Điều 6. Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương
| S TT | Nội dung | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu ngân sách | | | |
|||||||
| | | N gân sách Trung ương (%) | N gân sách t ỉnh (%) | Ngân sách huyện, thành phố, thị xã (%) | Ngân sách xã, phường, thị trấn (%) |
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4 |
| 1 | Thuế giá trị gia tăng, thu nhập doanh nghiệp và tiêu thụ đặc biệt | | | | |
| a | Thu từ doanh nghiệp nhà nước Trung ương, địa phương, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, doanh nghiệp n goài quốc doanh và các tổ chức khác do Cục Thuế quản lý thu (không kể thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, hoạt động khai thác dầu khí) | | 100 | | |
| b | Thu từ doanh nghiệp n goài quốc doanh và các tổ chức khác do Chi cục Thuế quản lý thu (trừ các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu) | | | | |
| - | Đối với thành phố Vinh | | 80 | 20 | 0 |
| - | Đối với các thị xã: Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hòa | | 50 | 50 | 0 |
| - | Đối với các huyện đồng bằng | | 40 | 60 | 0 |
| - | Đối với 10 huyện miền núi | | 20 | 80 | 0 |
| - | Riêng đối với thuế tiêu thụ đặc biệt (ngoài các đơn vị do Cục Thuế quản lý thu) | | | 100 | |
| - | Thu ế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu do cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong nước | 100 | | | |
| c | Thu từ khu vực n goài quốc doanh thuộc hộ gia đình, cá thể | | | | |
| - | Đối với thành phố Vinh | | 0 | 90 | 10 |
| - | Đối với các thị xã: Cửa Lò, Hoàng Mai và Thái Hoà | | 0 | 70 | 30 |
| - | Đối với các huyện còn lại | | | | 100 |
| - | Đối với thuế tiêu thụ đặc biệt (do Chi cục Thuế quản lý thu) | | | 100 | |
| 2 | Lệ phí môn bài | | | | |
| a | D oanh nghiệp nhà nước ; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; doanh nghiệp ngoài quốc doanh ; các tổ chức khác (các cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, đ oàn thể, lực lượng vũ trang Trung ương và t ỉnh,…) do Cục T huế quản lý thu | | 100 | | |
| b | Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh (công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã,…); các tổ chức khác (các cơ cơ sở kinh tế của cơ quan hành chính, sự nghiệp, Đảng, đ oàn thể, lực lượng vũ trang,…) do Chi cục T huế quản lý thu | | | 100 | |
| c | Từ cá nhân, hộ kinh doanh | | | | 100 |
| 3 | Thuế tài nguyên | | 100 | | |
| 4 | Thu khác về thuế | | | | |
| a | Các doanh nghiệp nhà nước Trung ương quản lý, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 100 | | | |
| b | Các doanh nghiệp nhà nước địa phương, doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Cục T huế quản lý thu | | 100 | | |
| c | Các doanh nghiệp ngoài quốc doanh do Chi cục T huế quản lý thu ( n goài các đơn vị do Cục T huế quản lý thu) | | | 100 | |
| d | Các hộ gia đình, cá thể kinh doanh | | | | 100 |
| 5 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | | 100 | | |
| 6 | Thuế thu nhập cá nhân | | | | |
| a | Khấu trừ qua các đơn vị chi trả và thuế thu nhập cá nhân khác do Cục Thuế quản lý thu | | 100 | | |
| b | Khấu trừ qua các đơn vị chi trả; kế thừa, quà tặng, chuyển nhượng tài sản;…. do Chi cục Thuế quản lý thu (không bao gồm thuế thu nhập cá nhân đối với các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh) | | | | |
| - | Đối với thành phố Vinh, các thị xã: Hoàng Mai, Thái Hoà, Cửa Lò | | 50 | 50 | 0 |
| - | Đối với các huyện còn lại | | | 100 | |
| c | Các hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh trên địa bàn | | | | |
| - | Đối với thành phố Vinh, các thị xã: Hoàng Mai, Thái Hoà, Cửa Lò | | 0 | 60 | 40 |
| - | Đối với các huyện còn lại | | | | 100 |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | | | | |
| a | Thu các hộ sản xuất tại địa bàn xã, phường, thị trấn | | | | 100 |
