Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Vụ trưởng Vụ Bảo hiểm y tế, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục, Tổng Cục trưởng Tổng cục thuộc Bộ Y tế và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Y tế (Vụ Bảo hiểm y tế) để xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Ủy ban Xã hội của Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ (Công báo; Cổng thông tin điện tử CP); - Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán nhà nước; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL); - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng Bộ Y tế; - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Y tế các Bộ, ngành; - Các đơn vị trực thuộc Bộ; - Các Vụ, Cục, Tổng cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ; - Cổng thông tin điện tử Bộ Y tế; - Hiệp hội Bệnh viện tư nhân Việt Nam; - Lưu: VT, PC, BH (05 bản). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Trần Văn Thuấn
PHỤ LỤC
DANH MỤC DỊCH VỤ CẬN LÂM SÀNG (Ban hành kèm theo Thông tư số: 35/2021/TT-BYT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
| STT | Tên dịch vụ xét nghiệm cận lâm sàng | Mã tương đương | Mã Danh mục kỹ thuật theo TT43, TT50, TT21 |
|||||
| 1. | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8 | 22.0342.1225 | 22.342 |
| 2. | HIV đo tải lượng Real-time PCR | 24.0179.1719 | 24.179 |
| 3. | HIV đo tải lượng hệ thống tự động | 24.0180.1662 | 24.180 |
| 4. | HIV DNA Real-time PCR | 24.0178.1719 | 24.178 |
| 5. | HIV kháng thuốc giải trình tự gene | 24.0181.1721 | 24.181 |
| 6. | HIV Ab test nhanh | 24.0169.1616 | 24.169 |
| 7. | HIV Ag/Ab test nhanh | 24.0170.2042 | 24.170 |
| 8. | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 24.0171.1617 | 24.171 |
| 9. | HIV Ab miễn dịch tự động | 24.0172.1617 | 24.172 |
| 10. | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 24.0173.1661 | 24.173 |
| 11. | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 24.0174.1661 | 24.174 |
| 12. | HIV khẳng định (*) | 24.0175.1663 | 24.175 |
| 13. | HCV đo tải lượng Real-time PCR | 24.0151.1654 | 24.151 |
| 14. | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | 24.0152.1653 | 24.152 |
| 15. | HBsAg định lượng | 24.0121.1647 | 24.121 |
| 16. | HBV đo tải lượng Real-time PCR | 24.0136.1651 | 24.136 |
| 17. | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | 24.0137.1650 | 24.137 |
| 18. | HCV Ab test nhanh | 24.0144.1621 | 24.144 |
| 19. | HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 24.0147.1622 | 24.147 |
| 20. | HCV Ag/Ab miễn dịch tự động | 24.0148.1622 | 24.148 |
| 21. | HCV Core Ag miễn dịch tự động | 24.0149.1652 | 24.149 |
| 22. | HCV Ab miễn dịch tự động | 24.0146.1622 | 24.146 |
| 23. | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 24.0145.1622 | 24.145 |
| 24. | HCV genotype Real-time PCR | 24.0153.1718 | 24.153 |
| 25. | Định lượng Albumin [Máu] | 23.0007.1494 | 23.7 |
| 26. | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] | 23.0018.1457 | 23.18 |
| 27. | Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence) | 22.0077.1233 | 22.77 |
| 28. | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động | 22.0001.1352 | 22.1 |
| 29. | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy bán tự động | 22.0002.1352 | 22.2 |
| 30. | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ công | 22.0003.1351 | 22.3 |
| 31. | Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] | 23.0025.1493 | 23.25 |
| 32. | Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] | 23.0026.1493 | 23.26 |
| 33. | Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] | 23.0027.1493 | 23.27 |
| 34. | HBsAg miễn dịch tự động | 24.0119.1649 | 24.119 |
| 35. | HBsAb định lượng | 24.0124.1619 | 24.124 |
| 36. | HBc total miễn dịch bán tự động | 24.0128.1618 | 24.128 |
| 37. | HBc total miễn dịch tự động | 24.0129.1618 | 24.129 |
| 38. | HBc IgM miễn dịch bán tự động | 24.0125.1614 | 24.125 |
| 39. | HBc IgM miễn dịch tự động | 24.0126.1614 | 24.126 |
| 40. | HBeAg miễn dịch bán tự động | 24.0131.1644 | 24.131 |
| 41. | HBeAg miễn dịch tự động | 24.0132.1644 | 24.132 |
| 42. | HBeAb miễn dịch bán tự động | 24.0134.1615 | 24.134 |
| 43. | HBeAb miễn dịch tự động | 24.0135.1615 | 24.135 |
| 44. | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 24.0017.1714 | 24.17 |
| 45. | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 24.0018.1611 | 24.18 |
| 46. | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng | 24.0019.1685 | 24.19 |
| 47. | Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc | 24.0020.1684 | 24.20 |
| 48. | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 24.0021.1693 | 24.21 |
| 49. | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc | 24.0022.1683 | 24.22 |
| 50. | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng | 24.0023.1678 | 24.23 |
| 51. | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc | 24.0024.1679 | 24.24 |
| 52. | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 2 môi trường lỏng | 24.0025.1686 | 24.25 |
| 53. | Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA môi trường lỏng | 24.0026.1680 | 24.26 |
| 54. | Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert | 24.0028.1682 | 24.28 |
| 55. | Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA | 24.0029.1681 | 24.29 |
| 56. | Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA | 24.0030.1688 | 24.30 |
| 57. | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 24.0031.1686 | 24.31 |
| 58. | Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR | 24.0032.1687 | 24.32 |
| 59. | Influenza virus A, B Real-time PCR (*) | 24.0244.1670 | 24.244 |
| 60. | Coronavirus Real-time PCR | 24.0235.1719 | 24.235 |
| 61. | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR | 24.0235.1719.SC2 | |
| 62. | Enterovirus Real-time PCR | 24.0230.1719 | 24.230 |
| 63. | Leptospira PCR | 24.0081.1719 | 24.81 |
| 64. | Neisseria meningitidis PCR | 24.0058.1686 | 24.58 |
| 65. | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 24.0187.1637 | 24.187 |
| 66. | JEV IgM miễn dịch bán tự động | 24.0246.1673 | 24.246 |
| 67. | Dengue virus serotype PCR | 24.0192.1686 | 24.192 |
| 68. | Virus Real-time PCR | 24.0115.1719 | 24.115 |
| 69. | Chlamydia Real-time PCR | 24.0065.1719 | 24.65 |
| 70. | Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR | 24.0052.1719 | 24.52 |
| 71. | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường lỏng | 24.0035.1685 | 24.35 |
| 72. | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi cấy môi trường đặc | 24.0036.1684 | 24.36 |
| 73. | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh LPA | 24.0037.1691 | 24.37 |
| 74. | NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định danh Real-time PCR | 24.0038.1651 | 24.38 |
Ghi chú: Các từ viết tắt tại Phụ lục:
- TT43: Thông tư số 43/2013/TT-BYT ngày 11 tháng 12 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Y tế Quy định chi tiết phân tuyến chuyên môn kỹ thuật đối với hệ thống cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
- TT50: Thông tư số 50/2014/TT-BYT ngày 26 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc phân loại phẫu thuật, thủ thuật và định mức nhân lực trong từng ca phẫu thuật, thủ thuật.
- TT21: Thông tư số 21/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế sửa đổi bổ sung danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Thông tư số 43/2013/TT-BYT.