Điều 1.
Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Yên Bái với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Thứ tự
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích đất tự nhiên
688.777,39
100
688.777,39
100,00
1
Đất nông nghiệp
522.624,72
75,88
557.716,79
80,97
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
79.284,06
11,51
97.380,77
14,14
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
49.220,44
7,15
65.176,08
9,46
Trong đó: đất trồng lúa
28.248,52
4,10
28.297,49
4,11
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
30.063,62
4,36
32.204,69
4,68
1.2
Đất lâm nghiệp
441.896,74
64,16
458.257,40
66,53
1.2.1
Đất rừng sản xuất
188.840,53
27,42
195.303,37
28,36
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
226.686,95
32,91
225.954,03
32,81
1.2.3
Đất rừng đặc dụng
26.369,26
3,83
37.000,00
5,37
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
1.363,28
0,20
1.881,93
0,27
1.4
Đất nông nghiệp khác
80,64
0,01
196,69
0,03
2
Đất phi nông nghiệp
44.965,43
6,53
52.356,89
7,60
2.1
Đất ở
4.306,89
0,63
5.026,73
0,73
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
3.500,12
0,51
4.102,47
0,60
2.1.2
Đất ở tại đô thị
806,77
0,12
924,26
0,13
2.2
Đất chuyên dùng
10.081,03
1,46
16.866,71
2,45
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
214,66
0,03
290,82
0,04
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2027,21
0,29
2.329,24
0,34
2.2.2.1
Đất quốc phòng
1.523,61
1.820,01
2.2.2.2
Đất an ninh
503,60
509,23
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
937,36
0,14
4.129,64
0,60
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
195,27
0,03
725,87
0,11
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh
159,84
0,02
1.777,68
0,26
2.2.3.3
Đất cho hoạt động khoáng sản
332,11
0,05
877,42
013
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
250,14
0,04
748,67
0,11
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
6.901,80
1,00
10.117,01
1,47
2.2.4.1
Đất giao thông
5.248,34
0,76
7.552,80
1,10
2.2.4.2
Đất thuỷ lợi
965,70
0,14
1.215,03
0,18
2.2.4.3
Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông
47,52
0,01
165,09
0,02
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hoá
50,44
0,01
134,23
0,02
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
61,41
0,01
89,26
0,01
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
362,24
0,05
483,60
0,07
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
112,51
0,02
318,71
0,05
2.2.4.8
Đất chợ
28,13
0,00
58,53
0,01
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
7,55
0,00
41,80
0,01
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
17,96
0,00
57,96
0,01
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
20,85
0,00
24,67
0,00
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
603,12
0,09
726,15
0,11
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
29.929,65
4,35
29.688,74
4,31
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
23,89
0,00
23,89
0,00
3
Đất chưa sử dụng
121.187,24
17,59
78.703,71
11,43
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Thứ tự
Chỉ tiêu
Giai đoạn
2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
4.940,46
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
2.225,87
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
870,69
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
236,71
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
1.355,78
1.2
Đất lâm nghiệp
2.681,39
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.966,97
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
714,42
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
33,20
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
9.880,84
2.1
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
9.862,34
2.2
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng
18,50
3
Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải là đất ở
22,77
3.1
Đất trụ sở cơ quan
0,64
3.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
22,13
4
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
11,27
4.1
Đất chuyên dùng
7,75
4.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
1,58
4.1.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
6,17
4.2
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
3,52
3. Diện tích thu hồi đất:
Thứ tự
Loại đất phải thu hồi
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp
4.361,49
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
1.781,13
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
870,69
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
236,71
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
910,44
1.2
Đất lâm nghiệp
2.547,16
1.2.1
Đất rừng sản xuất
1.839,34
1.2.2
Đất rừng phòng hộ
707,82
1.3
Đất nuôi trồng thuỷ sản
33,20
2
Đất phi nông nghiệp
160,41
2.1
Đất ở
96,94
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
65,50
2.1.2
Đất ở tại đô thị
31,44
2.2
Đất chuyên dùng
13,77
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
4,12
2.2.2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
9,47
2.2.3
Đất có mục đích công cộng
0,18
2.3
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
49,77
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Thứ tự
Mục đích sử dụng đất
Giai đoạn 2006 - 2010 (ha)
1
Đất nông nghiệp
39.815,82
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
11.013,37
1.2
Đất lâm nghiệp
28.776,15
1.3
Đất nông nghiệp khác
26,3
2
Đất phi nông nghiệp
2.667,71
2.1
Đất ở
38,99
2.2
Đất chuyên dùng
2.589,46
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0,19
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
33,07
2.5
Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng
6,00
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Yên Bái, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái xác lập ngày 02 tháng 3 năm 2006).