Điều 3. Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
1. Bổ sung cụm từ “(trừ virus SARS-CoV-2)” vào sau cụm từ “virus” tại mã dịch vụ 1733, 1734 của phụ lục III giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang Ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 3 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các văn phòng: Chủ tịch nước, Quốc hội, Chính phủ; - Các Bộ: Tài chính, Y tế; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế Bộ Y tế; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành cấp tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh,UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Cổng thông tin điện tử tỉnh, Công báo Tuyên Quang; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Đơn vị tính: Đồng
| TT | MỤC DỊCH VỤ | Mức giá chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm | Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm |
|||||
| (A) | (B) | (1) | (2) |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 10.000 | 77.000 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn | 30.000 | 178.000 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 208.000 | |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 41.000 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.000 | |
| 3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | 497.000 |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| 1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 77.000 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.000 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 53.000 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 221.500 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 173.000 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 149.000 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 135.000 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 60.000 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.000 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 37.000 | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 108.000 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 101.000 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 96.000 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 92.000 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 89.000 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 111.000 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 47.000 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.000 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 255.500 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 207.000 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 183.000 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 169.000 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 95.000 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.000 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 47.000 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 143.000 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 136.000 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 131.000 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 127.000 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 124.000 |