Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất thông qua./.
Nơi nhận: - UB Thường vụ Quốc hội (b/c); - Chính phủ (b/c); - VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c); - Ban Công tác đại biểu của UBTVQH (b/c); - Các Bộ: Tư pháp, Tài Chính, Bộ Y tế; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Vụ Pháp chế-Bộ Y tế; - Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Đại biểu QH đơn vị tỉnh Long An; - Đại biểu HĐND tỉnh khóa X; - UBND tỉnh, UBMTTQ tỉnh; - Các sở, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Văn phòng UBND tỉnh; - Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBQH và HĐND; - Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo); - Lưu: VT (NgC). | CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Được
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-CoV-2 (Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29/3/2022 của HĐND tỉnh Long An)
Đvt: đồng
| TT | Danh mục dịch vụ | Mức giá | |
|||||
| | | Mức giá (chưa gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức giá tối đa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm |
| I | Xét nghiệm SAR-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 | 64.200 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 164.800 | |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 119.400 | |
| 3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | 453.900 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| 1 | Trường hợp gộp <= 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.400 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 38.300 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 206.900 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 158.700 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 134.600 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 120.200 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 48.100 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.300 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 24.800 | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 96.200 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 89.400 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 84.200 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 80.200 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 77.000 |
| 3 | Trường hợp gộp <= 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 95.900 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.000 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 47.900 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 240.400 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 192.200 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 168.100 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 153.700 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 81.100 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 47.300 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 33.800 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 129.200 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 122.400 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 117.200 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 113.200 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 110.000 |