an ninh, bảo vệ tại các tổ bầu cử; chi kh á c phục vụ trực tiếp cho công tác bầu cử | | Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành | |