Điều 7. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh khóa XVIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 06 tháng 11 năm 2021 và có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 11 năm 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Chính phủ, Website Chính phủ; - Các Bộ: T à i chính, Y tế ; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Kiểm toán Nhà nước khu vực II; - Bộ Tư lệnh Quân khu IV; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Đại biểu Quốc hội Đoàn Hà Tĩnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố, thị x ã ; - Trung tâm Công báo - Tin học; - Lưu: VT, TH. | CHỦ TỊCH Hoàng Trung Dũng
PHỤ LỤC 02
UBND HUYỆN, TX,TP..................
TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÊ DUYỆT NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ TỔ GIÁM SÁT VÀ TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG COVID-19 TẠI CỘNG ĐỒNG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 29/2021/NQ-HĐND NGÀY 06/11/2021 CỦA HĐND TỈNH
ĐVT: triệu đồng
| STT | Đơn v ị | Số hộ gia đình thuộc địa bàn | Số Tổ Giám sát và tuyên truyền phòng chống COVID-19 tại cộng đồng (T ổ ) | Nhu cầu kinh phí (huyện phê duyệt) | Trong đó | | Ghi chú |
|||||||||
| | | | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3*80% | 5=3*20% | 6 |
| | Tổng cộng | | | | | | |
| 1 | UBND xã A | | | | | | |
| 2 | UBND xã B | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Ngày tháng năm 2021
Ch ủ tịch UBND cấp huyện | Trung tâm Y tế cấp huyện | Phòng Y tế | Ph ò ng TC-KH
PHỤ LỤC 01
UBND XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN: .......................
TỔNG HỢP ĐỐI TƯỢNG VÀ NHU CẦU KINH PHÍ HỖ TRỢ TỔ GIÁM SÁT VÀ TUYÊN TRUYỀN PHÒNG CHỐNG COVID-19 TẠI CỘNG ĐỒNG
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Đơn vị (Tổ Giám sát và tuyên truyền phòng chống COVID-19 tại cộng đồng) | Thuộc Thôn, Tổ dân ph ố | Quyết định thành lập Tổ Giám sát và tuyên truyền phòng ch ố ng COVID-19 tại cộng đồng (số QĐ..., ngày) | Số hộ gia đình được phân công phụ trách (s ố hộ/tổ) (hộ) | Mức hỗ trợ (trđ/Tổ/tháng) | Số tháng hỗ trợ | Nhu cầu kinh ph í hỗ trợ | Trong đó | | Ghi chú |
||||||||||||
| | | | | | | | | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5=3*4 | 6=5*80% | 7=5*20% | 8 |
| | Tổng cộng | | | | | | | | | |
| 1 | Tổ A | | | | 0.5 | | | | | |
| 2 | T ổ B | | | | 0.5 | | | | | |
| ... | ... | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
Ngày tháng năm 2021
Ch ủ tịch UBND cấp xã | Cơ quan Y tế cấp xã | Kế toán | Người lập biểu