| b | Thu từ các nông trường, trạm, trại nông nghiệp | | 100 | | |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | | | | |
| a | Đối với thành phố Vinh, các thị xã: Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hoà | | | | |
| - | Các phường | | 0 | 30 | 70 |
| - | Các xã | | | | 100 |
| b | Đối với các huyện còn lại | | | | 100 |
| 9 | Tiền sử dụng đất, tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | | | | |
| a | Tiền sử dụng đất Các khu đất thuộc t hành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Hoàng Mai, các huyện: Diễn Châu, Nghi Lộc, Hưng Nguyên, Đô Lương được tỉnh quy hoạch đấu giá, giao đất để tạo nguồn vốn đầu tư những công trình, dự án của tỉnh (tiền sử dụng đất dọc hai bên trục đường các dự án: Đại lộ Vinh - Cửa Lò, Đường N5 từ Khu kinh tế Đông Nam đến Hoà Sơn, Đô Lương; tiền sử dụng đất dự án các khu đô thị, khu tái định cư trong Khu K inh tế Đông Nam) | | 100 | | |
| b | Các dự án Bất động sản trên địa bàn các huyện, thành phố, thị xã (không bao gồm thành phố Vinh, các thị xã: Cửa Lò, Hoàng Mai, Thái Hòa) nhưng không xác định để đầu tư công trình cụ thể | | 60 | 25 | 15 |
| - | Thành phố Vinh | | 55 | 40 | 5 |
| - | Thị xã Cửa Lò | | 50 | 40 | 10 |
| - | Thị xã Hoàng Mai | | 30 | 55 | 15 |
| - | Thị xã Thái Hòa | | 50 | 40 | 10 |
| c | Đối với các khu đất để xây dựng Khu đô thị thực hiện các dự án đầu tư xây dựng - chuyển giao (BT) | | 100 | | |
| d | Tiền sử dụng đất trừ các khu đất thuộc các điểm 9. a , 9. b , 9. c nêu trên | | | | |
| - | Thành phố Vinh | | 30 | 65 | 5 |
| - | Thị xã Cửa Lò | | 0 | 90 | 10 |
| - | Thị xã Hoàng Mai | | 0 | 70 | 30 |
| - | Thị xã Thái Hòa | | 0 | 70 | 30 |
| - | Huyện Nam Đàn | | 0 | 70 | 30 |
| - | Các huyện còn lại | | 35 | 25 | 40 |
| e | Tiền sử dụng đất thu được từ 4 dự án bất động sản trên địa bàn thành phố Vinh: Khu đô thị mới tại phường Đông Vĩnh và phường Cửa Nam; Khu đô thị phía Tây Nam tại phường Vinh Tân và xã Hưng Chính; Khu đô thị và nhà ở xã hội tại xã Hưng Hòa và Mở rộng khu đô thị tại xã Hưng Hòa | | | 100 | |
| g | Đối với các khu đất được tỉnh dành riêng để thực hiện các dự án trọng điểm theo các n ghị quyết của T ỉnh ủy và Hội đồng nhân dân tỉnh | | 100 | | |
| h | Đối với các khu đất đấu giá của các tài sản công (không tính tài sản trên đất) | | | | |
| - | Đối với các khu đất đấu giá của các tài sản công để đầu tư trở lại xây dựng trụ sở các cơ quan đơn vị có tài sản theo Đề án được cấp thẩm quyền phê duyệt | | | | |
| + | Tài sản các đơn vị cấp tỉnh quản lý | | 100 | | |
| + | Tài sản các đơn vị cấp huyện quản lý | | | 100 | |
| + | Tài sản các đơn vị cấp xã quản lý | | | | 100 |
| - | Đối với các khu đất đấu giá của các tài sản công không đầu tư trở lại cho các cơ quan đơn vị có tài sản | | | | |
| + | Tài sản các đơn vị cấp tỉnh quản lý | | 100 | | |
| + | Tài sản các đơn vị cấp huyện quản lý | | 30 | 70 | 0 |
| + | Tài sản các đơn vị cấp xã quản lý | | 0 | 50 | 50 |
| i | Tiền sử dụng đất, tiền cho thuê mặt đất, mặt nước đối với các khu đất được ghi thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, ghi chi kinh phí bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư được điều tiết như sau: | | | | |
| - | Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện đấu giá | | | 100 | |
| - | Các khu đất do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện đấu giá | | | | 100 |
| - | Các khu đất còn lại | | 100 | | |
| k | Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | | 100 | | |
| 10 | Thuế bảo vệ môi trường | | | | |
| a | Thu xăng dầu sản xuất trong nước | | 100 | | |
| b | Thu xăng dầu nhập khẩu | 100 | | | |
| 1 1 | Tiền đền bù thiệt hại đất | | | | |
| a | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp tỉnh quản lý | | 100 | | |
| b | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp huyện quản lý | | | 100 | |
| c | Thu hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất thuộc cấp xã quản lý. | | | | 100 |
| 1 2 | Tiền thu được từ xử lý tài sản công của các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn | | | | |
| a | Nhà ở và nhà thuộc sở hữu Nhà nước | | 100 | | |
| b | Tài sản, nhà thuộc sở hữu Nhà nước trên đất | | | | |
| - | Trung ương quản lý | 100 | | | |
| - | Tỉnh quản lý | | 100 | | |
| - | H uyện quản lý | | | 100 | |
| - | X ã quản lý | | | | 100 |
| 1 3 | Lệ phí trước bạ | | | | |
| a | Lệ phí trước bạ nhà đất | | | | |
| - | Thành phố Vinh và các thị xã: Cửa Lò, Thái Hoà và Hoàng Mai | | 0 | 70 | 30 |
| - | Các huyện còn lại | | 0 | 50 | 50 |
| b | Lệ phí trước bạ xe máy, ô tô, tàu thuyền và tài sản khác | | | | |
| - | Thành phố Vinh và các thị xã: Cửa Lò, Thái Hoà và Hoàng Mai | | 50 | 50 | 0 |
| - | Các huyện còn lại | | | 100 | |
| 14 | Phí bảo vệ môi trường | | | | |
| a | Đối với nước thải, khí thải | | | | |
| - | Các đơn vị Cục thuế quản lý thu | | 100 | | |
| - | Các đơn vị Chi cục Thuế quản lý thu | | | 100 | |
| - | Các tổ chức, hộ dân do cấp xã quản lý thu | | | | 100 |
| b | Đối với hoạt động khai thác khoáng sản | | | | |
| - | Các đơn vị Cục Thuế quản lý thu | | 100 | | |
| - | Các đơn vị Chi cục Thuế quản lý thu | | 0 | 50 | 50 |
| 1 5 | Cấp quyền khai thác tài nguyên khoáng sản, vùng trời, vùng biển | | | | |
| a | Giấy phép do Trung ương cấp | 70 | 30 | | |
| b | Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp | | | | |
| - | Các đơn vị Cục Thuế quản lý thu | | 100 | | |
| - | Các đơn vị Chi cục Thuế quản lý thu | | 30 | 50 | 20 |
| 1 6 | Phí, lệ phí (không kể l ệ phí môn bài, lệ phí trước bạ, phí bảo vệ môi trường) | | | | |
| a | Các đơn vị Trung ương tổ chức thu | 100 | | | |
| b | Các đơn vị cấp tỉnh tổ chức thu | | 100 | | |
| c | Các đơn vị cấp huyện tổ chức thu | | | 100 | |
| d | Các đơn vị cấp xã tổ chức thu | | | | 100 |
| 1 7 | Thu nhập từ vốn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế; Thu từ Quỹ dự trữ tài chính của t ỉnh | | 100 | | |
| 1 8 | Tiền sử dụng khu vực biển | | | | |
| a | Giấy phép do Trung ương cấp | 100 | | | |
| b | Giấy phép do địa phương cấp | | 100 | | |
| 19 | Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa | | 100 | | |
| 20 | Viện trợ không hoàn lại các tổ chức, các cá nhân ở nước ngoài trực tiếp cho địa phương theo quy định của pháp luật | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 2 1 | Thu từ quỹ đất công, công ích và thu hoa lợi công sản xã, phường, thị trấn quản lý | | | | 100 |
| 2 2 | Thu sự nghiệp của các đơn vị do địa phương quản lý | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 2 3 | Các khoản phạt (bao gồm thu phạt vi phạm an toàn giao thông), tịch thu và thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật (phần thuộc ngân sách Nhà nước theo quy định) | | | | |
| a | Do cơ quan Trung ương ra quyết định | 100 | | | |
| b | Do cơ quan cấp t ỉnh ra quyết định | | 100 | | |
| c | Do cơ quan cấp huyện ra quyết định | | | 100 | |
| d | Do cấp xã ra quyết định | | | | 100 |
| 2 4 | Huy động, đóng góp tự nguyện từ các tổ chức, cá nhân theo quy định của pháp luật | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 2 5 | Thu kết dư ngân sách | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 2 6 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 2 7 | Thu chuyển nguồn từ ngân sách địa phương năm trước sang ngân sách địa phương năm sau | | | | |
| a | Tỉnh | | 100 | | |
| b | H uyện | | | 100 | |
| c | Xã | | | | 100 |
| 28 | Thu cổ tức và lợi nhuận còn lại; tiền bán bớt cổ phần nhà nước | | | | |
| a | Trung ương quản lý | 100 | | | |
| b | Tỉnh quản lý | | 100 | | |
| 29 | Các khoản thu khác thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và hướng dẫn của Trung ương | | | | |
Chương III
PHÂN CẤP NHIỆM VỤ CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG