Điều 8. Tổ chức thực hiện
Các cơ quan quản lý nhà nước và thương nhân có hoạt động liên quan đến xuất khẩu khoáng sản chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời bằng văn bản về Bộ Công Thương để xem xét, xử lý./.
Nơi nhận: - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - Viện KSNDTC; Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Lãnh đạo Bộ; đơn vị thuộc Bộ; - UBND, HĐND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Các Sở Công Thương; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ; - Tổng cục Hải quan; - Website Chính phủ, Website Bộ Công Thương; - Công báo; - Lưu: VT, PC, CN(10b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Thắng Hải
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CHỦNG LOẠI VÀ TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG KHOÁNG SẢN XUẤT KHẨU (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
| TT | Mã HS | Danh mục chủng loại khoáng sản | Tiêu chuẩn chất lượng | Ghi chú |
||||||
| 1 | | Quặng titan | | |
| | 2615.10.00.20 | Bột zircon | ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt nhỏ hơn 75 μm | |
| | 2615.10.00.90 | Bột zircon | ZrO 2 ≥ 65%, cỡ hạt bằng 75 μm | |
| | 2823.00.00.40 | Ilmenit hoàn nguyên | TiO 2 ≥ 56%, FeO ≤ 9%, Fe ≤ 27% | Xuất khẩu đến hết năm 2026 |
| | 2823.00.00.10 | Xỉ titan loại 1 | TiO 2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% | |
| | 2823.00.00.20 | Xỉ titan loại 2 | 85% > TiO 2 ≥ 70%, FeO ≤ 10% | |
| | 2614.00.90.10 | Quặng tinh rutil | 83% ≤ TiO 2 ≤ 87% | |
| | 2823.00.00.30 | Quặng tinh rutil | TiO 2 lớn hơn 87% | |
| | 2612.20.00.90 | Quặng tinh monazit | REO ≥ 57% | |
| 2 | 2617.90.00.90 | Quặng tinh bismut | Bi ≥ 70% | |
| 3 | | Quặng tinh niken | | |
| | 2604.00.00.90 | Quặng tinh niken | Ni ≥ 7,5% | Xuất khẩu đến hết năm 2026 |
| 4 | 2530.90.90.90 | Tổng các (ôxit, hydroxit, muối) đất hiếm | TREO ≥ 95% | |
| 5 | | Quặng fluorit | | |
| | 2614.00.90.10 | Quặng tinh fluorit | 90% ≤ CaF 2 ≤ 97% | |
| | 2823.00.00.30 | Quặng tinh fluorit | CaF 2 lớn hơn 97% | |
| 6 | 2511.1000 | Bột barit | BaSO 4 ≥ 90%, cỡ hạt nhỏ hơn 1mm | |
| 7 | | Đá hoa trắng | | |
| | 2517.41.00.10 | Dạng bột | Cỡ hạt ≤ 0,125mm, độ trắng ≥ 85% | |
| | 2517.41.00.20 | Dạng bột | 0,125 mm < cỡ hạt < 1mm, độ trắng ≥ 85% | |
| | 2517.41.00.30 | Dạng cục | Cỡ cục từ 1-400 mm, 95% > độ trắng ≥ 92% | Xuất khẩu đến hết năm 2026 |
| | 2517.41.00.30 | Dạng cục | Cỡ cục từ 1-400 mm, độ trắng <92% | |
| 8 | | Quặng graphit | | Xuất khẩu đến hết năm 2026 |
| | 2504.10.00 | Quặng tinh graphit dạng bột hay mảnh | C ≥ 90% | |
| | 2504.90.00 | Quặng tinh graphit dạng khác | C ≥ 90% | |
| 9 | 2525.20.00 | Bột mica (muscovit mica) | SiO 2 ≥ 44%, AI 2 O 3 > 30%, tạp chất ≤ 2%, cỡ hạt nhỏ hơn 900 μm | |
| 10 | 2512.00.00 | Quặng tinh diatomit (bột hóa thạch silic) | SiO 2 ≥ 63%, AI 2 O 3 ≤ 17%, cỡ hạt nhỏ hơn 0,3 mm | Các mỏ có Giấy phép khai thác được cơ quan có thẩm quyền cấp trước ngày 31/12/2021 còn hiệu lực xuất khẩu đến hết năm 2026. |
| Biểu mẫu dành cho thương nhân |
||
PHỤ LỤC 2
MẪU BÁO CÁO XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN (Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
Mẫu số 01. BÁO CÁO THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN QUÝ ....NĂM …..
(kèm theo Báo cáo số ……… ngày... tháng ……….năm ……..của …………………)
| TT | Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng | MÃ HS | Khối lượng xuất khẩu trong kỳ (tấn, m 3 ) | | | Giá bán đơn vị bình quân (USD) | Tổng giá trị (Quy đổi USD) | Xuất xứ sản phẩm | Thị trường xuất khẩu | Văn bản pháp lý |
||||||||||||
| | | | Quý l (Quý III) | Quý II (Quý IV) | Cộng 6 tháng | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | | | | | | | | | | |
| 2 | | | | | | | | | | |
| 3 | | | | | | | | | | |
I. Nội dung báo cáo kèm theo Mẫu số 01, gồm:
1. Thông tin về thương nhân: Tên thương nhân, trụ sở chính, số điện thoại liên lạc, giám đốc.
2. Tình hình khai thác, chế biến (nếu thương nhân khai thác, chế biến-khoáng sản trực tiếp xuất khẩu hoặc ủy thác xuất khẩu):
- Giấy phép khai thác: Liệt kê các giấy phép khai thác mỏ liên quan đến nguồn gốc khoáng sản chế biến xuất khẩu.
- Năng lực khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm).
3. Khối lượng xuất khẩu trong kỳ báo cáo (chi tiết theo Mẫu số 01 kèm theo).
4. Tình hình xuất khẩu trong kỳ.
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Tình hình xuất khẩu.
- Khó khăn, vướng mắc, đề xuất.
II. Hướng dẫn ghi tại Mẫu số 01
- Cột (2) ghi tên loại khoáng sản và tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu.
- Cột (3) ghi theo mã hàng hóa HS xuất khẩu tại Tờ khai Hải quan.
- Cột (8) ghi giá trị xuất khẩu được quy đổi về Đô la Mỹ (USD) theo thời điểm xuất khẩu.
- Cột (9) ghi xuất xứ hàng hóa theo nguồn gốc khoáng sản xuất khẩu.
- Cột (10) Văn bản pháp lý: Chỉ ghi văn bản cho phép xuất khẩu đối với trường hợp không thuộc doanh mục khoáng sản xuất khẩu của Thông tư.
| Biểu mẫu dành cho UBND cấp tỉnh |
||
Mẫu số 02. BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN XUẤT KHẨU KHOÁNG SẢN 6 THÁNG NĂM...
trên địa bàn tỉnh: ………………
(kèm theo Báo cáo số ……./……….. ngày... tháng ….. năm …….của UBND tỉnh …………..)
| TT | Tên Doanh nghiệp xuất khẩu | Loại hình thương nhân xuất khẩu | Loại khoáng sản xuất khẩu, chất lượng | Mã HS | Khối lượng (tấn) | | Giá trị (USD) | Xuất xứ hàng hóa | Thị trường xuất khẩu | Văn bản pháp lý |
||||||||||||
| | | | | | 6 tháng đầu năm | Cộng dồn cả năm | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| I | Thương nhân | | | | | | | | | |
| 1 | Thương nhân A | KTCB | | | | | | | | |
| 1 | Thương nhân B | TM | | | | | | | | |
| 2 | Thương nhân C | ………. | | | | | | | | |
| II | Tổng cộng (theo từng loại sản phẩm khoáng sản) | | | | | | | | | |
| 1 | Xi titan | | | | | | | | | |
| 2 | Zircon | | | | | | | | | |
| 3 | ……………… | | | | | | | | | |
I. Nội dung báo cáo kèm theo Mẫu số 02, gồm:
1. Tình hình khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh
- Tổng số giấy phép khai thác mỏ còn hiệu lực liên quan đến khoáng sản xuất khẩu, công suất khai thác, tuyển quặng; công suất các nhà máy chế biến.
- Sản lượng khai thác, tuyển quặng, chế biến (theo từng sản phẩm) đạt được trong kỳ. Tình hình tiêu thụ, tồn kho khoáng sản.
- Nhu cầu khoáng sản (quặng, tinh quặng) cho các dự án chế biến đã đầu tư trên địa bàn tỉnh.
2. Khối lượng xuất khẩu 6 tháng hoặc cả năm theo Mẫu số 02.
3. Tình hình xuất khẩu trong kỳ
- Số thuế xuất khẩu phải nộp, số thuế đã nộp trong kỳ.
- Tình hình xuất khẩu khoáng sản, những vấn đề tồn tại, vướng mắc.
4. Tình hình chấp hành pháp luật về xuất khẩu khoáng sản.
II. Hướng dẫn ghi tại Mẫu số 02
- Cột (3) Ghi theo hình thức thương nhân xuất khẩu: Tự khai thác, chế biến (KTCB); Chế biến từ nguồn khác (CB), Ủy thác (UT), Thương mại (TM), Gia công từ nguồn nhập khẩu (GC), Tạm nhập tái xuất (TNTX), Tạm xuất tái nhập (TXTN), khác (K).
- Các cột còn lại ghi theo hướng dẫn tại Mẫu số 01.