Điều 20. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục thường xuyên, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
Nơi nhận: - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Ủy ban VHGDTTNNĐ của Quốc hội; - Ban Tuyên giáo Trung ương; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban quốc gia Đổi mới GDĐT; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Các Thứ trưởng; - Như Điều 20 (để thực hiện); - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cổng thông tin điện tử Bộ GDĐT; - Lưu: VT, Vụ PC, Vụ GDTX (5b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Độ
PHỤ LỤC 1
HỌC BẠ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC BẠ TRUNG HỌC CƠ SỞ Họ tên học viên: ………………………………………………………………………………… Trung tâm: ……………………………………………………………………………………….. Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: ……………………………………………………………… Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………… Số sổ đăng bộ PCGD: ……………../THCS |
||
HƯỚNG SỬ DỤNG HỌC BẠ
1. Quy định chung
- Học bạ học viên được trung tâm quản lý và bảo quản tại trung tâm; đầu năm học, cuối học kỳ, cuối năm học, được bàn giao cho giáo viên chủ nhiệm lớp để thực hiện việc ghi vào Học bạ và thu lại sau khi đã hoàn thành.
- Nội dung trang 1 phải được ghi đầy đủ khi xác lập Học bạ; Giám đốc ký, đóng dấu xác nhận quá trình học tập từng năm học từ lớp 6 đến lớp 9.
2. Giáo viên môn học
- Ghi điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá kết quả học tập theo môn học từng học kì, cả năm học; nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) của học viên.
- Khi sửa chữa (nếu có), dùng bút mực đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về việc sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa.
3. Giáo viên chủ nhiệm
- Tiếp nhận và bàn giao lại Học bạ học viên với văn phòng trung tâm.
- Đôn đốc việc ghi vào Học bạ điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá kết quả học tập của học viên của giáo viên môn học.
- Ghi đầy đủ các nội dung trên trang 1, nội dung ở phần đầu các trang tiếp theo, nhận xét kết quả rèn luyện và học tập của học viên theo từng năm học.
- Ghi kết quả tổng hợp đánh giá; mức đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có); đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ đối với học viên phải rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có).
- Ghi rõ được lên lớp hoặc không được lên lớp; hoàn thành hoặc chưa hoàn thành chương trình trung học cơ sở; chứng chỉ (nếu có), kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có), khen thưởng (nếu có).
- Ghi nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu và những biểu hiện nổi bật của học viên trong quá trình rèn luyện và học tập; những vấn đề cần quan tâm giúp đỡ thêm trong quá trình rèn luyện và học tập.
4. Giám đốc
- Phê duyệt Học bạ của học viên khi kết thúc năm học.
- Kiểm tra việc quản lý, bảo quản, ghi Học bạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| (Ảnh 3x4cm) | HỌC BẠ TRUNG HỌC CƠ SỞ |
|||
Họ và tên: ………………………………………………………. Giới tính: ………………………
Ngày sinh: ……… tháng ……… năm …………………………………………………………….
Nơi sinh: ……………………………………………………………………………………………..
Dân tộc: ……………………………………………………………………………………………...
Đối tượng: (Con liệt sĩ, con thương binh,...) ……………………………………………………..
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Họ và tên cha: ………………………………………… Nghề nghiệp: …………………………..
Họ và tên mẹ: …………………………………………. Nghề nghiệp: …………………………..
Họ và tên người giám hộ: …………………………….. Nghề nghiệp: ………………………….
……………..,ngày …… tháng …… năm 20…… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
| Năm học | Lớp | Tên trung tâm, tỉnh/thành phố |
||||
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
(Dưới đây là trang mẫu đối với một lớp)
Họ và tên: …………………………………………… Lớp: ……………. Năm học 202… -202…
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá | | | Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học |
|||||||
| | Học kì I | Học kì II | Cả năm | | |
| Ngữ văn | | | | | |
| Toán | | | | | |
| Giáo dục công dân | | | | | |
| Lịch sử và Địa lí | | | | | |
| Khoa học tự nhiên | | | | | |
| Ngoại ngữ | | | | | |
| Tin học | | | | | |
| Công nghệ | | | | | |
| Tiếng dân tộc thiểu số | | | | | |
| Hoạt động tập thể | | | | | |
| Giáo dục địa phương | | | | | |
| ……… | | | | | |
Trong trang này có sửa chữa ở ……… chỗ, thuộc môn học, hoạt động giáo dục: ……………….
Xác nhận của giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ tên) | Xác nhận của Giám đốc (Ký và ghi rõ họ tên; đóng dấu)
| Họ và tên: ………………………………………… Lớp: ……………. Năm học 202… -202… Học kì Mức đánh giá Tổng số buổi nghỉ học cả năm học Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… Kết quả rèn luyện Kết quả học tập Kết quả rèn luyện Kết quả học tập Học kì I Học kì II Cả năm Nếu là lớp cuối cấp thì ghi Hoàn thành hay không hoàn thành chương trình trung học cơ sở: ……………………………………………………………………………………… - Chứng chỉ (nếu có): ……………………………………………… Loại ………………………… - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): ……………………………………………………………………………………… - Khen thưởng (nếu có): ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… | Học kì | Mức đánh giá | | Tổng số buổi nghỉ học cả năm học | Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) | | - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Học kì I | | | | | | Học kì II | | | | | | Cả năm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| Học kì | | Mức đánh giá | | | Tổng số buổi nghỉ học cả năm học | Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) | | - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Học kì I | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Học kì II | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cả năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ (Nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM (Ghi nhận xét về sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu và những biểu hiện nổi bật của học viên về kết quả rèn luyện và học tập; những vấn đề cần quan tâm giúp đỡ thêm trong rèn luyện và học tập) (Ký, ghi rõ họ tên) | |
|||
| | ………,ngày …… tháng …… năm 20…… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
PHỤ LỤC 2
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TRUNG TÂM: ……………………………………………………………….. Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: …………………………………………. Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………. (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư Số /2021/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2021) SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ Họ tên giáo viên: …………………………… Môn: …………………… Lớp: …………………… NĂM HỌC 202…… - 202…… |
||
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
1. Sổ theo dõi và đánh giá học viên là hồ sơ quản lý hoạt động dạy học và giáo dục của giáo viên, được quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm.
2. Sổ theo dõi và đánh giá học viên do giáo viên môn học quản lý và sử dụng.
3. Giáo viên trực tiếp ghi vào sổ đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định, khớp với các thông tin trong Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) của môn học/lớp học do giáo viên chịu trách nhiệm theo phân công của trung tâm. Riêng cột Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học viên, giáo viên có thể lựa chọn để ghi sao cho có đủ thông tin cần thiết để cung cấp cho giáo viên chủ nhiệm theo quy định.
4. Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được. Việc ghi Sổ theo dõi và đánh giá học viên phải đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn và bảo quản, giữ gìn sổ cẩn thận, sạch sẽ.
5. Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa.
HỌC KÌ I
Môn ………… Lớp ………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkI | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
HỌC KÌ II
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | Đánh giá lại | | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 3
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN THEO LỚP HỌC CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TRƯỜNG THCS: …………………………………………………………… Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: …………………………………………. Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………. (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư Số 22/2021/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2021) SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ LỚP: …………………… NĂM HỌC 202…… - 202…… |
||
TRUNG TÂM: ………………………………………………………………..
Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: ………………………………………….
Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………….
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRUNG TÂM
…………………………………
Xã (phường, thị trấn): ………………… Huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh): ……………
Tỉnh (Thành phố):…………………………………………
LỚP: …………………. NĂM HỌC: 202…… -202……
Giáo viên chủ nhiệm (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
1. Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) được quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
2. Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) do trung tâm quản lý và sử dụng.
3. Giáo viên môn học trực tiếp ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) đầy đủ các thông tin cần thiết của môn học do giáo viên phụ trách, khớp với các thông tin trong Sổ theo dõi và đánh giá học viên (của giáo viên), kí tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh sách học viên đối với từng môn học. Trường hợp có nhiều giáo viên cùng tham gia dạy học thì các giáo viên môn học cùng kí tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh sách học viên đối với từng môn học.
Giáo viên chủ nhiệm trực tiếp ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) những thông tin thuộc nhiệm vụ quy định cho giáo viên chủ nhiệm lớp.
4. Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được; việc ghi Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) phải cập nhật đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học và giáo dục của tổ chuyên môn và bảo quản, giữ gìn cẩn thận, sạch sẽ.
5. Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa ở ngay cạnh hoặc ở cột Ghi chú.
6. Trung tâm, giáo viên chủ nhiệm lớp, giáo viên môn học chỉ cung cấp các thông tin về kết quả rèn luyện và học tập của học viên trong Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) cho riêng từng học viên hoặc cha mẹ học viên.
SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC VIÊN
| STT (1) | Họ và tên học viên (2) | Ngày, tháng, năm sinh (3) | Nơi sinh (4) | Dân tộc (5) | Nam/ Nữ (6) | Dân tộc (7) | Đối tượng ưu tiên | Địa chỉ gia đình |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| STT | Họ và tên cha, nghề nghiệp, điện thoại, email (hoặc người giám hộ) (10) | Họ và tên mẹ, nghề nghiệp, điện thoại, email (hoặc người giám hộ) (11) | Những thay đổi cần chú ý trong năm học (gia đình, sức khỏe, nơi ở...) (12) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | | | |
HỌC KÌ I
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkl | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
TỔNG HỢP HỌC KÌ I
| STT | Họ và tên | Môn học bắt buộc | | | | | Môn học tự chọn | | | | | Hoạt động giáo dục bắt buộc | | | Kết quả học tập |
|||||||||||||||||
| | | Ngữ văn | Toán | Giáo dục công dân | Lịch sử và Địa lí | Khoa học tự nhiên | Ngoại ngữ | Tin học | Công nghệ | Tiếng dân tộc thiểu số | ... | Hoạt động tập thể | Giáo dục địa phương | … | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | |
HỌC KÌ II
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | Đánh giá lại | | Ghi chú |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | |
TỔNG HỢP HỌC KÌ II
| STT | Họ và tên | Môn học bắt buộc | | | | | Môn học tự chọn | | | | | Hoạt động giáo dục bắt buộc | | | Kết quả học tập |
|||||||||||||||||
| | | Ngữ văn | Toán | Giáo dục công dân | Lịch sử và Địa lí | Khoa học tự nhiên | Ngoại ngữ | Tin học | Công nghệ | Tiếng dân tộc thiểu số | ... | Hoạt động tập thể | Giáo dục địa phương | … | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ, tên)
TỔNG HỢP CẢ NĂM HỌC
| STT | Họ và tên | Mức đánh giá | | Mức đánh giá sau khi rèn luyện trong kì nghỉ hè; kiểm tra, đánh giá lại | | Tổng số/ buổi nghỉ học | Được lên lớp | Không được lên lớp | Khen thưởng | Tổng hợp chung |
||||||||||||
| | | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | | | | | |
| 1 | | | | | | | | | | Tổng số học viên: ... Được lên lớp [1] : ………… ………………… trong đó ……… được lên lớp sau khi học tập, rèn luyện thêm trong hè. Không được lên lớp: ……… Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ, tên) Giám đốc (Ký tên, đóng dấu) |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
NHẬN XÉT CỦA GIÁM ĐỐC VỀ SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
| Tháng | Nhận xét | Ký tên, đóng dấu |
||||
| 9 | | |
| 10 | | |
| ... | | |
PHỤ LỤC 4
HỌC BẠ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HỌC BẠ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Họ tên học viên: ……………………………………………………………………………………….. Trung tâm: ………………………………………………………………………………………………. Huyện/Quận/Thị xã/Thành phố: …………………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………………………………….. Số sổ đăng bộ PCGD: …………………/THCS |
||
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG HỌC BẠ
1. Quy định chung
- Học bạ học viên được trung tâm quản lý và bảo quản trong trung tâm; đầu năm học, cuối học kỳ, cuối năm học, được bàn giao cho giáo viên chủ nhiệm lớp để thực hiện việc ghi vào Học bạ và thu lại sau khi đã hoàn thành.
- Nội dung trang 1 phải được ghi đầy đủ khi xác lập Học bạ; Giám đốc ký, đóng dấu xác nhận quá trình học tập từng năm học từ lớp 10 đến lớp 12.
2. Giáo viên môn học
- Ghi điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá kết quả học tập theo môn học từng học kì, cả năm học; nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) của học viên.
- Khi sửa chữa (nếu có), dùng bút mực đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về việc sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa.
3. Giáo viên chủ nhiệm
- Tiếp nhận và bàn giao lại Học bạ học viên với văn phòng trung tâm.
- Đôn đốc việc ghi vào Học bạ điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá kết quả học tập của học viên của giáo viên môn học.
- Ghi đầy đủ các nội dung trên trang 1, nội dung ở phần đầu các trang tiếp theo, nhận xét kết quả rèn luyện và học tập của học viên theo từng năm học.
- Ghi kết quả tổng hợp đánh giá; mức đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có); đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ đối với học viên phải rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có).
- Ghi rõ được lên lớp hoặc không được lên lớp; hoàn thành hoặc chưa hoàn thành chương trình trung học phổ thông; chứng chỉ (nếu có), kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có), khen thưởng (nếu có).
- Ghi nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu và những biểu hiện nổi bật của học viên trong quá trình rèn luyện và học tập; những vấn đề cần quan tâm giúp đỡ thêm trong quá trình rèn luyện và học tập.
4. Giám đốc
- Phê duyệt Học bạ của học viên khi kết thúc năm học.
- Kiểm tra việc quản lý, bảo quản, ghi Học bạ.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
| (Ảnh 3x4cm) | HỌC BẠ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG |
|||
Họ và tên: ………………………………………………………. Giới tính: ………………………
Ngày sinh: ……… tháng ……… năm …………………………………………………………….
Nơi sinh: ……………………………………………………………………………………………..
Dân tộc: ……………………………………………………………………………………………...
Đối tượng: (Con liệt sĩ, con thương binh,...) ……………………………………………………..
Chỗ ở hiện tại: ………………………………………………………………………………………
Họ và tên cha: ………………………………………… Nghề nghiệp: …………………………..
Họ và tên mẹ: …………………………………………. Nghề nghiệp: …………………………..
Họ và tên người giám hộ: …………………………….. Nghề nghiệp: ………………………….
……………..,ngày …… tháng …… năm 20…… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
| Năm học | Lớp | Tên trường, tỉnh/thành phố |
||||
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
| 202… -202… | | |
(Dưới đây là trang mẫu đối với một lớp)
Họ và tên: ……………………………………… Lớp: ……………. Năm học 202… -202…
| Môn học/Hoạt động giáo dục | Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá | | | Điểm trung bình môn học hoặc mức đánh giá sau đánh giá lại, rèn luyện thêm trong kì nghỉ hè (nếu có) | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu (nếu có) và chữ kí của giáo viên môn học |
|||||||
| | Học kì I | Học kì II | Cả năm | | |
| Ngữ văn | | | | | |
| Toán | | | | | |
| Lịch sử | | | | | |
| Địa lý | | | | | |
| Giáo dục kinh tế và pháp luật | | | | | |
| Vật lý | | | | | |
| Hóa học | | | | | |
| Sinh học | | | | | |
| Công nghệ | | | | | |
| Tin học | | | | | |
| Chuyên đề học tập lựa chọn | | | | | |
| Ngoại ngữ | | | | | |
| Tiếng dân tộc thiểu số | | | | | |
| Hoạt động tập thể | | | | | |
| Nội dung giáo dục địa phương | | | | | |
| … | | | | | |
| … | | | | | |
Trong trang này có sửa chữa ở ……… chỗ, thuộc môn học, hoạt động giáo dục: ……………….
Xác nhận của giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ tên) | Xác nhận của Giám đốc (Ký và ghi rõ họ tên; đóng dấu)
| Họ và tên: ………………………………………… Lớp: ……………. Năm học 202… -202… Học kì Mức đánh giá Tổng số buổi nghỉ học cả năm học Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… Kết quả rèn luyện Kết quả học tập Kết quả rèn luyện Kết quả học tập Học kì I Học kì II Cả năm Nếu là lớp cuối cấp thì ghi Hoàn thành hay không hoàn thành chương trình trung học cơ sở: ……………………………………………………………………………………… - Chứng chỉ (nếu có): ……………………………………………… Loại ………………………… - Kết quả tham gia các cuộc thi (nếu có): ……………………………………………………………………………………… - Khen thưởng (nếu có): ……………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………… | Học kì | Mức đánh giá | | Tổng số buổi nghỉ học cả năm học | Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) | | - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Học kì I | | | | | | Học kì II | | | | | | Cả năm | | | | | |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| Học kì | | Mức đánh giá | | | Tổng số buổi nghỉ học cả năm học | Mức đánh giá sau đánh giá lại môn học hoặc rèn luyện trong kì nghỉ hè (nếu có) | | - Được lên lớp: ………………………… ………………………… - Không được lên lớp ………………………… ………………………… | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Học kì I | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Học kì II | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Cả năm | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| KẾT QUẢ RÈN LUYỆN TRONG KÌ NGHỈ HÈ (Nếu có) | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM (Ghi nhận xét về sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu và những biểu hiện nổi bật của học viên về kết quả rèn luyện và học tập; những vấn đề cần quan tâm giúp đỡ thêm trong rèn luyện và học tập) (Ký, ghi rõ họ tên) | |
|||
| | ………,ngày …… tháng …… năm 20…… GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
PHỤ LỤC 5
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TRUNG TÂM: ……………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………. (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư Số /2021/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2021) SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Họ tên giáo viên: …………………………… Môn: …………………… Lớp: …………………… NĂM HỌC 202…… - 202…… |
||
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
1. Sổ theo dõi và đánh giá học viên là hồ sơ quản lý hoạt động dạy học và giáo dục của giáo viên, được quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
2. Sổ theo dõi và đánh giá học viên do giáo viên môn học quản lý và sử dụng.
3. Giáo viên trực tiếp ghi vào sổ đầy đủ các thông tin cần thiết theo quy định, khớp với các thông tin trong Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) của môn học/lớp học do giáo viên chịu trách nhiệm theo phân công của trung tâm. Riêng cột Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu của học viên, giáo viên có thể lựa chọn để ghi sao cho có đủ thông tin cần thiết để cung cấp cho giáo viên chủ nhiệm theo quy định.
4. Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được. Việc ghi sổ theo dõi và đánh giá học viên phải đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học của tổ chuyên môn và bảo quản, giữ gìn sổ cẩn thận, sạch sẽ.
5. Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa bên cạnh nội dung đã sửa.
HỌC KÌ I
Môn ………… Lớp ………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkI | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
HỌC KÌ II
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | Đánh giá lại | | Nhận xét sự tiến bộ, ưu điểm nổi bật, hạn chế chủ yếu |
||||||||||||||
| | | | | | | | | | | ĐTB mhkll | ĐTB mcn | |
| 1 | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
PHỤ LỤC 6
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN THEO LỚP HỌC CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Kèm theo Thông tư số 43/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| TRUNG TÂM: ……………………………………………………………….. Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………………………. (Mẫu ban hành kèm theo Thông tư Số /2021/TT-BGDĐT ngày tháng năm 2021) SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG LỚP: …………………… NĂM HỌC 202…… - 202…… |
||
TRUNG TÂM: ………………………………………………………………..
Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………….
SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
CẤP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
TRUNG TÂM
…………………………………
Tỉnh (Thành phố):…………………………………………
LỚP: …………………. NĂM HỌC: 202…… -202……
Giáo viên chủ nhiệm (Ký, ghi rõ họ tên) | Giám đốc (Ký, ghi rõ họ tên,đóng dấu)
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
1. Số theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) được quy định tại Quy chế tổ chức và hoạt động của trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên.
2. Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) do trung tâm quản lý và sử dụng.
3. Giáo viên môn học trực tiếp ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) đầy đủ các thông tin cần thiết của môn học do giáo viên phụ trách, khớp với các thông tin trong sổ theo dõi và đánh giá học viên (của giáo viên), kí tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh sách học viên đối với từng môn học. Trường hợp có nhiều giáo viên cùng tham gia dạy học thì các giáo viên môn học cùng kí tên và ghi rõ họ tên vào cuối danh sách học viên đối với từng môn học.
Giáo viên chủ nhiệm trực tiếp ghi vào Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) những thông tin thuộc nhiệm vụ quy định cho giáo viên chủ nhiệm lớp.
4. Không ghi bằng mực đỏ (trừ trường hợp sửa chữa), các loại mực có thể tẩy xóa được; việc ghi Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) phải cập nhật đúng tiến độ thời gian theo kế hoạch dạy học và giáo dục của tổ chuyên môn và bảo quản, giữ gìn cẩn thận, sạch sẽ.
5. Khi sửa chữa dùng bút đỏ gạch ngang nội dung cũ, ghi nội dung mới vào phía trên bên phải vị trí ghi nội dung cũ, ký xác nhận về sự sửa chữa ở ngay cạnh hoặc ở cột Ghi chú.
6. Trung tâm, giáo viên chủ nhiệm lớp, giáo viên môn học chỉ cung cấp các thông tin về kết quả rèn luyện và học tập của học viên trong Sổ theo dõi và đánh giá học viên (theo lớp học) cho riêng từng học viên hoặc cha mẹ học viên.
SƠ YẾU LÝ LỊCH HỌC VIÊN
| STT (1) | Họ và tên học viên (2) | Ngày, tháng, năm sinh (3) | Nơi sinh (4) | Dân tộc (5) | Nam/ Nữ (6) | Dân tộc (7) | Đối tượng ưu tiên | Địa chỉ gia đình |
||||||||||
| 1 | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | |
| STT | Họ và tên cha, nghề nghiệp, điện thoại, email (hoặc người giám hộ) (10) | Họ và tên mẹ, nghề nghiệp, điện thoại, email (hoặc người giám hộ) (11) | Những thay đổi cần chú ý trong năm học (gia đình, sức khỏe, nơi ở...) (12) |
|||||
| 1 | | | |
| 2 | | | |
| 3 | | | |
| … | | | |
HỌC KÌ I
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhkl | Ghi chú |
|||||||||||
| 1 | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
TỔNG HỢP HỌC KÌ I
| STT | Họ và tên | Môn học bắt buộc | | Môn học lựa chọn | | | | | | | | Chuyên đề học tập | | | Môn học tự chọn | | | Hoạt động giáo dục bắt buộc | | | Kết quả học tập |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | Nhóm môn học khoa học xã hội | | | Nhóm môn học khoa học tự nhiên | | | Nhóm môn học công nghệ | | | | | | | | | | | |
| | | Toán | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | GD kinh tế và pháp luật | Vật lý | Hóa học | Sinh học | Công nghệ | Tin học | Chuyên đề 1 | Chuyên đề 2 | Chuyên đề 3 | Ngoại ngữ | Tiếng dân tộc thiểu số | … | Hoạt động tập thể | Nội dung GD địa phương | … | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ, tên)
HỌC KÌ II
Môn …………
| TT | Họ và tên | ĐĐG tx | | | | | ĐĐG gk | ĐĐG ck | ĐTB mhklI | ĐTB mcn | Đánh giá lại | | Ghi chú |
|||||||||||||||
| | | | | | | | | | | | ĐTB mhklI | ĐTB mcn | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | |
TỔNG HỢP HỌC KÌ II
| STT | Họ và tên | Môn học bắt buộc | | Môn học lựa chọn | | | | | | | | Chuyên đề học tập | | | Môn học tự chọn | | | Hoạt động giáo dục bắt buộc | | | Kết quả học tập |
|||||||||||||||||||||||
| | | | | Nhóm môn học khoa học xã hội | | | Nhóm môn học khoa học tự nhiên | | | Nhóm môn học công nghệ | | | | | | | | | | | |
| | | Toán | Ngữ văn | Lịch sử | Địa lý | GD kinh tế và pháp luật | Vật lý | Hóa học | Sinh học | Công nghệ | Tin học | Chuyên đề 1 | Chuyên đề 2 | Chuyên đề 3 | Ngoại ngữ | Tiếng dân tộc thiểu số | … | Hoạt động tập thể | Nội dung GD địa phương | … | |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ, tên)
TỔNG HỢP CẢ NĂM HỌC
| STT | Họ và tên | Mức đánh giá | | Mức đánh giá sau khi rèn luyện trong kì nghỉ hè; kiểm tra, đánh giá lại | | Tổng số/ buổi nghỉ học | Được lên lớp | Không được lên lớp | Khen thưởng | Tổng hợp chung |
||||||||||||
| | | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | Kết quả rèn luyện | Kết quả học tập | | | | | |
| | | | | | | | | | | Tổng số học viên: ... Được lên lớp 1 : ………… ………………… trong đó ……… được lên lớp sau khi học tập, rèn luyện thêm trong hè. Không được lên lớp: ……… Giáo viên chủ nhiệm (Ký và ghi rõ họ, tên) Giám đốc (Ký tên, đóng dấu) |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
NHẬN XÉT CỦA GIÁM ĐỐC VỀ SỬ DỤNG SỔ THEO DÕI VÀ ĐÁNH GIÁ HỌC VIÊN
| Tháng | Nhận xét | Ký tên, đóng dấu |
||||
| 9 | | |
| 10 | | |
| … | | |
[1] Đối với lớp 9 là Hoàn thành chương trình trung học cơ sở
1 Đối với lớp 12 là Hoàn thành chương trình trung học phổ thông