Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.
2. Nghị quyết này bãi bỏ:
a) Phí thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi quy định tại Mục IV Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 80/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất; phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt; phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
b) Nghị quyết số 73/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
c) Nghị quyết số 82/2017/NQ-HĐND ngày 24 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVIII, Kỳ họp thứ Năm (Chuyên đề) thông qua ngày 22 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 4 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; Văn phòng Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Bộ Tài chính; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL, Bộ Tư pháp; - TTr. Tỉnh ủy; HĐND; UBND tỉnh; - Đoàn ĐBQH khóa XV tỉnh Hà Giang; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa XVIII; - Các sở, ban, ngành, tổ chức CT-XH cấp tỉnh; - TTr. HĐND, UBND các huyện, thành phố; - VP: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH; HĐND; UBND tỉnh; - Báo Hà Giang; Đài PTTH tỉnh; - Cổng TTĐT tỉnh; TT Thông tin - công báo tỉnh; - Lưu: VT, HĐND (1b). | CHỦ TỊCH Thào Hồng Sơn
PHỤ LỤC
NỘI DUNG THU VÀ MỨC THU PHÍ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG; PHÍ THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG (Kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 22/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: đồng
| STT | NỘI DUNG THU PHÍ | MỨC THU |
||||
| A | THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG | |
| I | Dự án đầu tư quy định tại điểm c và điểm đ khoản 4, Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường | |
| 1 | - Dự án sử dụng đất, đất có mặt nước quy mô trung bình (trừ các dự án phát triển rừng, lâm sinh, nuôi trồng thủy sản theo phương pháp tự nhiên, quảng canh theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp, thủy sản) , từ 50 ha đến dưới 100 ha; - Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp. | 19.000.000/hồ sơ |
| 2 | - Dự án có sử dụng đất, đất có mặt nước của khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, vùng đất ngập nước quan trọng, rừng tự nhiên, rừng phòng hộ (trừ các dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phòng cháy chữa cháy rừng, lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt) (Dưới 01 ha đối với khu bảo tồn thiên nhiên, dưới 01 ha vùng lõi của khu dự trữ sinh quyển hoặc dưới 20 ha đối với vùng đệm của di sản thiên nhiên thế giới, khu dự trữ sinh quyển, vùng đất ngập nước quan trọng; dưới 20 ha đối với rừng tự nhiên hoặc dưới 50 ha rừng phòng hộ). - Dự án có yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đất có mặt nước của khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển, vùng đất ngập nước quan trọng, rừng tự nhiên, rừng phòng hộ (trừ các dự án đầu tư xây dựng công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học, phòng cháy chữa cháy rừng, lâm sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt). (Dưới 05 ha đối với vùng đệm của di sản thiên nhiên thế giới, khu dự trữ sinh quyển, vùng đất ngập nước quan trọng; dưới 03 ha đối với rừng tự nhiên hoặc dưới 20 ha rừng phòng hộ). | 42.000.000/hồ sơ |
| 3 | Dự án có yêu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa (Có diện tích chuyển đổi thuộc thẩm quyền chấp thuận của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai). | 6.000.000/hồ sơ |
| 4 | Dự án có sử dụng đất, đất có mặt nước của di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng theo quy định của pháp luật về di sản văn hóa (trừ các dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi, tôn tạo, xây dựng công trình nhằm phục vụ việc quản lý, vệ sinh môi trường, bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh và các dự án bảo trì, duy tu bảo đảm an toàn giao thông). (Dưới 02 ha của khu di tích lịch sử - văn hóa cấp quốc gia, quốc gia đặc biệt; dưới 10 ha của khu di sản thế giới hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia, quốc gia đặc biệt) | 23.000.000/hồ sơ |
| II | Dự án đầu tư quy định tại điểm d và điểm e khoản 4 Điều 28 Luật Bảo vệ môi trường | |
| 5 | - Dự án khai thác khoáng sản; dự án khai thác, sử dụng tài nguyên nước; - Dự án có phát sinh nước thải từ 500 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm (từ 10.000 đến dưới 30.000 m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản). | 23.000.000/hồ sơ |
| 6 | Dự án có yêu cầu di dân, tái định cư từ 1.000 người đến dưới 10.000 người ở miền núi; từ 2.000 người đến dưới 20.000 người đối với vùng khác. | 23.000.000/hồ sơ |
| B | THẨM ĐỊNH CẤP, CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG | |
| I | Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh | |
| 7 | Cấp/cấp lại giấy phép môi trường | 17.000.000/giấy phép |
| 8 | Điều chỉnh giấy phép môi trường | 200.000/giấy phép |
| II | Giấy phép thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp huyện | |
| 9 | Cấp/cấp lại giấy phép môi trường | 2.500.000/giấy phép |
| 10 | Điều chỉnh giấy phép môi trường | 200.000/giấy phép |
| C | THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG | |
| 11 | Phương án cải tạo, phục hồi môi trường | 20.000.000/hồ sơ |
* Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư thuộc từ 02 nhóm dự án trở lên thì áp dụng mức phí thẩm định của nhóm dự án có mức thu cao nhất.