Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Những nội dung khác liên quan đến việc quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông và các quy định hiện hành.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XVII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 29 tháng 04 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 5 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban TV Quốc hội ( để báo cáo ); - Thủ tướng Chính phủ ( để báo cáo ); - Bộ Giáo dục và Đào tạo ( để báo cáo ); - Bộ Tài chính ( để báo cáo ); - Bộ Tư pháp ( Cục kiểm tra VB ) ( để báo cáo ); - Ban Công tác Đại biểu ( để báo cáo ); - Ban Thường vụ Tỉnh ủy ( để báo cáo ); - Thường trực HĐND, UBND, UB MTTQ tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Các đại biểu HĐND tỉnh; - VP: Tỉnh ủy, UBND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; - Lãnh đạo và CV Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, TX, TP; - Báo Hải Dương, Trang TTĐT Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh; - Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh; - Lưu VT. | CHỦ TỊCH Phạm Xuân Thăng
PHỤ LỤC SỐ 01:
NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI ÁP DỤNG CHO CÁC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VÀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA CẤP TỈNH (Kèm theo Nghị quyết số 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của HĐND tỉnh Hải Dương)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
||||||
| | Định mức chi tiền công quy định tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH | | | |
| | Mức 1 | Người/ngày | | |
| | Mức 2 | Người/ngày | | |
| | Mức 3 | Người/ngày | | |
| | Mức 4 | Người/ngày | | |
| A | CHI CHO CÔNG TÁC RA ĐỀ THI | | | |
| I | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi (bao gồm cả câu hỏi trắc nghiệm và tự luận) | | | |
| 1 | Chi tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | | |
| | - Chủ trì | Người/ngày | 600 | |
| | - Các thành viên | Người/ngày | 400 | |
| 2 | Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| | - Chủ trì | Người/ngày | 600 | |
| | - Các thành viên | Người/ngày | 400 | |
| 3 | Chi tiền công soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56 | |
| 4 | Chi tiền công rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48 | |
| 5 | Chi tiền công chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40 | |
| 6 | Chi tiền công chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28 | |
| 7 | Chi tiền công rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa (được quản lý trên phần mềm máy tính) | Câu | 8 | |
| II | Ra đề thi | | | |
| 1 | Chi tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| | - Chủ trì | Người/ngày | 600 | |
| | - Các thành viên | Người/ngày | 400 | |
| 2 | Chi tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận (áp dụng cho các môn thi không có ngân hàng câu hỏi thi) | | | |
| 2.1 | Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên | Đề | 600 | |
| 2.2 | Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà | Đề | 360 | |
| 3 | Chi tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | | | |
| 3.1 | Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên | Người/ngày | 750 | |
| 3.2 | Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà | | | |
| | - Đề trắc nghiệm | Người/ngày | 600 | |
| | - Đề tự luận | Người/ngày | 600 | |
| 4 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng | Người/ngày | 450 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký, Bảo vệ vòng trong (24/24h) | Người/ngày | 350 | |
| | - Uỷ viên, thư ký, phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 200 | |
| 5 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban in sao đề | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban in sao đề | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban in sao đề | Người/ngày | 450 | |
| | - Uỷ viên, Thư ký, Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ làm việc cách ly | Người/ngày | 350 | |
| | - Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài và thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 200 | |
| B | CHI CHO CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI VÀ CHẤM THI | | | |
| I | Tổ chức thi | | | |
| 1 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban chỉ đạo thi | | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 | |
| | - Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 350 | |
| 2 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban | Người/ngày | 450 | |
| | - Ủy viên, Thư ký, Giám thị | Người/ngày | 350 | |
| | - Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ và thành viên bộ phận kiểm tra lập danh sách thi | Người/ngày | 200 | |
| 3 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Ban/Tổ làm phách | | | |
| | - Trưởng Ban | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó Trưởng Ban | Người/ngày | 450 | |
| | - Ủy viên, Thư ký, Công an, Bảo vệ, Nhân viên phục vụ làm việc cách ly | Người/ngày | 350 | |
| | - Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 200 | |
| II | Chấm thi | | | |
| 1 | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên Hội đồng/Ban chấm thi (bao gồm cả Ban chấm phúc khảo, Ban chấm thẩm định bài thi) | | | |
| | - Chủ tịch Hội đồng/Trưởng Ban | Người/ngày | 600 | |
| | - Phó chủ tịch Hội đồng/Phó Trưởng Ban | Người/ngày | 450 | |
| | - Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | Người/ngày | 350 | |
| | - Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ | Người/ngày | 200 | |
| 2 | Chi tiền công chấm bài thi (bao gồm cả chấm phúc khảo, chấm thẩm định bài thi) | | | |
| 2.1 | Chấm bài thi tự luận | | | |
| | - Thi tốt nghiệp THPT | Người/ngày | 600 | |
| | - Thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT đại trà | Người/ngày | 600 | |
| | - Thi chọn học sinh giỏi và môn thi chuyên vào lớp 10 THPT chuyên | Người/ngày | 600 | |
| 2.2 | Chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 600 | |
| III | Chi tiền công cho các thành viên làm công tác thanh tra | | | |
| 1 | Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 600 | |
| 2 | Thành viên Đoàn thanh tra | Người/ngày | 350 | |
| 3 | Thanh tra viên độc lập | Người/ngày | 450 | |
| | | | | |
1. Mức chi quy định trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc trong thời gian chính thức tổ chức các kỳ thi. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
2. Định mức tiền công trên được áp dụng theo mức lương cơ bản tối thiểu 1.490.000đ. Định mức trên sẽ được điều chỉnh khi mức lương cơ bản tối thiểu được điều chỉnh theo quy định của Nhà nước.
3. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
4. Đối với các kỳ thi chọn học sinh giỏi các môn văn hóa cấp huyện có nội dung công việc tương tự: áp dụng mức chi bằng 80% định mức quy định trên.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
PHỤ LỤC SỐ 02:
NỘI DUNG, ĐỊNH MỨC CHI ÁP DỤNG CHO CÔNG TÁC TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG HỌC SINH THAM DỰ CÁC KỲ THI OLYMPIC KHU VỰC VÀ QUỐC TẾ CÁC MÔN VĂN HÓA (Kèm theo Nghị quyết số: 02/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của HĐND tỉnh Hải Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức chi (1.000 đồng) | Ghi chú |
||||||
| | CHI CHO CÔNG TÁC TẬP HUẤN CÁC ĐỘI TUYỂN | | | |
| 1 | Tiền công xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn | Người/ngày | 750 | |
| 2 | Tiền công dịch tài liệu tham khảo (nếu có) | Trang | 150 | |
| 3 | Tiền công cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn | Người/ngày | 450 | |
| | | | | |
1. Mức chi quy định trên được thực hiện cho những ngày thực tế làm việc. Trường hợp một người làm nhiều nhiệm vụ khác nhau trong một ngày thì chỉ được hưởng một mức thù lao cao nhất.
2. Khi các văn bản dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG