Điều 14. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
2. Thông tư số 111/2007/TT-BTC ngày 12/9/2007, Thông tư số 67/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016, Thông tư số 26/2020/TT-BTC ngày 14/4/2020 của Bộ Tài chính hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quy định tại Thông tư này.
4. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Cơ quan Trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ, Bộ Tài chính; - UBND, Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị trực thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, TCNH (5) | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Đức Chi
PHỤ LỤC I
KẾ HOẠCH NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH NGUỒN VỐN VÀ SỬ DỤNG VỐN NĂM ………
Đơn vị tính: triệu đồng, %
| STT | Nội dung | Năm trước | | | | Năm kế hoạch | | | |
|||||||||||
| | | Phát sinh tăng | | Phát sinh giảm | | Dư đầu năm | Phát sinh tăng | Phát sinh giảm | Dư cuối năm |
| | | Kế hoạch | Thực hiện | Kế hoạch | Thực hiện | | | | |
| A | NGUỒN VỐN | | | | | | | | |
| I | Vốn chủ sở hữu | | | | | | | | |
| 1 | Vốn điều lệ | | | | | | | | |
| 2 | Các Quỹ và vốn khác thuộc vốn chủ sở hữu | | | | | | | | |
| 3 | Chênh lệch thu chi | | | | | | | | |
| II | Vốn huy động | | | | | | | | |
| 1 | Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh | | | | | | | | |
| 2 | Vay Ngân sách nhà nước | | | | | | | | |
| 3 | Vốn huy động khác | | | | | | | | |
| III | Nhận vốn vay nước ngoài của Chính phủ cho vay lại | | | | | | | | |
| B | SỬ DỤNG VỐN | | | | | | | | |
| 1 | Tín dụng đầu tư | | | | | | | | |
| 2 | Tín dụng xuất khẩu | | | | | | | | |
| 3 | Nợ vay bắt buộc do thực hiện cam kết bảo lãnh | | | | | | | | |
| 4 | Cho vay ODA ra nước ngoài | | | | | | | | |
| 5 | Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ | | | | | | | | |
| | Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ NHPT chịu rủi ro | | | | | | | | |
| | Cho vay lại vốn vay nước ngoài của Chính phủ NHPT không chịu rủi ro | | | | | | | | |
| 6 | Cho vay khác chịu rủi ro | | | | | | | | |
| 7 | Góp vốn công ty con, công ty liên kết | | | | | | | | |
| 8 | Sử dụng vốn khác | | | | | | | | |
| C | CHÊNH LỆCH NGUỒN VÀ SỬ DỤNG NGUỒN | | | | | | | | |
Ghi chú:
1. Số liệu được quy đổi VND theo tỷ giá quy đổi là tỷ giá trung tâm do NHNN thông báo vào ngày làm việc cuối năm liền kề trước của năm kế hoạch.
2. NHPT thuyết minh cụ thể kèm theo Biểu này một số nội dung sau:
- Tỷ lệ nợ xấu của năm thực hiện và dự kiến cho năm kế hoạch (nêu rõ căn cứ đề xuất).
- Tình hình thu hồi gốc, lãi tín dụng đầu tư trong năm thực hiện và dự kiến cho năm kế hoạch (nêu rõ căn cứ xây dựng kế hoạch).
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH CẤP BÙ LÃI SUẤT VÀ PHÍ QUẢN LÝ (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH CẤP BÙ LÃI SUẤT VÀ PHÍ QUẢN LÝ NĂM ……….
ĐVT: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Năm trước | | | Năm kế hoạch | | |
|||||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ hoàn thành KH | Kế hoạch | % KH năm/ KH năm trước | %KH năm/thực hiện năm trước |
| A | Cấp bù lãi suất (I+II) | | | | | | |
| I | Cấp bù chênh lệch lãi suất (1-2) | | | | | | |
| 1 | Tổng chi phí huy động vốn được cấp bù [=(1.1-1.2)*1.3] | | | | | | |
| 1.1 | Nguồn vốn được cấp bù (=a+b) | | | | | | |
| a | Dư nợ cho vay các dự án được cấp bù bình quân | | | | | | |
| b | Tồn ngân được cấp bù | | | | | | |
| 1.2 | Nguồn vốn không phải trả lãi (=a-b-c) | | | | | | |
| a | Vốn chủ sở hữu | | | | | | |
| b | Giá trị còn lại của TSCĐ và chi phí xây dựng dở dang | | | | | | |
| c | Số vốn điều lệ thực góp vào Vidifi | | | | | | |
| 1.3 | Lãi suất huy động bình quân (=a/b) | | | | | | |
| a | Tổng chi phí thực trả cho nguồn vốn huy động | | | | | | |
| b | Tổng nguồn vốn huy động bình quân | | | | | | |
| 2 | Tổng thu từ sử dụng vốn (=2.1+2.2) | | | | | | |
| 2.1 | Thu lãi cho vay | | | | | | |
| 2.2 | Thu lãi tiền gửi | | | | | | |
| | Lãi suất tiền gửi bình quân | | | | | | |
| II | Số hỗ trợ sau đầu tư | | | | | | |
| B | Phí quản lý (1*2) | | | | | | |
| 1 | Tỷ lệ phí quản lý được giao | | | | | | |
| 2 | Dư nợ bình quân tính phí | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH THU NHẬP, CHI PHÍ, KẾT QUẢ TÀI CHÍNH (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH THU NHẬP, CHI PHÍ, KẾT QUẢ TÀI CHÍNH NĂM ……….
Đơn vị tính: triệu đồng, %
| STT | Chỉ tiêu | Năm trước | | | Năm kế hoạch | | |
|||||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | Tỷ lệ hoàn thành KH | Kế hoạch | % KH năm/KH năm trước | %KH năm/thực hiện năm trước |
| I | Thu nhập | | | | | | |
| 1 | Thu lãi cho vay | | | | | | |
| 2 | Thu lãi tiền gửi | | | | | | |
| 3 | Thu phí quản lý cho vay lại vốn ODA | | | | | | |
| 4 | Thu từ cấp bù chênh lệch lãi suất và phí quản lý | | | | | | |
| 5 | Thu nhập khác | | | | | | |
| II | Chi phí | | | | | | |
| 1 | Chi phí hoạt động nghiệp vụ | | | | | | |
| 2 | Chi trích lập dự phòng | | | | | | |
| 3 | Chi hoạt động bộ máy | | | | | | |
| 4 | Chi phí khác | | | | | | |
| III | Kết quả tài chính | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IV
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN, MUA SẮM, NÂNG CẤP, HIỆN ĐẠI HÓA TÀI SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN, MUA SẮM, NÂNG CẤP, HIỆN ĐẠI HÓA TÀI SẢN NĂM...
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Tên dự án/Tài sản | Tổng mức đầu tư/ dự toán | Thực hiện | | | Ghi chú |
||||||||
| | | | Vốn NSNN | Vốn ĐTPT | Vốn hợp pháp khác của NHPT | |
| | Tổng số | | | | | |
| I | Đầu tư dự án xây dựng cơ bản | | | | | |
| 1 | Các dự án chuyển tiếp | | | | | |
| | - Dự án... | | | | | |
| 2 | Các dự án phát sinh mới trong năm kế hoạch | | | | | |
| | - Dự án... | | | | | |
| II | Đầu tư mua sắm TSCĐ | | | | | |
| 1 | Mua sắm TSCĐ | | | | | |
| | - Tài sản A | | | | | |
| 2 | Nâng cấp TSCĐ | | | | | |
| | - Tài sản A | | | | | |
| | ... | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC V
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG NĂM ………
Đơn vị tính: triệu đồng, %
| STT | Chỉ tiêu | Năm trước | | | Năm kế hoạch | | |
|||||||||
| | | Kế hoạch | Thực hiện | % thực hiện/kế hoạch | Kế hoạch | % KH năm/KH năm trước | %KH năm/thực hiện năm trước |
| I | Tiền lương của người lao động | | | | | | |
| 1 | Lao động tại thời điểm 31/12 | | | | | | |
| 2 | Lao động bình quân (người) | | | | | | |
| 3 | Mức tiền lương bình quân (triệu đồng/người/tháng) | | | | | | |
| 4 | Quỹ tiền lương | | | | | | |
| II | Tiền lương người quản lý | | | | | | |
| 1 | Số lượng người | | | | | | |
| 2 | Quỹ lương người quản lý | | | | | | |
| 3 | Tiền lương bình quân/người/tháng | | | | | | |
| III | Tiền lương của kiểm soát viên | | | | | | |
| 1 | Số lượng người | | | | | | |
| 2 | Tiền lương bình quân/người/tháng | | | | | | |
| (Kèm theo thuyết minh về cách xác định quỹ tiền lương người quản lý và người lao động) | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VI
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ NĂM...
ĐVT: Triệu đồng, %
| STT | Chỉ tiêu | Năm trước | Năm kế hoạch |
|||||
| 1 | Số còn phải cấp HTSĐT theo hợp đồng tín dụng đã ký | | |
| 2 | Số ngân sách nhà nước cấp để thực hiện HTSĐT trong năm | | |
| 3 | Số cấp HTSĐT trong năm | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VII
BÁO CÁO PHÂN LOẠI NỢ (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
BÁO CÁO
Về tình hình phân loại nợ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Quý....năm....
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dư nợ cuối kỳ | Dư nợ đầu kỳ |
|||||
| 1 | Dư nợ cho vay NHPT chịu rủi ro | | |
| | Nợ nhóm 1 | | |
| | Nợ nhóm 2 | | |
| | Nợ nhóm 3 | | |
| | Nợ nhóm 4 | | |
| | Nợ nhóm 5 | | |
| 2 | Dư nợ cho vay NHPT không chịu rủi ro | | |
| | Nợ nhóm 1 | | |
| | Nợ nhóm 2 | | |
| | Nợ nhóm 3 | | |
| | Nợ nhóm 4 | | |
| | Nợ nhóm 5 | | |
| 3 | Cam kết ngoại bảng | | |
| | Nợ nhóm 1 | | |
| | Nợ nhóm 2 | | |
| | Nợ nhóm 3 | | |
| | Nợ nhóm 4 | | |
| | Nợ nhóm 5 | | |
| | Tỷ lệ nợ xấu/Tổng dư nợ cho vay và cam kết ngoại bảng | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC VIII
BÁO CÁO TRÍCH LẬP DỰ PHÒNG RỦI RO TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
BÁO CÁO
Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Đơn vị tính: triệu đồng
| STT | Loại hình tín dụng | Số dư quỹ dự phòng rủi ro tín dụng đầu kỳ | Nhu cầu dự phòng rủi ro tín dụng theo quy định của NHNN | | Trích lập dự phòng rủi ro tín dụng theo quy định tại Nghị định 46/2021/NĐ-CP | | | Sử dụng dự phòng rủi ro tín dụng để xử lý nợ xấu trong kỳ | Số dư quỹ dự phòng rủi ro tín dụng cuối kỳ |
|||||||||||
| | | | Dự phòng chung | Dự phòng cụ thể | Tổng số | Dự phòng rủi ro tối thiểu phải trích | Dự phòng rủi ro bổ sung (nếu có) | | |
| 1 | Cho vay tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu nợ cho vay bắt buộc bảo lãnh | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 1 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 2 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 3 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 4 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 5 | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| 2 | Các khoản nợ vay khác | | | | | | | | |
| 2.1 | Các khoản cho vay lại vốn vay nước ngoài trích dự phòng rủi ro theo cơ chế riêng | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 1 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 2 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 3 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 4 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 5 | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| 2.2 | Các khoản nợ vay khác còn lại | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 1 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 2 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 3 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 4 | | | | | | | | |
| | Nợ nhóm 5 | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
NGƯỜI LẬP BIỂU | NGƯỜI KIỂM SOÁT | Ngày tháng năm TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC IX
MẪU BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... | Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
(Áp dụng đối với kỳ báo cáo 6 tháng đầu năm và cả năm)
I. Tình hình hoạt động 6 tháng đầu năm ..../năm ... của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
1. Về tình hình quản lý và sử dụng vốn, tài sản
1.1. Về nguồn vốn hoạt động
a) Về vốn chủ sở hữu
b) Về vốn huy động
c) Các nguồn vốn khác
1.2. Về sử dụng vốn và tài sản
a) Về tín dụng tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
b) Về bảo lãnh cho doanh nghiệp vay vốn tại ngân hàng thương mại
c) Về hoạt động nhận ủy thác cho vay
d) Về góp vốn, thành lập công ty con hoặc tham gia thành lập các công ty liên kết
đ) Về tình hình quản lý và sử dụng tài sản cố định phục vụ cho hoạt động của Ngân hàng Phát triển
e) Về các hoạt động sử dụng vốn khác
2. Tình hình thực hiện chế độ tiền lương, thù lao, tiền thưởng, phụ cấp trách nhiệm và quyền lợi khác đối với người lao động, người quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam
3. Tình hình thu chi tài chính, phân phối và trích lập các quỹ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam
II. Nhận xét, đánh giá:
1. Kết quả đạt được
2. Những hạn chế, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân
III. Đề xuất, kiến nghị
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)
PHỤ LỤC X
MẪU BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG VÀ XẾP LOẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Thông tư số 128/2021/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ......... | Hà Nội, ngày .... tháng .... năm ....
BÁO CÁO
Về đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại Ngân hàng Phát triển năm ....
I. Kết quả hoạt động năm .... của Ngân hàng Phát triển
II. Xếp loại Ngân hàng Phát triển
1. Tiêu chí 1: Tín dụng đầu tư của Nhà nước
2. Tiêu chí 2: Tỷ lệ nợ xấu
3. Tiêu chí 3: Kết quả tài chính
4. Tiêu chí 4: Tình hình chấp hành pháp luật về đầu tư, quản lý và sử dụng vốn Nhà nước tại Ngân hàng Phát triển.
5. Tiêu chí 5: Tình hình chấp hành chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 31 Nghị định số 46/2021/NĐ-CP.
III. Tổng hợp xếp loại Ngân hàng Phát triển
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ (Ký tên, đóng dấu)