Điều 6. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2022 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2022.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Kiểm toán Nhà nước; - Tổng cục Hải quan; - Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Công báo; - Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Bộ Công Thương: Lãnh đạo Bộ, Tổng cục QLTT, các Cục, Vụ thuộc Bộ; - Website Bộ Công Thương; - Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Lưu: VT, XNK(15). | BỘ TRƯỞNG Nguyễn Hồng Diên
PHỤ LỤC I
MÃ SỐ HÀNG HÓA VÀ TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH THUẾ QUAN NĂM 2021 VÀ NĂM 2022 (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| MÃ SỐ HÀNG HÓA | TÊN HÀNG | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2021 | TỔNG LƯỢNG HẠN NGẠCH NĂM 2022 |
|||||
| I- Thóc, gạo các loại | | 300.000 tấn gạo (ba trăm nghìn tấn gạo) Nếu là thóc thì tỷ lệ quy đổi: 2 kg thóc = 1kg gạo | 300.000 tấn gạo (ba trăm nghìn tấn gạo) Nếu là thóc thì tỷ lệ quy đổi: 2 kg thóc = 1kg gạo |
| 1006.10 | - Thóc: | | |
| 1006.10.10 | - - Để gieo trồng | | |
| 1006.10.90 | - - Loại khác | | |
| 1006.20 | - Gạo lứt: | | |
| 1006.20.10 | - - Gạo Hom Mali | | |
| 1006.20.90 | - - Loại khác | | |
| II- Lá thuốc lá khô | | 3.000 tấn (ba nghìn tấn) | 3.000 tấn (ba nghìn tấn) |
| 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | | |
| 2401.10.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng (flue-cured) | | |
| 2401.10.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.10.40 | - - Loại Burley | | |
| 2401.10.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.10.90 | - - Loại khác | | |
| 2401.20 | - Lá thuốc lá, đã tước cọng một phần hoặc toàn bộ: | | |
| 2401.20.10 | - - Loại Virginia, đã sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.20 | - - Loại Virginia, trừ loại sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.30 | - - Loại Oriental | | |
| 2401.20.40 | - - Loại Burley | | |
| 2401.20.50 | - - Loại khác, được sấy bằng không khí nóng | | |
| 2401.20.90 | - - Loại khác | | |
PHỤ LỤC II
DANH MỤC CÁC CẶP CỬA KHẨU ĐƯỢC PHÉP THÔNG QUAN CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC HƯỞNG ƯU ĐÃI (Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2022/TT-BCT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| STT | Tên cửa khẩu Phía Việt Nam | Tên cửa khẩu Phía Campuchia |
||||
| 1 | Lệ Thanh (tỉnh Gia Lai) | Ou Ya Dav (tỉnh Ratanakiri) |
| 2 | Bu Prăng (tỉnh Đắk Nông) | Dak Dam (tỉnh Mondulkiri) |
| 3 | Đắk Peur (tỉnh Đắk Nông) | Nam Lear (tỉnh Mondulkiri) |
| 4 | Hoa Lư (tỉnh Bình Phước) | Trapeang Sre (tỉnh Kratie) |
| 5 | Hoàng Diệu (tỉnh Bình Phước) | Lapakhe (tỉnh Mondulkiri) |
| 6 | Lộc Thịnh (tỉnh Bình Phước) | Tonle Cham (tỉnh Tboung Khmum) |
| 7 | Mộc Bài (tỉnh Tây Ninh) | Bavet (tỉnh Svay Rieng) |
| 8 | Xa Mát (tỉnh Tây Ninh) | Trepeang Plong (tỉnh Tboung Khmum) |
| 9 | Chàng Riệc (tỉnh Tây Ninh) | Da (tỉnh Tboung Khmum) |
| 10 | Kà Tum (tỉnh Tây Ninh) | Chan Mul (tỉnh Tboung Khmum) |
| 11 | Phước Tân (tỉnh Tây Ninh) | Bosmon (tỉnh Svay Rieng) |
| 12 | Vạc Sa (tỉnh Tây Ninh) | Doun Rodth (tỉnh Tboung Khmum) |
| 13 | Bình Hiệp (tỉnh Long An) | Prey Vor (tỉnh Svay Rieng) |
| 14 | Vàm Đồn (tỉnh Long An) | Sre Barang (tỉnh Svay Rieng) |
| 15 | Mỹ Quý Tây (tỉnh Long An) | Samrong (tỉnh Svay Rieng) |
| 16 | Dinh Bà (tỉnh Đồng Tháp) | Banteay Chakrey (tỉnh Prey Veng) |
| 17 | Thường Phước (tỉnh Đồng Tháp) | Koh Roka (tỉnh Prey Veng) |
| 18 | Sở Thượng (tỉnh Đồng Tháp) | Koh Sampov (tỉnh Prey Veng) |
| 19 | Vĩnh Xương (tỉnh An Giang) | Ka-Orm Samnor (tỉnh Kandal) |
| 20 | Tịnh Biên (tỉnh An Giang) | Phnom Den (tỉnh Takeo) |
| 21 | Khánh Bình (tỉnh An Giang) | Chrey Thom (tỉnh Kandal) |
| 22 | Vĩnh Hội Đông (tỉnh An Giang) | Kampong Krosang (tỉnh Takeo) |
| 23 | Hà Tiên (tỉnh Kiên Giang) | Prek Chak (tỉnh Kampot) |
| 24 | Giang Thành (tỉnh Kiên Giang) | Ton Hon (tỉnh Kampot) |