Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Ninh Bình ban hành kèm theo Nghị quyết số 35/2016/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình
1. Sửa đổi Tiểu mục III Mục A như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| III | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | | | 90% | 10% |
| 1 | Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường | đồng/báo cáo | 11.000.000 | | |
| 2 | Phí thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường | đồng/báo cáo | 11.000.000 | | |
2. Sửa đổi Tiểu mục XI Mục A như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| XI | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường | | | 90% | 10% |
| 1 | Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường | đồng/báo cáo | 11.000.000 | | |
| 2 | Phí thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường | đồng/báo cáo | 11.000.000 | | |
3. Bãi bỏ “Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi” tại Tiểu mục VII Mục A và bổ sung “Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường” vào Tiểu mục VII Mục A như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| VII | Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường | đồng/ giấy phép | | 90% | 10% |
| 1 | Phí thẩm định cấp giấy phép môi trường | | | | |
| 1.1 | Cấp tỉnh | | | | |
| a | Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 8.200.000 | | |
| - | Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đồng thời không thuộc trường hợp quy định tại điểm b, khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 6.900.000 | | |
| b | Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 9.200.000 | | |
| c | Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 9.200.000 | | |
| d | Dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. | | 4.000.000 | | |
| 1.2 | Cấp huyện | | | | |
| a | Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 7.000.000 | | |
| b | Cơ sở, khu sản xuất kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | | 7.000.000 | | |
| c | Dự án đầu tư/cơ sở quy định tại Khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ. | | 4.000.000 | | |
| 2 | Phí cấp lại giấy phép môi trường | | 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng | | |
| 3 | Phí điều chỉnh giấy phép môi trường | | 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng | | |
4. Sửa đổi, bổ sung Tiểu mục XIII Mục A như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| XIII | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/01 bộ hồ sơ | | 70% | 30% |
| 1 | Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất. | | | | |
| a | Cấp lần đầu, cấp mới | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 500.000 | | |
| | Khu vực nông thôn | | 100.000 | | |
| b | Cấp đổi, cấp lại | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 250.000 | | |
| | Khu vực nông thôn | | 50.000 | | |
| c | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 200.000 | | |
| | Khu vực nông thôn | | 40.000 | | |
| 2 | Đối với trường hợp lập hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho cơ quan, tổ chức sử dụng đất | | | | |
| a | Cấp lần đầu, cấp mới | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 1.000.000 | | |
| | Khu vực Nông thôn | | 500.000 | | |
| b | Cấp đổi, cấp lại | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 500.000 | | |
| | Khu vực nông thôn | | 250.000 | | |
| c | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | | | | |
| | Khu vực thị trấn, thành phố | | 400.000 | | |
| | Khu vực nông thôn | | 200.000 | | |
5. Sửa đổi Tiểu mục II Mục B như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| II | Lệ phí đăng ký cư trú | đồng/lần | | 0% | 100% |
| 1 | Miễn thu lệ phí đăng ký cư trú đối với các trường hợp: Trẻ mới sinh (đăng ký lần đầu); bố, mẹ, vợ, chồng, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, người hưởng chính sách như thương binh; con dưới 18 tuổi của thương binh và người hưởng chính sách như thương binh; bệnh binh; hộ nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; đồng bào các dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. | | | | |
| 2 | Đăng ký thường trú cả hộ hoặc một người | | 10.000 | | |
| 3 | Đăng ký tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách | | 10.000 | | |
| 4 | Gia hạn tạm trú cả hộ; một người hoặc theo danh sách | | 6.000 | | |
| 5 | Tách hộ | | 10.000 | | |
| 6 | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú | | 6.000 | | |
| 7 | Xác nhận thông tin về cư trú | | 6.000 | | |
6. Bổ sung Khoản 3 vào Tiểu mục VI, Mục B như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ (%) để lại đơn vị thu | Tỷ lệ (%) nộp NSNN |
|||||||
| VI | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | đồng/ giấy phép | | 0% | 100% |
| 3 | Gia hạn giấy phép lao động | | 450.000 | | |