Điều 15. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022 và áp dụng đối với các khóa tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ từ năm 2022 trở đi.
2. Thông tư này thay thế Thông tư số 06/2018/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 02 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy định về việc xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng các ngành đào tạo giáo viên; trình độ đại học, thạc sĩ, tiến sĩ, được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 01/2019/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 02 năm 2019 và Thông tư số 07/2020/TT-BGDĐT ngày 20 tháng 3 năm 2020.
3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; bộ, ngành có liên quan; giám đốc các đại học, học viện; hiệu trưởng các trường đại học; hiệu trưởng các trường cao đẳng đào tạo trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non; viện trưởng viện được phép đào tạo trình độ tiến sĩ; thủ trưởng trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân được phép đào tạo các trình độ giáo dục đại học chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban VHGD của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); - Hội đồng Quốc gia Giáo dục và Phát triển nhân lực; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Như Điều 15; - Công báo; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, PC, GDĐH. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Hoàng Minh Sơn
PHỤ LỤC 1
HỆ SỐ QUY ĐỔI GIẢNG VIÊN; QUY ĐỊNH SỐ LƯỢNG SINH VIÊN TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC HÌNH THỨC CHÍNH QUY/HỌC VIÊN CAO HỌC/NGHIÊN CỨU SINH TRÊN MỘT GIẢNG VIÊN QUY ĐỔI XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH (Kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bảng 1. Hệ số quy đổi giảng viên toàn thời gian và giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, trình độ đại học
| Chức danh/ Trình độ | Hệ số giảng viên toàn thời gian | | Hệ số giảng viên thỉnh giảng | |
||||||
| | Cơ sở đào tạo đại học | Cơ sở đào tạo cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học 1 |
| Giảng viên có trình độ đại học | 0,3 | 1,0 | 0,0 | 0,2 |
| Giảng viên có trình độ thạc sĩ | 1,0 | 1,5 | 0,2 | 0,5 |
| Giảng viên có trình độ tiến sĩ | 2,0 | 2,0 | 0,4 | 1,0 |
| Giảng viên có chức danh phó giáo sư | 3,0 | 3,0 | 0,6 | 1,5 |
| Giảng viên có chức danh giáo sư | 5,0 | 5,0 | 1,0 | 2,5 |
Bảng 2. Số lượng sinh viên trình độ đại học chính quy trên một giảng viên quy đổi theo lĩnh vực đào tạo
| STT | Lĩnh vực | Số sinh viên chính quy/ 01 giảng viên quy đổi |
||||
| 1 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | 20 |
| 2 | Nghệ thuật | 15 |
| 3 | Kinh doanh và quản lý | 25 |
| 4 | Pháp luật | 25 |
| 5 | Khoa học sự sống | 20 |
| 6 | Khoa học tự nhiên | 20 |
| 7 | Toán và thống kê | 20 |
| 8 | Máy tính và công nghệ thông tin | 20 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật | 20 |
| 10 | Kỹ thuật | 20 |
| 11 | Sản xuất và chế biến | 20 |
| 12 | Kiến trúc và xây dựng | 20 |
| 13 | Nông lâm nghiệp và thủy sản | 20 |
| 14 | Thú y | 20 |
| 15 | Sức khỏe | 15 |
| 16 | Nhân văn | 25 |
| 17 | Khoa học xã hội và hành vi | 25 |
| 18 | Báo chí và thông tin | 25 |
| 19 | Dịch vụ xã hội | 25 |
| 20 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân | 25 |
| 21 | Dịch vụ vận tải | 25 |
| 22 | Môi trường và bảo vệ môi trường | 25 |
| 23 | An ninh, quốc phòng | 25 |
| 24 | Lĩnh vực khác | 20 |
Bảng 3. Số lượng nghiên cứu sinh, học viên cao học tối đa trên 01 giảng viên toàn thời gian theo trình độ/chức danh, phù hợp về chuyên môn được xác định để tính chỉ tiêu tuyển sinh
| Chỉ tiêu | Giảng viên toàn thời gian theo trình độ/chức danh, phù hợp về chuyên môn của cơ sở đào tạo | | |
|||||
| | GS | PGS/TSKH | TS |
| Chỉ tiêu nghiên cứu sinh tối đa trên 01 giảng viên | 7 | 5 | 3 |
| Chỉ tiêu học viên cao học tối đa trên 01 giảng viên | 5 | | |
Bảng 4. Số lượng nghiên cứu sinh, học viên cao học tối đa trên 01 giảng viên thỉnh giảng theo trình độ/chức danh, phù hợp về chuyên môn được xác định để tính chỉ tiêu tuyển sinh
| Chỉ tiêu | Giảng viên thỉnh giảng theo trình độ/chức danh, phù hợp về chuyên môn của cơ sở đào tạo | | |
|||||
| | GS | PGS/TSKH | TS |
| Chỉ tiêu nghiên cứu sinh tối đa trên 01 giảng viên | 2 | 1,5 | 1 |
| Chỉ tiêu học viên cao học tối đa trên 01 giảng viên | 1,5 | | |
PHỤ LỤC 2
NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẶC THÙ (Kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Bảng 1. Ngành đào tạo trình độ đại học thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận, lịch sử và phê bình mỹ thuật |
| 2 | Hội họa |
| 3 | Đồ họa |
| 4 | Điêu khắc |
| 5 | Gốm |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 6 | Âm nhạc học |
| 7 | Sáng tác âm nhạc |
| 8 | Chỉ huy âm nhạc |
| 9 | Thanh nhạc |
| 10 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây |
| 11 | Piano |
| 12 | Nhạc Jazz |
| 13 | Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
| 14 | Lý luận, lịch sử và phê bình sân khấu |
| 15 | Biên kịch sân khấu |
| 16 | Diễn viên sân khấu kịch hát |
| 17 | Đạo diễn sân khấu |
| 18 | Lý luận, lịch sử và phê bình điện ảnh, truyền hình |
| 19 | Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
| 20 | Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
| 21 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
| 22 | Quay phim |
| 23 | Lý luận, lịch sử và phê bình múa |
| 24 | Diễn viên múa |
| 25 | Biên đạo múa |
| 26 | Huấn luyện múa |
| | Nghệ thuật nghe nhìn |
| 27 | Nhiếp ảnh |
| 28 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
| | Mỹ thuật ứng dụng |
| 29 | Thiết kế đồ họa |
| 30 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Bảng 2. Ngành đào tạo trình độ thạc sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
| 2 | Mỹ thuật tạo hình |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 3 | Âm nhạc học |
| 4 | Nghệ thuật âm nhạc |
| 5 | Lý luận và lịch sử sân khấu |
| 6 | Nghệ thuật sân khấu |
| 7 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình |
| 8 | Nghệ thuật điện ảnh, truyền hình |
| | Mỹ thuật ứng dụng |
| 9 | Thiết kế đồ họa |
| 10 | Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
Bảng 3. Ngành đào tạo trình độ tiến sĩ thuộc lĩnh vực Nghệ thuật
| STT | Tên ngành |
|||
| | Mỹ thuật |
| 1 | Lý luận và lịch sử mỹ thuật |
| | Nghệ thuật trình diễn |
| 2 | Âm nhạc học |
| 3 | Lý luận và lịch sử sân khấu |
| 4 | Lý luận và lịch sử điện ảnh, truyền hình |
Bảng 4. Ngành đào tạo trình độ đại học có nhu cầu cao về nhân lực thuộc lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin
| STT | Tên ngành |
|||
| | Máy tính |
| 1 | Khoa học máy tính |
| 2 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm |
| 4 | Hệ thống thông tin |
| 5 | Kỹ thuật máy tính |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| | Công nghệ thông tin |
| 7 | Công nghệ thông tin |
| 8 | An toàn thông tin |
| 9 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học khác thuộc lĩnh vực đã được phê duyệt cho phép đào tạo |
Bảng 5. Ngành đào tạo trình độ đại học có nhu cầu cao về nhân lực thuộc lĩnh vực Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
| STT | Tên ngành |
|||
| | Du lịch |
| 1 | Du lịch |
| 2 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
| | Khách sạn, nhà hàng |
| 3 | Quản trị khách sạn |
| 4 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
| | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học khác thuộc lĩnh vực đã được phê duyệt cho phép đào tạo |
PHỤ LỤC 3
BẢNG LĨNH VỰC ĐÀO TẠO (Kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| Mã cấp 2 | Tên lĩnh vực |
|||
| 514 | Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên |
| 714 | |
| 814 | |
| 914 | |
| 721 | Nghệ thuật |
| 821 | |
| 921 | |
| 734 | Kinh doanh và quản lý |
| 834 | |
| 934 | |
| 738 | Pháp luật |
| 838 | |
| 938 | |
| 742 | Khoa học sự sống |
| 842 | |
| 942 | |
| 744 | Khoa học tự nhiên |
| 844 | |
| 944 | |
| 746 | Toán và thống kê |
| 846 | |
| 946 | |
| 748 | Máy tính và công nghệ thông tin |
| 848 | |
| 948 | |
| 751 | Công nghệ kỹ thuật |
| 851 | |
| 951 | |
| 752 | Kỹ thuật |
| 852 | |
| 952 | |
| 754 | Sản xuất và chế biến |
| 854 | |
| 954 | |
| 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| 858 | |
| 958 | |
| 762 | Nông lâm nghiệp và thủy sản |
| 862 | |
| 962 | |
| 764 | Thú y |
| 864 | |
| 964 | |
| 772 | Sức khỏe |
| 872 | |
| 972 | |
| 722 | Nhân văn |
| 822 | |
| 922 | |
| 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| 831 | |
| 931 | |
| 732 | Báo chí và thông tin |
| 832 | |
| 932 | |
| 776 | Dịch vụ xã hội |
| 876 | |
| 976 | |
| 781 | Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân |
| 881 | |
| 981 | |
| 784 | Dịch vụ vận tải |
| 884 | |
| 984 | |
| 785 | Môi trường và bảo vệ môi trường |
| 885 | |
| 985 | |
| 786 | An ninh, quốc phòng |
| 886 | |
| 986 | |
| 790 | Lĩnh vực khác |
| 890 | |
| 990 | |
PHỤ LỤC 4
CÁC MẪU BÁO CÁO
(Kèm theo Thông tư số 03/2022/TT-BGDĐT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Mẫu số 01: Báo cáo thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 02: Báo cáo cơ sở pháp lý xác định chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện xác định chỉ tiêu.
Mẫu số 04: Báo cáo đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh.
Mẫu số 01: Báo cáo thực hiện chỉ tiêu tuyển sinh
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) Trường……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO THỰC HIỆN CHỈ TIÊU TUYỂN SINH THEO TRÌNH ĐỘ/ LĨNH VỰC/ NGÀNH ĐÀO TẠO NĂM ........
| STT | Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo | Mã ngành | Lĩnh vực | Chỉ tiêu | Thực hiện | Tỉ lệ % |
||||||||
| A | SAU ĐẠI HỌC | | | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực…. | | | | | |
| 1.1.1. | Ngành…. | | | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 2.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| B | ĐẠI HỌC | | | | | |
| 3 | Đại học chính quy | | | | | |
| 3.1 | Chính quy | | | | | |
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | | | | | |
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.1.1.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | | | | | |
| 3.1.2.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.1.2.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | | |
| 3.2.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 3.2.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | | |
| 3.3.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 3.3.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| 3.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | | | |
| 3.4.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 3.4.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | | | | | |
| 4.1 | Vừa làm vừa học | | | | | |
| 4.1.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 4..1.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 4.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| 4.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | | |
| 4.3.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 4.3.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| 4.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| 5 | Từ xa | | | | | |
| 5.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 5.1.1 | Ngành… | | | | | |
| C | CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON | | | | | |
| 6 | Cao đẳng chính quy | | | | | |
| 6.1 | Chính quy | | | | | |
| 6.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | | |
| 6.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | | |
| 7 | Cao đẳng vừa làm vừa học | | | | | |
| 7.1 | Vừa làm vừa học | | | | | |
| 7.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | | |
| 7.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | | |
Mẫu số 02: Báo cáo cơ sở pháp lý xác định chỉ tiêu năm.......
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) Trường……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CƠ SỞ PHÁP LÝ XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM........
1. Danh sách ngành đào tạo
| TT | Tên ngành | Mã ngành | Số văn bản cho phép mở ngành | Ngày tháng năm ban hành văn bản cho phép mở ngành | Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) | Ngày tháng năm ban hành Số quyết định chuyển đổi tên ngành (gần nhất) | Trường tự chủ QĐ hoặc Cơ quan có thẩm quyền cho phép | Năm bắt đầu đào tạo | Năm đã tuyển sinh và đào tạo gần nhất với năm tuyển sinh | Đào tạo ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | Năm bắt đầu thực hiện đào tạo ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | Số, ngày ban hành văn bản phê duyệt đào tạo từ xa | Năm bắt đầu thực hiện đào tạo từ xa |
|||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột (11) và (12) chỉ báo cáo đối với các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học (quy định tại bảng 4 và bảng 5, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này)
2. Danh sách đội ngũ giảng viên toàn thời gian và thỉnh giảng đến 31/12/....... (giảng viên)
2.1. Danh sách đội ngũ giảng viên toàn thời gian:
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu | Quốc tịch | Giới tính | Năm tuyển dụng/ ký hợp đồng | Thời hạn hợp đồng | Chức danh khoa học | Trình độ | Chuyên môn được đào tạo | Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh | | | | | | | | Mã ngành tham gia ĐTTX | Tên ngành tham gia ĐTTX | Thời gian (số giờ trung bình) tham gia ĐTTX/ tuần |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Cao đẳng | | Đại học | | Thạc sĩ | | Tiến sĩ | | | | |
| | | | | | | | | | | | Mã | Tên ngành | Mã | Tên ngành | Mã | Tên ngành | Mã | Tên ngành | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2.2. Danh sách đội ngũ giảng viên thỉnh giảng:
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND /CCCD/ hộ chiếu | Quốc tịch | Giới tính | Năm tuyển dụng/ ký hợp đồng | Thời hạn hợp đồng | Chức danh khoa học | Trình độ | Chuyên môn được đào tạo | Ngành/ trình độ chủ trì giảng dạy và tính chỉ tiêu tuyển sinh | | | | | | Thâm niên công tác 2 | Tên doanh nghiệp 3 | Mã ngành tham gia ĐTTX | Tên ngành tham gia ĐTTX | Thời gian (số giờ trung bình) tham gia ĐTTX/ tuần |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | Đại học | | Thạc sĩ | | Tiến sĩ | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | Mã | Tên ngành | Mã | Tên ngành | Mã | Tên ngành | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: Cột (18) và (19) chỉ báo cáo đối với các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học (quy định tại bảng 4 và bảng 5, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này).
3. Danh sách cán bộ quản lý, nhân viên hỗ trợ chuyên trách về đào tạo từ xa
| TT | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu | Quốc tịch | Giới tính | Năm tuyển dụng/ ký hợp đồng | Thời hạn hợp đồng | Chức danh khoa học | Trình độ | Chuyên môn được đào tạo | Thời gian quản lý, hỗ trợ chuyên trách về ĐTTX | Địa chỉ quản lý, hỗ trợ ĐTTX tại cơ sở đào tạo/ các trạm ĐTTX |
||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| | | | | | | | | | | | | |
4. Danh sách người học trúng tuyển, nhập học, tốt nghiệp các trình độ đến 31/12/....... (người học)
4.1. Danh sách người học trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non, trình độ đại học:
| TT | Mã sinh viên | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu | Giới tính | Dân tộc | Quốc tịch | Quyết định trúng tuyển | | Hình thức đào tạo | Tên ngành trúng tuyển | Mã ngành trúng tuyển | Năm trúng tuyển | Năm tốt nghiệp | Quyết định công nhận tốt nghiệp | | Số hiệu văn bằng | Số vào sổ gốc văn bằng | Trạng thái 4 | Địa điểm đào tạo |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số | Ngày | | | | | | Số | Ngày | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: các cột từ cột 15 đến cột 21 sẽ được cập nhật hàng năm khi có dữ liệu
4.2. Danh sách người học trình độ thạc sĩ:
| TT | Mã học viên | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu | Giới tính | Dân tộc | Quốc tịch | Quyết định trúng tuyển | | Hình thức đào tạo | Tên ngành trúng tuyển | Mã ngành trúng tuyển | Năm trúng tuyển | Năm tốt nghiệp | Quyết định công nhận tốt nghiệp | | Số hiệu văn bằng | Số vào sổ gốc văn bằng | Trạng thái | Địa điểm đào tạo |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số | Ngày | | | | | | Số | Ngày | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: các cột từ cột 15 đến cột 21 sẽ được cập nhật hàng năm khi có dữ liệu.
4.3. Danh sách người học trình độ tiến sĩ:
| TT | Mã nghiên cứu sinh | Họ và tên | Ngày, tháng, năm sinh | Số CMTND/ CCCD/ hộ chiếu | Giới tính | Dân tộc | Quốc tịch | Quyết định trúng tuyển | | Hình thức đào tạo | Tên ngành trúng tuyển | Mã ngành trúng tuyển | Năm trúng tuyển | Năm tốt nghiệp | Quyết định công nhận tốt nghiệp | | Số hiệu văn bằng | Số vào sổ gốc văn bằng | Trạng thái | Địa điểm đào tạo |
||||||||||||||||||||||
| | | | | | | | | Số | Ngày | | | | | | Số | Ngày | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú: các cột từ cột 15 đến cột 21 sẽ được cập nhật hàng năm khi có dữ liệu
5. Công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng
5.1. Cơ sở đào tạo được công nhận kiểm định chất lượng
| Số quyết định | Ngày quyết định | Tổ chức công nhận |
||||
| | | |
5.2. Chương trình đào tạo được công nhận kiểm định chất lượng
| TT | Tên ngành đào tạo có chương trình đào tạo được công nhận kiểm định | Mã ngành đào tạo | Số QĐ công nhận kiểm định chất lượng | Ngày QĐ công nhận kiểm định chất lượng | Tên tổ chức công nhận kiểm định |
|||||||
| 1 | | | | | |
| 2 | | | | | |
6. Hội đồng trường/ Hội đồng đại học
6.1. Quyết định thành lập
| Số quyết định | Ngày quyết định | Đơn vị ký ban hành quyết định |
||||
| | | |
6.2. Danh sách thành viên Hội đồng trường
| STT | Họ và tên | Học hàm, học vị | Giới tính | Chức vụ trong Hội đồng trường (chủ tịch, phó chủ tịch, ủy viên) | Cơ quan công tác | Chức vụ nơi cơ quan công tác |
||||||||
| 1 | | | | | | |
7. Các văn bản triển khai thực hiện quyền tự chủ: văn bản theo quy định tại các điểm b, c, d Khoản 2 Điều 32 Luật Giáo dục đại học (đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018)
| STT | Nội dung văn bản | QĐ ban hành | Ngày QĐ ban hành | Cơ quan ban hành quyết định |
||||||
| 1 | Quy chế tổ chức và hoạt động | | | |
| 2 | Quy chế tài chính | | | |
| | ... | | | |
8. Tình hình việc làm của sinh viên sau khi tốt nghiệp
(kết quả khảo sát sinh viên có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp được xác định theo từng ngành, lĩnh vực đào tạo, được khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh, đối tượng khảo sát là sinh viên đã tốt nghiệp ở năm trước cách năm tuyển sinh một năm)
| Lĩnh vực | Chỉ tiêu Tuyển sinh | | Số SV trúng tuyển nhập học | | Số SV tốt nghiệp | | Trong đó tỉ lệ SV tốt nghiệp đã có việc làm trong khoảng thời gian 12 tháng kể từ khi được công nhận tốt nghiệp (khảo sát ở năm liền kề trước năm tuyển sinh) | |
||||||||||
| | ĐH | CĐSP | ĐH | CĐSP | ĐH | CĐSP | ĐH | CĐSP |
| Lĩnh vực .. | | | | | | | | |
| Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | |
Mẫu số 03: Báo cáo các điều kiện xác định chỉ tiêu tuyển sinh năm ........
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) Trường……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CÁC ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM .............
1. Quy mô đào tạo hình thức chính quy đến ngày 31/12/........ (Người học)
| STT | Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo | Mã ngành | Lĩnh vực | Quy mô đào tạo |
||||||
| A | SAU ĐẠI HỌC | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực…. | | | |
| 1.1.1 | Ngành…. | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 2.1.1 | Ngành…. | | | |
| B | ĐẠI HỌC | | | |
| 3 | Đại học chính quy | | | |
| 3.1 | Chính quy | | | |
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | | | |
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực … | | | |
| 3.1.1.1.1 | Ngành… | | | |
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | | | |
| 3.1.2.1 | Lĩnh vực … | | | |
| 3.1.2.1.1 | Ngành… | | | |
| 3.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | |
| 3.2.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 3.2.1.1 | Ngành… | | | |
| 3.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | |
| 3.3.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 3.3.1.1 | Ngành…. | | | |
| 3.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | |
| 3.4.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 3.4.1.1 | Ngành…. | | | |
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | | | |
| 4.1 | Vừa làm vừa học | | | |
| 4.1.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 4.1.1.1 | Ngành… | | | |
| 4.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | |
| 4.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | |
| 4.3.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 4.3.1.1 | Ngành…. | | | |
| 4.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | |
| 5 | Từ xa | | | |
| 5.1 | Lĩnh vực… | | | |
| 5.1.1 | Ngành… | | | |
| C | CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON | | | |
| 6 | Cao đẳng chính quy | | | |
| 6.1 | Chính quy | | | |
| 6.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | |
| 6.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | |
| 7 | Cao đẳng vừa làm vừa học | | | |
| 7.1 | Vừa làm vừa học | | | |
| 7.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | |
| 7.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | |
2. Dự kiến người học tốt nghiệp năm ......... (Người)
| STT | Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo | Mã ngành | Lĩnh vực | Thời gian đào tạo | Dự kiến tốt nghiệp |
|||||||
| A | SAU ĐẠI HỌC | | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực…. | | | | |
| 1.1.1. | Ngành…. | | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 2.1.1 | Ngành…. | | | | |
| B | ĐẠI HỌC | | | | |
| 3 | Đại học chính quy | | | | |
| 3.1 | Chính quy | | | | |
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | | | | |
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực … | | | | |
| 3.1.1.1.1 | Ngành… | | | | |
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | | | | |
| 3.1.2.1 | Lĩnh vực … | | | | |
| 3.1.2.1.1 | Ngành… | | | | |
| 3.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | |
| 3.2.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 3.2.1.1 | Ngành… | | | | |
| 3.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | |
| 3.3.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 3.3.1.1 | Ngành…. | | | | |
| 3.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | | |
| 3.4.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 3.4.1.1 | Ngành…. | | | | |
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | | | | |
| 4.1 | Vừa làm vừa học | | | | |
| 4.1.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 4..1.1.1 | Ngành… | | | | |
| 4.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | | |
| 4.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | |
| 4.3.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 4.3.1.1 | Ngành…. | | | | |
| 4.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành…. | | | | |
| 5 | Từ xa | | | | |
| 5.1 | Lĩnh vực… | | | | |
| 5.1.1 | Ngành… | | | | |
| C | CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON | | | | |
| 6 | Cao đẳng chính quy | | | | |
| 6.1 | Chính quy | | | | |
| 6.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | |
| 6.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | |
| 7 | Cao đẳng vừa làm vừa học | | | | |
| 7.1 | Vừa làm vừa học | | | | |
| 7.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | |
| 7.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | |
3. Giảng viên toàn thời gian, giảng viên thỉnh giảng theo lĩnh vực đến ngày 31/12/........
3.1. Giảng viên của toàn thời gian theo lĩnh vực các trình độ từ cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ (Người)
| STT | Lĩnh vực | Mã ngành | Giáo sư. Tiến sĩ/ Giáo sư. Tiến sĩ khoa học | Phó Giáo sư. Tiến sĩ/ Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học | Tiến sĩ/ Tiến sĩ khoa học | Thạc sĩ | Đại học | Tổng cộng | Tổng giảng viên quy đổi xác định chỉ tiêu |
|||||||||||
| I | Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ tiến sĩ | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Tổng cộng giảng dạy tiến sĩ | | | | | | | | |
| II | Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ thạc sĩ | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Tổng cộng giảng dạy Thạc sĩ | | | | | | | | |
| III | Giảng viên toàn thời gian tham gia giảng dạy trình độ ĐH, CĐSP | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | Tổng số giảng viên giảng dạy đại học, CĐSP | | | | | | | | |
| IV | Giảng viên toàn thời gian tham gia ĐTTX trình độ ĐH | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | X | X | X | X | X | X | X |
| | Ngành…. | | X | X | X | X | X | X | X |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Tổng số giảng viên giảng dạy đại học, CĐSP | | | | | | | | |
3.2. Giảng viên thỉnh giảng tham gia giảng dạy trình độ đại học theo lĩnh vực (Người)
| STT | Lĩnh vực | Mã ngành | GS.TS/ GS. TSKH | PGS.TS/ PGS. TSKH | TS. TSKH | Thạc sĩ | Đại học 5 | Tổng cộng | Tổng giảng viên quy đổi xác định chỉ tiêu |
|||||||||||
| I | Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ ĐH, CĐSP | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | X | X | X | X | X | X | X |
| | Ngành…. | | X | X | X | X | X | X | X |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| II | Giảng viên tham gia ĐTTX trình độ ĐH | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | X | X | X | X | X | X | X |
| | Ngành…. | | X | X | X | X | X | X | X |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| III | Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ thạc sĩ | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | X | X | X | X | X | X | X |
| | Ngành…. | | X | X | X | X | X | X | X |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
| IV | Giảng viên tham gia giảng dạy trình độ tiến sĩ | | | | | | | | |
| 1 | Lĩnh vực Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên | | X | X | X | X | X | X | X |
| | Ngành…. | | X | X | X | X | X | X | X |
| 2 | Lĩnh vực ... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | ..... | | | | | | | | |
| | Ngành…. | | | | | | | | |
| | Tổng số | | | | | | | | |
Ghi chú: Không điền vào ô có dấu X
4. Cán bộ quản lý, nhân viên hỗ trợ chuyên trách về đào tạo từ xa
| Giáo sư. Tiến sĩ/ Giáo sư. Tiến sĩ khoa học | Phó Giáo sư. Tiến sĩ/ Phó Giáo sư. Tiến sĩ khoa học | Tiến sĩ/ Tiến sĩ khoa học | Thạc sĩ | Đại học | Tổng cán bộ/ nhân viên quản lý, hỗ trợ | Tổng thời gian quản lý, hỗ trợ (theo tháng) | Tổng cán bộ/ nhân viên quản lý, hỗ trợ quy đổi |
|||||||||
| | | | | | | | |
5. Cơ sở vật chất đến ngày 31/12/....
| TT | Loại phòng | Số lượng | Diện tích sàn xây dựng (m 2 ) |
|||||
| 1 | Hội trường, giảng đường, phòng học các loại, phòng đa năng, phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | | |
| 1.1. | Hội trường, phòng học lớn trên 200 chỗ | | |
| 1.2. | Phòng học từ 100 - 200 chỗ | | |
| 1.3. | Phòng học từ 50 - 100 chỗ | | |
| 1.4. | Số phòng học dưới 50 chỗ | | |
| 1.5 | Số phòng học đa phương tiện | | |
| 1.6 | Phòng làm việc của giáo sư, phó giáo sư, giảng viên của cơ sở đào tạo | | |
| 2. | Thư viện, trung tâm học liệu | | |
| 3. | Trung tâm nghiên cứu, phòng thí nghiệm, thực nghiệm, cơ sở thực hành, thực tập, luyện tập | | |
| | Tổng | | |
Mẫu số 04: Báo cáo đăng ký chỉ tiêu tuyển sinh năm ..............
Cơ quan quản lý trực tiếp (nếu có) Trường……………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM ............
| STT | Trình độ/ lĩnh vực/ ngành đào tạo | Mã ngành | Lĩnh vực | | Chỉ tiêu đăng ký | |
||||||||
| A | SAU ĐẠI HỌC | | | | | |
| 1 | Tiến sĩ | | | | | |
| 1.1 | Lĩnh vực…. | | | | | |
| 1.1.1. | Ngành…. | | | | | |
| 2 | Thạc sĩ | | | | | |
| 2.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 2.1.1 | Ngành…. | | | | | |
| B | ĐẠI HỌC | | | | | |
| 3 | Đại học chính quy | | | | | |
| 3.1 | Chính quy | | | | | |
| 3.1.1 | Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học | | | | | |
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.1.1.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.1.2 | Các ngành đào tạo (trừ ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học) | | | | | |
| 3.1.1.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.1.1.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | | |
| 3.2.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.2.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | | |
| 3.3.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.3.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 3.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ đại học trở lên | | | | | |
| 3.4.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 3.4.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 4 | Đại học vừa làm vừa học | | | | | |
| 4.1 | Vừa làm vừa học | | | | | |
| 4.1.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 4..1.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 4.2 | Liên thông từ trung cấp lên đại học | | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 4.3 | Liên thông từ cao đẳng lên đại học | | | | | |
| 4.3.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 4.3.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 4.4 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp đại học trở lên | | | | | |
| 4.2.1 | Lĩnh vực … | | | | | |
| 4.2.1.1 | Ngành… | | | | | |
| 5 | Từ xa | | | | | |
| 5.1 | Lĩnh vực… | | | | | |
| 5.1.1 | Ngành… | | | | | |
| C | CAO ĐẲNG NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON | | | | | |
| 6 | Cao đẳng chính quy | | | | | |
| 6.1 | Chính quy | | | | | |
| 6.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | | |
| 6.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | | |
| 7 | Cao đẳng vừa làm vừa học | | | | | |
| 7.1 | Vừa làm vừa học | | | | | |
| 7.2 | Liên thông từ trung cấp lên cao đẳng | | | | | |
| 7.3 | Đào tạo đối với người đã tốt nghiệp trình độ cao đẳng | | | | | |
| | | | | | | |
1 Các ngành đào tạo đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trình độ đại học được liệt kê trong Bảng 4, Bảng 5 của Phụ lục 2.
2 bắt buộc với ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trường đăng ký đào tạo
3 bắt buộc với ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực trường đăng ký đào tạo
4 1. Đang học, 2. Đã tốt nghiệp, 3. Bảo lưu, 4. Thôi học, 5. Bị buộc thôi học, 6. Chuyển cơ sở đào tạo
5 Chỉ đối với ngành đặc thù có nhu cầu cao về nhân lực