Điều 5. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XIX, kỳ họp chuyên đề thông qua ngày 14 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Cục kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh; - Các sở, ban, ngành của tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; - Báo Tuyên Quang, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND huyện, thành phố; - Công báo Tuyên Quang; Cổng Thông tin điện tử tỉnh; - Trang thông tin điện tử Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Lưu: VT. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Phạm Thị Minh Xuân
PHỤ LỤC
NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG (Kèm theo Nghị quyết số: 03/2022/NQ-HĐND ngày 14/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | | | | | | | |
||||||||||||
| | | | Thi tuyển sinh vào các lớp đầu cấp phổ thông | Thi tốt nghiệp trung học phổ thông | Thi chọn học sinh giỏi cấp huyện các môn văn hóa | Thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh các môn văn hóa | Thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa | Thi lập đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia các môn văn hóa | Thi khoa học, kỹ thuật học sinh THCS và THPT cấp huyện | Thi khoa học, kỹ thuật học sinh THCS và THPT cấp tỉnh |
| 1 | Chi tiền công cho các chức danh | | | | | | | | | |
| 1.1 | Thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 540 | | 430 | 540 | | 540 | | |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực | nghìn đồng/người/ngày | 500 | | 400 | 500 | | 500 | | |
| c | Phó Chủ tịch/Phó ban | nghìn đồng/người/ngày | 450 | | 360 | 450 | | 450 | | |
| d | Ủy viên, thư ký vòng trong 24h/24h | nghìn đồng/người/ngày | 360 | | 280 | 360 | | 360 | | |
| đ | Bảo vệ vòng trong 24h/24h | nghìn đồng/người/ngày | 270 | | 270 | 270 | | 270 | | |
| e | Ủy viên, thư ký vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | 270 | | 210 | 270 | | 270 | | |
| g | Bảo vệ vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | 180 | | 180 | 180 | | 180 | | |
| 1.2 | Thành viên Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 500 | 500 | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Phó Chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 420 | 420 | 330 | 420 | | 420 | | |
| c | Ủy viên, thư ký làm việc cách ly | nghìn đồng/người/ngày | 330 | 330 | 260 | 330 | | 330 | | |
| d | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | nghìn đồng/người/ngày | 250 | 250 | 250 | 250 | | 250 | | |
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | 180 | 180 | 180 | 180 | | 180 | | |
| 1.3 | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | nghìn đồng/người/ngày | 360 | 360 | 280 | 360 | 360 | 360 | | |
| 1.4 | Thành viên Ban chỉ đạo thi | | | | | | | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 700 | 700 | | | | | | |
| b | Phó Trưởng ban Thường trực | nghìn đồng/người/ngày | 600 | 600 | | | | | | |
| c | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 540 | 540 | | | | | | |
| d | Ủy viên, thư ký | nghìn đồng/người/ngày | 360 | 360 | | | | | | |
| đ | Nhân viên phục vụ | nghìn đồng/người/ngày | 180 | 180 | | | | | | |
| 1.5 | Hội đồng thi (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng | nghìn đồng/người/ngày | | 600 | | | | | | |
| b | Phó Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | | 500 | | | | | | |
| c | Ủy viên | nghìn đồng/người/ngày | | 450 | | | | | | |
| 1.6 | Thành viên Ban thư ký (áp dụng cho kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông) | | | | | | | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | 500 | | | | | | |
| b | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | 450 | | | | | | |
| c | Ủy viên | nghìn đồng/người/ngày | | 350 | | | | | | |
| 1.7 | Thành viên Hội đồng/Ban coi thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 450 | 450 | 360 | 450 | 450 | 450 | | |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực | nghìn đồng/người/ngày | 420 | 420 | 330 | 420 | 420 | 420 | | |
| c | Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 400 | 400 | 320 | 400 | 400 | 400 | | |
| d | Trưởng Điểm thi, Phó Trưởng điểm thi | nghìn đồng/người/ngày | | 350 | | | | | | |
| đ | Ủy viên, thư ký, giám thị/cán bộ coi thi | nghìn đồng/người/ngày | 330 | 330 | 260 | 330 | 330 | 330 | | |
| e | Công an, bảo vệ, cán bộ y tế | nghìn đồng/người/ngày | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | | |
| 1.8 | Thành viên Ban/Tổ làm phách | | | | | | | | | |
| a | Trưởng ban/Tổ trưởng | nghìn đồng/người/ngày | 500 | 500 | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Phó Trưởng ban/Tổ phó | nghìn đồng/người/ngày | 420 | 420 | 330 | 420 | | 420 | | |
| c | Ủy viên, thư ký làm việc cách ly (vòng trong) | nghìn đồng/người/ngày | 330 | 330 | 260 | 330 | | 330 | | |
| d | Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly (vòng trong) | nghìn đồng/người/ngày | 250 | 250 | 250 | 250 | | 250 | | |
| đ | Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài | nghìn đồng/người/ngày | 180 | 180 | 180 | 180 | | 180 | | |
| 1.9 | Thành viên các Hội đồng/Ban chấm thi: Hội đồng/Ban chấm thi tự luận; Hội đồng/Ban chấm thi trắc nghiệm; Hội đồng/Ban phúc khảo tự luận; Hội đồng/Ban phúc khảo trắc nghiệm; Hội đồng/Ban chấm thẩm định bài thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 500 | 500 | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Phó Chủ tịch Thường trực Hội đồng/Phó Trưởng ban Thường trực | nghìn đồng/người/ngày | 450 | 450 | 360 | 450 | | 450 | | |
| c | Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | 420 | 420 | 330 | 420 | | 420 | | |
| d | Ủy viên (cán bộ chấm thi), thư ký, kỹ thuật viên | nghìn đồng/người/ngày | 330 | 330 | 260 | 330 | | 330 | | |
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, cán bộ y tế | nghìn đồng/người/ngày | 180 | 180 | 180 | 180 | | 180 | | |
| 1.10 | Thành viên Ban tổ chức | | | | | | | | | |
| a | Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 320 | 400 |
| b | Phó Trưởng ban | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 280 | 350 |
| c | Ủy viên | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 240 | 300 |
| d | Bảo vệ, phục vụ | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 180 | 180 |
| 1.11 | Thành viên Hội đồng thẩm định, Ban giám khảo | | | | | | | | | |
| a | Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 400 | 500 |
| b | Phó Chủ tịch | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 360 | 450 |
| c | Ủy viên, giám khảo | nghìn đồng/người/ngày | | | | | | | 280 | 350 |
| 2 | Tiền công ra đề thi | | | | | | | | | |
| 2.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | 500 | | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Các thành viên | nghìn đồng/người/ngày | 450 | | 360 | 450 | | 450 | | |
| 2.2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề tự luận | nghìn đồng/đề theo phân môn | 540 | | 560 | 700 | | 700 | | |
| 2.3 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị kèm đáp án, biểu điểm | nghìn đồng/người/ngày | 600 | | 720 | 900 | | 900 | | |
| 3 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | | | | | | | |
| 3.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | | | | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | 500 | | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Thành viên | nghìn đồng/người/ngày | 450 | | 360 | 450 | | 450 | | |
| 3.2 | Tiền công đối với câu hỏi | | | | | | | | | |
| a | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô | nghìn đồng/câu | 35 | | 28 | 35 | | 35 | | |
| b | Tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | nghìn đồng/câu | 30 | | 24 | 30 | | 30 | | |
| c | Tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | nghìn đồng/câu | 25 | | 20 | 25 | | 25 | | |
| d | Tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | nghìn đồng/câu | 20 | | 16 | 20 | | 20 | | |
| đ | Tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | nghìn đồng/câu | 5 | | 4 | 5 | | 5 | | |
| 3.3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | | | | | | | |
| a | Chủ trì | nghìn đồng/người/ngày | 500 | | 400 | 500 | | 500 | | |
| b | Thành viên | nghìn đồng/người/ngày | 450 | | 360 | 450 | | 450 | | |
| 4 | Tiền công chấm thi | | | | | | | | | |
| 4.1 | Chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm; Chấm phúc khảo bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học, bài thi trắc nghiệm | nghìn đồng/người/ngày | 500 | 500 | 430 | 540 | | 540 | | |
| 4.2 | Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | nghìn đồng/người/đợt | 250 | | 250 | 250 | | 250 | | |
| 5 | Tiền công tập huấn các đội tuyển dự thi chọn học sinh giỏi (do giáo viên địa phương đảm nhiệm) | | | | Thời gian mỗi người tập huấn không quá 4 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 7 tháng/năm học | | Thời gian mỗi người tập huấn không quá 6 ngày/tháng/đội tuyển; số tháng không quá 5 tháng/năm học | | | |
| 5.1 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | nghìn đồng/người/ngày | | | 40 | 60 | 70 | 60 | | |
| 5.2 | Tiền công biên soạn và giảng dạy lý thuyết (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) | nghìn đồng/người/ngày | | | 400 | 500 | 900 | 700 | | |
| 5.3 | Tiền công biên soạn và giảng dạy thực hành (1/2 ngày biên soạn, 1/2 ngày giảng dạy = 3 tiết) | nghìn đồng/người/ngày | | | 480 | 600 | 1.000 | 800 | | |
| 5.4 | Tiền công trợ lý thí nghiệm, thực hành | nghìn đồng/người/ngày | | | 160 | 200 | 350 | 300 | | |
| 6 | Tiền công chi cho công tác thanh tra trước, trong và sau khi tổ chức các kỳ thi (chỉ áp dụng đối với cộng tác viên thanh tra) | | | | | | | | | |
| a | Trưởng đoàn thanh tra | nghìn đồng/người/ngày | 360 | 360 | | 360 | | 360 | | |
| b | Đoàn viên thanh tra | nghìn đồng/người/ngày | 250 | 250 | | 250 | | 250 | | |
| c | Thanh tra viên độc lập | nghìn đồng/người/ngày | 300 | 300 | | 300 | | 300 | | |