Điều 5. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, U BMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP Tỉnh ủy , Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT H Đ ND, UBND các huyện, thành phố, thị xã; - Trung tâm Công báo - Tin học; - Lưu: VT, TH . | CHỦ TỊCH Hoàng Trung Dũng
PHỤ LỤC
MỨC CHUẨN TRỢ GIÚP XÃ HỘI, MỨC TRỢ GIÚP XÃ HỘI HÀNG THÁNG CỦA ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 49/2021/NQ-HĐND ngày 16/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh)
ĐVT: Ngàn đồng
| TT | Đối tượng trợ giúp xã hội hàng tháng | Hệ số trợ giúp xã hội | Mức chuẩn trợ giúp xã hội | Mức trợ giúp xã hội/tháng |
||||||
| A | B | 1 | 2 | 3=1*2 |
| I | Đối tượng bảo trợ xã hội được trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng quy định tại Điều 5, Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ | | | |
| 1 | Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng thuộc một trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 5 | | | |
| a | Trẻ em dưới 04 tuổi | 2,5 | 360 | 900 |
| b | Trẻ em từ đủ 04 tuổi trở lên | 1,5 | 360 | 540 |
| 2 | Người thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều 5 đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng mà đủ 16 tuổi nhưng đang học văn hóa, học nghề , trung học chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học văn bằng thứ nhất thì tiếp tục được hưởng chính sách trợ giúp xã hội cho đến khi kết thúc học, nhưng tối đa không quá 22 tuổi | 1,5 | 360 | 540 |
| 3 | Trẻ em nhiễm HIV/AIDS thuộc hộ nghèo quy định tại khoản 3 Điều 5 | | | |
| a | Trẻ em dưới 04 tuổi | 2,5 | 360 | 900 |
| b | Trẻ em từ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi | 2,0 | 360 | 720 |
| 4 | Người thuộc diện hộ nghèo , hộ cận nghèo chưa có chồng hoặc chưa có vợ, đã có chồng hoặc vợ nhưng đã chết hoặc mất tích theo quy định của pháp luật và đang nuôi con dưới 16 tuổi hoặc đang nuôi con từ 16 đến 22 và người con đó đang học văn hóa, học nghề, trung học chuyên nghiệp, cao đẳng , đại học văn bằng thứ nhất quy định tại khoản 2, khoản 4, Điều 5 (Hệ số 01 đối với mỗi con đang nuôi) | 1,0 | 360 | 360 |
| 5 | Người cao tuổi quy định tại khoản 5 Điều 5 | | | |
| a | Người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng những người này đang hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng | | | |
| a 1 | Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi đến 80 tuổi | 1,5 | 360 | 540 |
| a2 | Người cao tuổi từ đủ 80 tuổi trở lên | 2,0 | 360 | 720 |
| b | Người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo, không thuộc diện quy định ở điểm a, khoản 5 Điều 5 đang sống tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn | 1,0 | 360 | 360 |
| c | Người từ đủ 80 tuổi trở lên không thuộc diện quy định tại điểm a khoản 5 Điều 5 mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp xã hội hàng tháng | 1,0 | 360 | 360 |
| d | Người cao tuổi thuộc diện hộ nghèo, không có ng ười có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, đủ điều kiện tiếp nhận vào cơ sở trợ giúp xã hội nhưng có người nhận nuôi dưỡng , chăm sóc tại cộng đồng | 3,0 | 360 | 1.080 |
| 6 | Người khuyết tật nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng quy định tại khoản 6 Điều 5 | | | |
| a | Người khuyết tật đặc biệt nặng | | | |
| a 1 | Trẻ em dưới 16 tuổi; | 2,5 | 360 | 900 |
| a2 | Người từ 16 tuổi đến 60 tuổi | 2,0 | 360 | 720 |
| a3 | Người cao tuổi từ đủ 60 tuổi trở lên | 2,5 | 360 | 900 |
| b | Người khuyết tật nặng | | | |
| b 1 | Trẻ em dưới 16 tuổi; | 2,0 | 360 | 720 |
| b2 | Người từ 16 tuổi đến 60 tuổi | 1,5 | 360 | 540 |
| b3 | Người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên | 2,0 | 360 | 720 |
| b3 | Người cao tuổi từ 60 tuổi trở lên | 2,0 | 360 | 720 |
| 7 | Trẻ em dưới 3 tuổi thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo không thuộc đối tượng quy định tại các khoản 1, khoản 3 và khoản 6 Điều 5 đang sống tại địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi đặc biệt khó khăn quy định tại khoản 7 Điều 5 | 1,5 | 360 | 540 |
| 8 | Người nhiễm HIV/AIDS thuộc diện hộ nghèo không có nguồn thu nhập ổn định hàng tháng như tiền lương, tiền công, lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội cấp xã hội hàng tháng quy định tại khoản 8 Điều 5 | 1,5 | 360 | 540 |
| II | Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1 Điều 18 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ | | | |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí nhận chăm sóc, nuôi dưỡng cho mỗi đối tượng trẻ em quy định tại khoản 1 Điều 5 ; người cao tuổi quy định tại điểm d, khoản 5 Điều 5 | | | |
| a | Trẻ em dưới 04 tuổi tại khoản 1 Điều 5 | 2,5 | 360 | 900 |
| b | Trẻ em từ đủ 04 tuổi đến dưới 16 tuổi tại khoản 1 Điều 5 | 1,5 | 360 | 540 |
| c | Người cao tuổi quy định tại điểm d, khoản 5 Điều 5 | 1,5 | 360 | 540 |
| 2 | Hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng cho mỗi đối tượng quy định tại khoản 6, Điều 5 | | | |
| a | Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi: | | | |
| a 1 | Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai hoặc nuôi một con dưới 36 tháng tuổi | 1,5 | 360 | 540 |
| a2 | Người khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật nặng đang mang thai và nuôi một con dưới 36 tháng tuổi hoặc nuôi 2 con dưới 36 tháng tuổi trở lên | 2,0 | 360 | 720 |
| b | Hộ gia đình đang trực tiếp chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một người khuyết tật đặc biệt nặng (Hệ số 01 đối với mỗi một người) | 1,0 | 360 | 360 |
| c | Hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc, nuôi dưỡng người khuyết tật đặc biệt nặng | | | |
| c 1 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một người khuyết tật đặc biệt nặng (Hệ số 1,5 đối với mỗi một người) | 1,5 | 360 | 540 |
| c2 | Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng mỗi một trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng (Hệ số 2,5 đối với mỗi một trẻ em) | 2,5 | 360 | 900 |
| III | Đối tượng bảo trợ xã hội được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 24, Nghị định số 20/2021/NĐ-CP của Chính phủ được chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh | | | |
| 1 | Trẻ em dưới 04 tuổi | 5 | 430 | 2.150 |
| 2 | Các đối tượng từ đủ 04 tuổi trở lên | 4 | 430 | 1.720 |