Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VIII, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 15 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2022./.
Nơi nhận: - UBTVQH, CP; - Các Bộ: YT,TC; - Cục KTVBQPPL (Bộ TP); - TTTU, TTHĐND, UBND tỉnh, UBMTTQVN tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - VP: TU, Đoàn ĐBQH&HĐND, UBND tỉnh; - Báo QT, Đài PTTH tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, tx, tp; - TT tin học (UBND tỉnh), Công báo tỉnh; - Lưu: VT, VHXH. | CHỦ TỊCH Nguyễn Đăng Quang
PHỤ LỤC
MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2 THEO THÔNG TƯ 02/2022/TT-BYT (Kèm theo Nghị quyết số 17/2022/NQ-HĐND ngày 15/4/2022 của HĐND tỉnh Quảng Trị)
| STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | Mức giá | |
|||||
| | | Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm |
| A | B | 1 | 2 |
| I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 | 78.000 |
| II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag miễn dịch tự động/ bán tự động mẫu đơn, gồm: | 30.800 | 178.900 |
| III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 212.700 | |
| 1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400 | |
| 2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.300 | |
| 3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | 501.800 |
| IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp | | |
| | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 78.800 | |
| 1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100 | |
| 1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700 | |
| 1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | | 223.300 |
| 1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | | 175.100 |
| 1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | | 151.000 |
| 1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | | 136.600 |
| 2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.500 | |
| 2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.300 | |
| 2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200 | |
| 2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | | 110.600 |
| 2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | | 103.800 |
| 2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | | 98.600 |
| 2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | | 94.600 |
| 2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | | 91.400 |
| 3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 112.500 | |
| 3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.400 | |
| 3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.100 | |
| 3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | | 257.000 |
| 3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | | 208.800 |
| 3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | | 184.700 |
| 3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | | 170.300 |
| 4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 97.200 | |
| 4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 49.200 | |
| 4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 48.000 | |
| 4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | | |
| 4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | | 145.300 |
| 4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | | 138.500 |
| 4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | | 133.300 |
| 4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | | 129.300 |
| 4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | | 126.100 |