Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2022.
2. Quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các bộ, ngành, địa phương phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Ban Cơ yếu Chính phủ) để phối hợp xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận: - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng Trung ương Đảng; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Kiểm toán Nhà nước; - Tỉnh ủy, thành ủy các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Thủ trưởng BQP, Chủ nhiệm TCCT; - Ban Cơ yếu Chính phủ; - Cục Kế hoạch - Đầu tư, Cục Tài chính, Vụ Pháp chế, Bảo hiểm xã hội/BQP; Cục Cán bộ, Cục Chính sách/TCCT; Cục Quân lực/BTTM; - Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật/Bộ Tư pháp; - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; - Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng; - Lưu: VT, BCY. H125. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Thượng tướng Vũ Hải Sản
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN TRANG PHỤC ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2022/TT-BQP ngày 26 tháng 04 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
| STT | Tên trang phục | Đơn vị tính | Số lượng | Niên hạn |
||||||
| I | Trang phục thường xuyên cấp cho cá nhân | | | |
| 1 | Trang phục thường dùng | Bộ | 2 | 1 năm |
| 2 | Áo lót | Cái | 3 | 1 năm |
| 3 | Quần lót | Cái | 3 | 1 năm |
| 4 | Khăn mặt | Cái | 3 | 1 năm |
| 5 | Bít tất | Đôi | 3 | 1 năm |
| 6 | Giầy vải cao cổ | Đôi | 3 | 2 năm |
| 7 | Dép nhựa | Đôi | 1 | 1 năm |
| 8 | Chiếu cá nhân | Cái | 1 | 1 năm |
| 9 | Dây lưng nhỏ | Cái | 1 | 3 năm |
| 10 | Áo mưa | Cái | 1 | 1 năm |
| 11 | Màn cá nhân | Cái | 1 | 3 năm |
| 12 | Vỏ chăn cá nhân | Cái | 1 | 3 năm |
| 13 | Gối cá nhân | Cái | 1 | 3 năm |
| 14 | Ba lô + túi lót | Cái | 1 | 3 năm |
| II | Trang phục chống rét | | | |
| 1 | Vùng rét 1 | | | |
| a | Áo dệt kim mùa đông | Bộ | 1 | 2 năm |
| b | Ruột chăn bông | Cái | 1 | 4 năm |
| c | Mũ bông | Cái | 1 | 3 năm |
| d | Áo ấm | Cái | 1 | 3 năm |
| đ | Đệm nằm | Cái | 1 | 4 năm |
| e | Ga bọc đệm nằm | Cái | 1 | 2 năm |
| g | Quần áo dệt kim đông xuân | Bộ | 1 | 1 năm |
| 2 | Vùng rét 2 | | | |
| a | Ruột chăn bông | Cái | 1 | 4 năm |
| b | Áo dệt kim mùa đông | Bộ | 1 | 2 năm |
| c | Áo ấm | Cái | 1 | 3 năm |
| d | Quần áo dệt kim đông xuân | Bộ | 1 | 1 năm |
| III | Trang phục nghiệp vụ | | | |
| 1 | Quần áo dã ngoại, huấn luyện | Bộ | 1 | 1 năm |
| 2 | Mũ cứng | Cái | 1 | 2 năm |
* Ghi chú:
1. Một bộ trang phục thường dùng gồm: 01 quần dài và 01 áo sơ mi dài tay.
2. Trang phục chống rét (trừ đệm nằm) các loại, khi tốt nghiệp nhận công tác không thu lại.
a) Vùng rét 1, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh: Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Lào Cai, Hà Giang, Tuyên Quang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Lạng Sơn, Quảng Ninh và các đảo thuộc các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ Quảng Bình trở ra phía Bắc.
b) Vùng rét 2, áp dụng đối với học viên cơ yếu học tập, làm việc tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thuộc khu vực Tây Nguyên và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương còn lại từ Thừa Thiên Huế trở ra phía Bắc.
PHỤ LỤC SỐ 02
TIÊU CHUẨN DIỆN TÍCH Ở, SINH HOẠT, NHÀ ĂN TẬP THỂ VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH ĐỐI VỚI HỌC VIÊN CƠ YẾU (Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2022/TT-BQP ngày 26 tháng 04 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
Bảng 1: Tiêu chuẩn diện tích ở tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Giường 1 tầng | 5,0 m 2 /người |
| 2 | Giường 2 tầng | 3,5 m 2 /người |
Bảng 2: Tiêu chuẩn diện tích sinh hoạt tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Phòng sinh hoạt tập thể | 36 m 2 - 54 m 2 |
| 2 | Phòng khách | 36 m 2 - 54 m 2 |
| 3 | Phòng bảo mật lưu trữ | 54 m 2 |
Bảng 3: Tiêu chuẩn diện tích trong nhà ăn tập thể
| STT | Danh mục | Tiêu chuẩn |
||||
| 1 | Khu vực chế biến và kho | 0,5 m 2 /người |
| 2 | Khu vực ăn | 0,9 m 2 /người |
| 3 | Khu vực phục vụ | 0,3 m 2 /người |
Bảng 4: Tiêu chuẩn
a) Bảng thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể
| Đối tượng danh mục | Quy mô quân số (người) | Trang bị | | | | |
||||||||
| | | Tắm | Xí bệt | Tiểu treo | Chậu rửa sứ | Dụng cụ giặt |
| Thiết bị vệ sinh nhà ở tập thể | 6 | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 xô đựng nước, 2 chậu giặt, 2 chậu rửa mặt (niên hạn 1 năm) |
* Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng.
b) Thiết bị vệ sinh nhà làm việc công cộng
| STT | Quy mô quân số (người) | Số lượng người cho một thiết bị | Thiết bị vệ sinh (Bộ) | | |
|||||||
| | | | Xí | Tiểu | Rửa |
| 1 | Nhỏ hơn hoặc bằng 50 | 10 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Từ 50 đến 100 | 50 | 2 | 3 | 2 |
| 3 | Trên 100 | 100 | 3 | 4 | 3 |
* Ghi chú: Đơn vị có cả nam và nữ phải bố trí cho nam riêng, nữ riêng./.