Điều 14. Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện
1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Kinh tế/BQP chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng kiểm tra, đôn đốc, giám sát việc công khai thông tin của các doanh nghiệp và người đại diện quản lý vốn nhà nước theo quy định tại thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Quốc phòng (qua Cục Kinh tế/BQP, Cục Tài chính/BQP) để được xem xét, giải quyết./.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trung tướng Trần Đơn
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
PHỤ LỤC I
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC VÀO DOANH NGHIỆP NĂM …………..
(Ban hành kèm theo Thông tư số 182/2016/TT-BQP ngày 08/11/2016 của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị: triệu đồng
Số thứ tự
Tên doanh nghiệp
Tổng vốn NN đầu tư
Vốn điều lệ của DN
Nguồn vốn Nhà nước đầu tư vào DN
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước
NSNN
NSBQP
Quỹ HTSX và PTDN
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ HTSXDN tại DN
Khác
Đầu tư trong năm báo cáo
Đầu tư lũy kế
Còn phải đầu tư
Còn phải đầu tư
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
(13)=(3)-(12)
I
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để thành lập DNNN
1
Doanh nghiệp A
….
………
Tổng
II
Tình hình bổ sung vốn điều lệ đối với NSNN đang hoạt động
1
Doanh nghiệp B
…
…………….
Tổng
III
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để mua lại toàn bộ doanh nghiệp
1
Doanh nghiệp C
Tổng
IV
Tổng cộng
Số thứ tự
Tên doanh nghiệp
Tổng vốn NN đầu tư
Vốn điều lệ của DN
Nguồn vốn Nhà nước đầu tư vào DN
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước
NSNN
NSBQP
Quỹ HTSX và PTDN
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ HTSXDN tại DN
Khác
Đầu tư trong năm báo cáo
Đầu tư lũy kế
Còn phải đầu tư
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
(13)=(3)-(12)
I
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để thành lập DNNN
1
Doanh nghiệp A
….
………
Tổng
II
Tình hình bổ sung vốn điều lệ đối với NSNN đang hoạt động
1
Doanh nghiệp B
…
…………….
Tổng
III
Tình hình đầu tư vốn Nhà nước để mua lại toàn bộ doanh nghiệp
1
Doanh nghiệp C
Tổng
IV
Tổng cộng
Người lập biểu
(Ký tên)
(Tổng) Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
PHỤ LỤC II
CÔNG KHAI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NĂM...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 182/2016/TT-BQP ngày 08/11/2016 của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị: triệu đồng
STT
Tên doanh nghiệp
Lĩnh vực kinh doanh
Tổng tài sản
Tổng nguồn vốn
Tổng số
Tài sản ngắn hạn
Hàng tồn kho
Đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn
Nợ phải thu
Nợ phải thu khó đòi
Tổng số
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tỷ lệ sở hữu của nhà nước
Nợ phải trả ngắn hạn
Nợ phải trả dài hạn
Nợ vay (vay ngắn hạn và dài hạn)
Năm trước
Năm báo cáo
Năm trước
Năm báo cáo
1
2
….
Tổng
Người lập biểu
(Ký tên)
(Tổng) Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu)
TÊN CƠ QUAN ĐẠI DIỆN CHỦ SỞ HỮU
PHỤ LỤC III
CÔNG KHAI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA DOANH NGHIỆP NĂM...
(Ban hành kèm theo Thông tư số 182/2016/TT-BQP ngày 08/11/2016 của Bộ Quốc phòng)
Đơn vị: triệu đồng
Số thứ tự
Tên Doanh nghiệp
Doanh thu
Lợi nhuận trước thuế
Lỗ
Phải nộp NSNN
Đã nộp NSNN
Đầu tư ngoài ngành
Năm trước
Năm báo cáo
Năm trước
Năm báo cáo
Lỗ phát sinh
Lỗ lũy kế
Năm trước
Năm báo cáo
Năm trước
Năm báo cáo
Lĩnh vực
Tổng giá trị khoản đầu tư
Năm trước
Năm báo cáo
1
2
…
Tổng
Người lập biểu
(Ký tên)
(Tổng) Giám đốc doanh nghiệp
(Ký, đóng dấu)