Điều 15. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 22/2017/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành đào tạo trình độ đại học; Thông tư số 09/2017/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định điều kiện, trình tự, thủ tục mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo và đình chỉ tuyển sinh, thu hồi quyết định mở ngành hoặc chuyên ngành đào tạo trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; giám đốc các đại học, học viện; hiệu trưởng các trường đại học; viện trưởng các viện nghiên cứu có đào tạo tiến sĩ; hiệu trưởng hoặc giám đốc các cơ sở giáo dục khác được phép đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban VHGD của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Như Điều 15; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, PC, GDĐH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Minh Sơn
PHỤ LỤC 1
CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẶC THÙ THUỘC LĨNH VỰC NGHỆ THUẬT (Kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bảng 1. Ngành đào tạo trình độ đại học thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 2 | Hội họa |
| 3 | Đồ họa |
| 4 | Điêu khắc |
| 5 | Gốm |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 6 | Âm nhạc học |
| 7 | Sáng tác âm nhạc |
| 8 | Chỉ huy âm nhạc |
| 9 | Thanh nhạc |
| 10 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 11 | Piano |
| 12 | Nhạc Jazz |
| 13 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 14 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 15 | Biên kịch sân khấu |
| 16 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 17 | Đạo diễn sân khấu |
| 18 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 19 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 20 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 21 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 22 | Quay phim |
| 23 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 24 | Diễn viên múa |
| 25 | Biên đạo múa |
| 26 | Huấn luyện múa |
| | Nghệ thuật nghe nhìn |
| 27 | Nhiếp ảnh |
| 28 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
| | Mỹ thuật ứng dụng |
| 29 | Thiết kế đồ họa |
| 30 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Bảng 2. Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
| 2 | Mỹ thuật tạo hình |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 3 | Âm nhạc học |
| 4 | Nghệ thuật âm nhạc |
| 5 | Lý luận và lịch sử sân khấu |
| 6 | Nghệ thuật sân khấu |
| 7 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình |
| 8 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình |
| | Mỹ thuật ứng dụng |
| 9 | Thiết kế đồ họa |
| 10 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Bảng 3. Ngành đào tạo trình độ tiến sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 2 | Âm nhạc học |
| 3 | Lý luận và lịch sử sân khấu |
| 4 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình |
PHỤ LỤC 2
GIẢNG VIÊN VÀ PHÒNG THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH PHỤC VỤ ĐÀO TẠO CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE (Kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
BẢNG 1. SỐ LƯỢNG VÀ CHUYÊN MÔN ĐƯỢC ĐÀO TẠO CỦA GIẢNG VIÊN TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH ĐÀO TẠO THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE
| STT | Tên ngành/chuyên ngành đào tạo của giảng viên trình độ tiến sĩ | Ngành đào tạo dự kiến mở | | | | |
||||||||
| | | Y khoa | Y học cổ truyền | Răng Hàm Mặt | Y học dự phòng | Dược học |
| | | Số lượng tiến sĩ | Số lượng tiến sĩ | Số lượng tiến sĩ | Số lượng tiến sĩ | Số lượng tiến sĩ |
| 1 | Khoa học y sinh | 2 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| 2 | Ngoại khoa | 2 | 1 | 1 | 1 | - |
| 3 | Nội khoa | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Nhi khoa | 1 | 1 | 1 | 1 | - |
| 5 | Y học dự phòng/Y tế công cộng | 1 | 1 | 1 | 6 | - |
| 6 | Sản phụ khoa | 1 | 1 | - | 1 | - |
| 7 | Chuyên khoa nội (trừ ngành Nội khoa và Nhi khoa) | 3 | - | - | - | - |
| 8 | Chuyên khoa ngoại (trừ Ngoại khoa và Sản phụ khoa) | 3 | - | - | - | - |
| 9 | Y học cổ truyền | - | 5 | | - | - |
| 10 | Răng Hàm Mặt | - | - | 6 | - | - |
| 11 | Ngành thuộc các môn cơ sở ngành Dược | - | - | - | - | 2 |
| 12 | Ngành thuộc nhóm ngành Dược học | - | - | - | - | 7 |
BẢNG 2. CÁC PHÒNG THÍ NGHIỆM, THỰC HÀNH PHỤC VỤ ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI TỪNG NGÀNH ĐÀO TẠO THUỘC LĨNH VỰC SỨC KHỎE
| STT | Tên phòng thí nghiệm, thực hành | Ngành đào tạo dự kiến mở | | | | | | |
||||||||||
| | | Y khoa | Y học cổ truyền | Răng Hàm Mặt | Y học Dự phòng | Điều dưỡng | Hộ sinh | Dược học |
| 1 | Sinh học và di truyền y học | X | X | X | X | X | X | - |
| 2 | Lý sinh | X | X | X | X | X | X | - |
| 3 | Sinh lý | X | X | X | X | X | X | - |
| 4 | Hóa học | X | X | X | X | X | X | - |
| 5 | Hóa sinh | X | X | X | X | X | X | X |
| 6 | Giải phẫu | X | X | X | X | X | X | - |
| 7 | Vi sinh - Ký sinh trùng | X | X | X | X | X | X | X |
| 8 | Sinh lý bệnh - Miễn dịch | X | X | X | X | X | X | X |
| 9 | Dược lý | X | X | X | X | X | X | X |
| 10 | Điều dưỡng cơ bản | X | X | X | X | X | X | - |
| 11 | Giải phẫu bệnh | X | X | X | X | X | - | - |
| 12 | Mô phôi | X | X | X | X | - | - | - |
| 13 | Dinh dưỡng và Vệ sinh an toàn thực phẩm | X | - | X | X | - | - | - |
| 14 | Sức khỏe môi trường và Sức khỏe nghề nghiệp | X | - | - | X | X | X | - |
| 15 | Thực vật dược | - | X | - | - | - | - | X |
| 16 | Dinh dưỡng tiết chế | - | - | - | - | X | X | - |
| 17 | Y học cổ truyền | - | - | - | - | X | X | - |
| 18 | Hộ sinh cơ bản | - | - | - | - | X | - | - |
| 19 | Hóa đại cương vô cơ | - | - | - | - | - | - | X |
| 20 | Hóa hữu cơ | - | - | - | - | - | - | X |
| 21 | Hóa phân tích | - | - | - | - | - | - | X |
| 22 | Giải phẫu - Sinh lý | - | - | - | - | - | - | X |
| 23 | Sinh học | - | - | - | - | - | - | X |
| 24 | Vật lý | - | - | - | - | - | - | X |
| 25 | Dược liệu | - | - | - | - | - | - | X |
| 26 | Hóa Dược | - | - | - | - | - | - | X |
| 27 | Dược học cổ truyền | - | - | - | - | - | - | X |
| 28 | Bào chế | - | - | - | - | - | - | X |
| 29 | Dược lâm sàng | - | - | - | - | - | - | X |
| 30 | Công nghiệp dược | - | - | - | - | - | - | X |
| 31 | Kiểm nghiệm thuốc | - | - | - | - | - | - | X |
| 32 | Chiết suất vi sinh | - | - | - | - | - | - | X |
| 33 | Nhà thuốc | - | - | - | - | - | - | X |
| 34 | Trung tâm tiền lâm sàng (các phòng thực hành về: hệ nội, hệ ngoại, phụ-sản, nhi, hồi sức cấp cứu, điều dưỡng) | X | | | X | | | |
| 35 | Trung tâm tiền lâm sàng (các phòng thực hành về: hệ nội, hệ ngoại, hồi sức cấp cứu, điều dưỡng, châm cứu, xoa bóp- dưỡng sinh) | | X | | | | | |
| 36 | Trung tâm tiền lâm sàng (các phòng thực hành về: chữa răng và nội nha, phục hình, chỉnh nha, nha nhu, phẫu thuật trong miệng và phẫu thuật hàm mặt, Labo răng giả) | | | X | | | | |
| 37 | Trung tâm tiền lâm sàng (các phòng thực hành về: chăm sóc sức khỏe bệnh nội khoa, chăm sóc sức khỏe ngoại khoa, chăm sóc sức khỏe phụ nữ-bà mẹ và gia đình, chăm sóc sức khỏe trẻ em, chăm sóc cho người cần được phục hồi chức năng) | | | | | X | | |
| 38 | Trung tâm tiền lâm sàng/Trung tâm thực hành kỹ năng Sản- Phụ khoa-Kế hoạch hóa gia đình (các phòng thực hành về: chăm sóc bà mẹ thời kỳ thai nghén-chăm sóc bà mẹ và trẻ sơ sinh sau đẻ; chăm sóc bà mẹ thời kỳ chuyển dạ và đẻ, chăm sóc trẻ sơ sinh, chăm sóc sức khỏe phụ nữ và kế hoạch hóa gia đình) | | | | | | X | |
PHỤ LỤC 3
XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO (Kèm theo Thông tư số 02/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
BỘ, NGÀNH (Cơ quan quản lý trực tiếp nếu có) TÊN CƠ SỞ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày …… tháng …… năm ……
XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO
Ngành dự kiến mở: ……………………………………………… Mã ngành …………………
Trình độ đào tạo:………………………………………………………………………………….
1. Về giảng viên
Mẫu 1: Danh sách giảng viên, nhà khoa học, bao gồm: giảng viên cơ hữu, giảng viên ký hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng trở lên làm việc toàn thời gian với cơ sở đào tạo, giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy các học phần, môn học trong chương trình đào tạo của ngành đào tạo dự kiến mở của cơ sở đào tạo
| Số TT | Họ và tên, ngày sinh | Số CMND, CCCD hoặc Hộ chiếu; Quốc tịch | Chức danh khoa học, năm phong | Trình độ, nước, năm tốt nghiệp | Ngành đào tạo ghi theo văn bằng tốt nghiệp | Tuyển dụng/hợp đồng từ 12 tháng trở lên làm việc toàn thời gian, hợp đồng thỉnh giảng, ngày ký; thời gian; gồm cả dự kiến | | Mã số bảo hiểm | Kinh nghiệm (thời gian) giảng dạy theo trình độ (năm) | Số công trình khoa học đã công bố: cấp | | Ký tên |
||||||||||||||
| | | | | | | Tuyển dụng | Hợp đồng | | | Bộ | Cơ sở | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Nguyễn Văn A 15/11/1966 | 0920660018 79 Việt Nam | GS, 2016 | TS, Việt Nam, 2002 | Nuôi trồng thủy sản | 01/08/1988 | X | HC158293061 873267 | 33 | 10 | 24 | |
| 2 | Nguyễn Thị B 20/12/1971 | 0640710074 51 Việt Nam | PGS, 2015 | TS, Hà Lan, 2009 | Công nghệ chế biến thủy sản | X | 15/11/2010, Hợp đồng thỉnh giảng tự trả lương | HC893527818 012345 | 8 | 3 | 12 | |
| … | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Lý lịch khoa học của giảng viên cơ hữu chủ trì xây dựng, tổ chức thực hiện chương trình đào tạo; giảng viên cơ hữu có chuyên môn phù hợp chủ trì giảng dạy của ngành đào tạo dự kiến mở được đính kèm.
Mẫu 2: Danh sách giảng viên, nhà khoa học tham gia giảng dạy các học phần, môn học trong chương trình đào tạo của ngành đào tạo dự kiến mở của cơ sở đào tạo
| Số TT | Họ và tên | Học phần/môn học giảng dạy | Thời gian giảng dạy (học kỳ, năm học) | Số tín chỉ | | | | Giảng viên cơ hữu ngành phù hợp chủ trì xây dựng, thực hiện chương trình/chuyên môn phù chủ trì giảng dạy/hướng dẫn luận văn, luận án |
||||||||||
| | | | | Bắt buộc | | Tự chọn | | |
| | | | | Học trực tiếp | Học trực tuyến | Học trực tiếp | Học trực tuyến | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Nguyễn Văn A | Kỹ thuật sản xuất giống cá nước ngọt | Học kỳ 1, năm thứ 2 | X | | | | Giảng viên cơ hữu chủ trì xây dựng, thực hiện chương trình đào tạo |
| … | | | | | | | | |
Mẫu 3: Danh sách cán bộ quản lý cấp khoa đối với ngành đào tạo dự kiến mở trình độ đại học/thạc sĩ/tiến sĩ của cơ sở đào tạo
| Số TT | Họ và tên, ngày sinh, chức vụ hiện tại | Trình độ đào tạo, năm tốt nghiệp | Ngành/ Chuyên ngành | Ghi chú |
||||||
| | | | | |
2. Về kết quả nghiên cứu khoa học
Mẫu 4: Các đề tài nghiên cứu khoa học của cơ sở đào tạo, giảng viên, nhà khoa học liên quan đến ngành đào tạo dự kiến mở do cơ sở đào tạo thực hiện (kèm theo bản liệt kê có bản sao quyết định, bản sao biên bản nghiệm thu)
| Số TT | Số quyết định, ngày phê duyệt đề tài, mã số | Đề tài cấp Bộ/đề tài cấp cơ sở | Tên đề tài | Chủ nhiệm đề tài | Số quyết định, ngày thành lập HĐKH nghiệm thu đề tài | Ngày nghiệm thu đề tài (theo biên bản nghiệm thu) | Kết quả nghiệm thu, ngày | Tên thành viên tham gia nghiên cứu đề tài (học phần/môn học được phân công) | Ghi chú |
|||||||||||
| | | | | | | | | | |
Mẫu 5: Các công trình khoa học công bố của giảng viên, nhà khoa học cơ hữu liên quan đến ngành đào tạo dự kiến mở của cơ sở đào tạo trong thời gian 5 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ mở ngành đào tạo (kèm theo bản liệt kê có bản sao trang bìa tạp chí, trang phụ lục, trang đầu và trang cuối của công trình công bố)
| STT | Công trình khoa học | Ghi chú |
||||
| | | |
| | | |
Ghi chú: Công trình khoa học được liệt kê theo quy tắc sau:
- Họ tên tác giả, chữ cái viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), tên sách, lần xuất bản, nhà xuất bản, nơi xuất bản.
- Họ và chữ cái viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), ‘Tên bài viết’, tên tập san, số, kì/thời gian phát hành, số trang.
- Tác giả (Năm xuất bản), tên tài liệu, đơn vị bảo trợ thông tin, ngày truy cập.
- Họ tác giả, chữ viết tắt tên tác giả (Năm xuất bản), ‘Tiêu đề bài viết’, [trong] tên kỷ yếu, địa điểm và thời gian tổ chức, nhà xuất bản, nơi xuất bản, số trang.
3. Về cơ sở vật chất, trang thiết bị, thư viện phục vụ cho thực hiện chương trình đào tạo tạo
Mẫu 6: Cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ thực hiện chương trình đào tạo thuộc ngành đào tạo dự kiến mở trình độ đại học/thạc sĩ/tiến sĩ của cơ sở đào
| STT | Hạng mục | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) | Học phần/ môn học | Thời gian sử dụng (học kỳ, năm học) | Ghi chú |
||||||||
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên cơ hữu | | | | | |
| 1.1 | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | | | | | |
| 1.2 | Phòng học từ 100 - 200 chỗ | | | | | |
| 1.3 | Phòng học từ 50 - 100 chỗ | | | | | |
| 1.4 | Số phòng học dưới 50 chỗ | | | | | |
| 1.5 | Số phòng học đa phương tiện | | | | | |
| 1.6 | Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên toàn thời gian | | | | | |
| 2 | Thư viện, trung tâm học liệu | | | | | |
| 3 | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập | | | | | |
Mẫu 7: Thư viện
| STT | Tên sách, giáo trình, tạp chí (5 năm trở lại đây) | Tên tác giả | Nhà xuất bản, năm xuất bản, nước | Số lượng bản | Tên học phần sử dụng sách, tạp chí | Mã học phần/môn học | Thời gian sử dụng (học kỳ, năm học) | Ghi chú |
||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
Mẫu 8: Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập theo yêu cầu của ngành đào tạo dự kiến mở
| Danh mục hỗ trợ nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm, thực hành, thực tập, luyện tập | | | | | Tên học phần/môn học sử dụng thiết bị | Thời gian sử dụng (học kỳ, năm học) | Số người học/máy, thiết bị | Ghi chú |
||||||||||
| STT | Tên gọi máy, thiết bị, ký hiệu và mục đích sử dụng | Nước sản xuất, năm sản xuất | Số lượng | Đơn vị | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| | | | | | | | | |
Đại diện trưởng các đơn vị chuyên môn quản lý kê khai (theo từng mẫu trên) (Ký tên xác nhận) | Thủ trưởng cơ sở đào tạo (Ký tên, đóng dấu)