Điều 16. Hiệu lực thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.
2. Nghị định này thay thế Nghị định số 76/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản.
3. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, các quy định về điều kiện của tổ chức, cá nhân kinh doanh bất động sản, việc lập và ký kết các hợp đồng kinh doanh bất động sản, việc chuyển nhượng hợp đồng mua bán, thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai, thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn, việc chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản được quy định trong các Nghị định của Chính phủ, Quyết định của Thủ tướng Chính phủ, các văn bản quy phạm pháp luật do các bộ, ngành, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà có nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này thì thực hiện theo quy định của Nghị định này.
4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo; - Lưu: VT, CN (3b). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Văn Thành
PHỤ LỤC
(Kèm theo Nghị định số 02/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ)
| TT | NỘI DUNG |
|||
| Mẫu số 01 | Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư |
| Mẫu số 02 | Hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ du lịch, căn hộ văn phòng kết hợp lưu trú |
| Mẫu số 03 | Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà ở riêng lẻ |
| Mẫu số 04 | Hợp đồng mua bán/thuê mua nhà, công trình xây dựng |
| Mẫu số 05 | Hợp đồng thuê nhà ở, công trình xây dựng |
| Mẫu số 06 | Hợp đồng chuyển nhượng quyền sử dụng đất |
| Mẫu số 07 | Hợp đồng cho thuê/cho thuê lại quyền sử dụng đất |
| Mẫu số 08 | Hợp đồng chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản |
| Mẫu số 09 | Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà ở hình thành trong tương lai/hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn |
| Mẫu số 10 | Đơn đề nghị chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản |
| Mẫu số 11 | Đơn đề nghị được nhận chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản |
| Mẫu số 12 | Báo cáo quá trình thực hiện dự án bất động sản |
| Mẫu số 13 | Quyết định cho phép chuyển nhượng toàn bộ (hoặc một phần) dự án bất động sản |
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………., ngày ... tháng ... năm .....
HỢP ĐỒNG MUA BÁN/THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ
Số: .../.....
Căn cứ Bộ luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ........ tháng ........ năm .......... của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản;
Căn cứ Nghị định số …/…/NĐ-CP ngày ........ tháng ........ năm ......... của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ khác 1 ............................................................................................................
Căn cứ các văn bản, hồ sơ pháp lý dự án, căn hộ chung cư: ………………………...
Các Bên dưới đây gồm:
I. BÊN BÁN/BÊN CHO THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ (sau đây gọi tắt là Bên bán/Bên cho thuê mua):
- Tên tổ chức, cá nhân2: ........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: ...............
- Người đại diện theo pháp luật: ………………………………..… Chức vụ: …………………
(Trường hợp là người đại diện theo ủy quyền thì ghi theo giấy ủy quyền (văn bản ủy quyền) số......... (nếu có). Thẻ căn cước công dân (hộ chiếu) số: ............ cấp ngày: .…/…./……, tại ..........)
- Địa chỉ: ...............................................................................................................................
- Điện thoại liên hệ: ........................................................................Fax: ..............................
- Số tài khoản: ...............................................................Tại Ngân hàng: .............................
- Mã số thuế: ........................................................................................................................
II. BÊN MUA/BÊN THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ (sau đây gọi tắt là Bên mua/bên thuê mua):
- Tên tổ chức, cá nhân3: .....................................................................................................
- Thẻ căn cước công dân/hộ chiếu4 số: ............. cấp ngày:.../.../........, tại .........................
- Nơi đăng ký cư trú: ...........................................................................................................
- Địa chỉ liên hệ: ..................................................................................................................
- Điện thoại liên hệ: .................................... Fax (nếu có): ..................................................
- Số tài khoản (nếu có): .................................... Tại Ngân hàng .........................................
- Mã số thuế (nếu có): .........................................................................................................
Hai bên đồng ý ký kết bản hợp đồng mua bán/thuê mua căn hộ chung cư này với các điều, khoản sau đây: