Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2.Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn khóa X, kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VPQH, VPCP, VPCTN; - Ban Công tác đại biểu (UBTVQH) ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp) ; - TT Tỉnh ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh Bắc Kạn; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, hội, đoàn thể tỉnh; - TT Huyện (Thành) ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các huyện, thành phố; - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; - LĐVP; - Phòng Công tác HĐND; - Lưu: VT, HS. | CHỦ TỊCH Phương Thị Thanh
DANH MỤC
CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ, HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN (Kèm theo Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
| STT | Các khoản thu | Đơn vị tính | Mức thu tối đa đối với từng đối tượng (đồng) | | | |
||||||||
| | | | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở, GDTX cấp THCS | Trung học phổ thông, GDTX cấp THPT |
| I | Các khoản thu dịch vụ phục vụ hoạt động giáo dục | | | | | |
| 1 | Chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ các ngày nghỉ (thứ bảy, chủ nhật, hè) | Trẻ/buổi | 14.000 | Không | Không | Không |
| 2 | Dịch vụ trông trẻ, học sinh ngoài giờ hành chính (trước, sau buổi học) | | | | | |
| 2.1 | Đối với trẻ mầm non, học sinh tiểu học | Trẻ, học sinh/giờ | 4.000 | 4.000 | Không | Không |
| 2.2 | Đối với trẻ mầm non, học sinh tiểu học bị khuyết tật học tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật | Trẻ, học sinh/giờ | 6.500 | 6.500 | Không | Không |
| 3 | Dịch vụ giáo dục ngoài giờ chính khóa | | | | | |
| 3.1 | Học ngoại ngữ tự chọn, làm quen với Tin học cho học sinh lớp 1, lớp 2 với giáo viên trong nước | Học sinh/tiết | Không | 6.500 | Không | Không |
| 3.2 | Ôn tập các môn văn hóa | Học sinh/tiết | Không | Không | 7.000 | 7.000 |
| 3.3 | Làm quen tiếng Anh cho trẻ mầm non với giáo viên trong nước | Học sinh/tiết | 8.000 | Không | Không | Không |
| 3.4 | Tham gia hoạt động giáo dục kỹ năng sống, giáo dục nghệ thuật, thể dục thể thao | Trẻ, học sinh/buổi | 21.000 | 21.000 | 21.000 | 21.000 |
| 3.5 | Hoạt động trải nghiệm | Trẻ, học sinh/buổi | Theo thoả thuận | | | |
| 3.6 | Học ngoại ngữ với người nước ngoài | Trẻ, học sinh/buổi | Theo thoả thuận | | | |
| 4 | Phô tô đề kiểm tra, khảo sát, thi thử | Học sinh/năm học | Không | 15.000 | 45.000 | 70.000 |
| 5 | Đánh giá sàng lọc để phát hiện sớm dấu hiệu khuyết tật, mức độ tật | Trẻ, học sinh/lượt | 51.000 | 51.000 | Không | Không |
| 6 | Tư vấn chăm sóc, giáo dục trẻ, học sinh khuyết tật | | | | | |
| 6.1 | Tại cơ sở tư vấn | Trẻ, học sinh/lần | 35.000 | 35.000 | Không | Không |
| 6.2 | Tại gia đình trẻ, học sinh (khoảng cách từ nhà tới cơ sở tư vấn dưới 10 km) | Trẻ, học sinh/lần | 290.000 | 290.000 | Không | Không |
| 6.3 | Tại gia đình trẻ, học sinh (khoảng cách từ nhà tới cơ sở tư vấn 10 km trở lên) | Trẻ, học sinh/lần | 420.000 | 420.000 | Không | Không |
| 7 | Can thiệp cá nhân | Trẻ, học sinh/lần | 35.000 | 35.000 | Không | Không |
| II | Các khoản thu dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục | | | | | |
| 1 | Dịch vụ ăn, ở bán trú buổi trưa | | | | | |
| 1.1 | Đối với trường có tổ chức nấu ăn cho học sinh | | | | | |
| 1.1.1 | Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh | Trẻ, học sinh/ngày | Theo thỏa thuận | | | |
| 1.1.2 | Thuê người nấu ăn trưa cho trẻ, học sinh học hai buổi/ngày | Trẻ, học sinh/tháng | 80.000 | 80.000 | 80.000 | 80.000 |
| 1.1.3 | Quản lý học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (05 ngày) | Trẻ, học sinh/tháng | 80.000 | 70.000 | 40.000 | 40.000 |
| 1.1.4 | Quản lý trẻ, học sinh bị khuyết tật ăn, ở bán trú buổi trưa tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật (5 ngày/tuần) | Trẻ, học sinh/tháng | 400.000 | 400.000 | Không | Không |
| 1.1.5 | Thiết bị, đồ dùng phục vụ bán trú đối với trẻ, học sinh tham gia lần đầu | Trẻ, học sinh | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| 1.1.6 | Mua sắm đồ dùng, dụng cụ phục vụ bán trú; chất đốt, hỗ trợ điện, nước phục vụ bán trú | Trẻ, học sinh/tháng | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 |
| 1.2 | Đối với trường thực hiện ký kết hợp đồng với cơ sở dịch vụ cung cấp suất ăn (không tổ chức nấu ăn) | | | | | |
| 1.2.1 | Tiền ăn trưa cho trẻ, học sinh | Trẻ, học sinh/ngày | Theo thoả thuận | | | |
| 1.2.2 | Quản lý học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (05 ngày/tuần). | Trẻ, học sinh/tháng | 80.000 | 70.000 | 40.000 | 40.000 |
| 1.2.3 | Quản lý trẻ, học sinh bị khuyết tật ăn, ở bán trú buổi trưa tại cơ sở giáo dục trẻ em khuyết tật (5 ngày/tuần) | Trẻ, học sinh/tháng | 400.000 | 400.000 | Không | Không |
| 1.2.4 | Thiết bị, đồ dùng phục vụ ở bán trú đối với trẻ, học sinh tham gia lần đầu | Trẻ, học sinh | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
| 1.2.5 | Tiền điện, nước, bổ sung đồ dùng phục vụ bán trú ở bán trú cho học sinh | Trẻ, học sinh/tháng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 2 | Thuê vệ sinh trường, dọn dẹp nhà vệ sinh | Trẻ, học sinh/tháng | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 3 | Sử dụng điều hòa trong lớp học | Trẻ, học sinh/tháng | Theo thoả thuận | | | |
| 4 | Quản lý học sinh ở nội trú tại trường (ở cả ngày tại trường, kể cả thứ bảy, chủ nhật) | Học sinh/tháng | Không | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| 5 | Sử dụng nước nóng trong sinh hoạt đối trẻ với mầm non và học sinh ở nội trú | Theo thoả thuận | | | | |
| 6 | Phục vụ ăn sáng | Trẻ/bữa | 10.000 | Không | Không | Không |
| 7 | Tiền nước uống | Trẻ, học sinh/tháng | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
| 8 | Tiền trông xe | | | | | |
| 8.1 | Tiền trông xe đạp, xe đạp điện | Học sinh/tháng | Không | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 8.2 | Tiền trông xe máy điện, xe máy | Học sinh/tháng | Không | Không | 20.000 | 20.000 |
| 9 | Hỗ trợ xét tuyển sinh đầu cấp | Trẻ, học sinh/đợt | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| 10 | Sổ liên lạc điện tử | Học sinh/năm học | Theo thoả thuận | | | |
| 11 | Đưa đón trẻ, học sinh | Trẻ, học sinh/tháng | Theo thoả thuận | | | |
| 12 | Đồng phục học sinh | Trẻ, học sinh/năm | Theo thoả thuận | | | |
| 13 | Thẻ học sinh | Học sinh/khoá học | Không | Không | 25.000 | 25.000 |