Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp Tư (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ, Ban CTĐB; - Các Bộ: GD&ĐT, Tư pháp, Tài chính; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy, Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; - LĐVP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH - HĐND, UBND tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND cấp huyện; - Cơ sở Dữ liệu Quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp); - Trung tâm CB, Website tỉnh, Báo, Đài PT-TH Bình Dương; - Các phòng, App, Web; - Lưu: VT, Ly (4). | CHỦ TỊCH Phạm Văn Chánh
PHỤ LỤC I
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Ban chỉ đạo thi cấp tỉnh | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 750.000 |
| b | Phó trưởng ban thường trực | Người/ngày | 710.000 |
| c | Phó trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| d | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 600.000 |
| đ | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 300.000 |
| 2 | Hội đồng thi | | |
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 710.000 |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 640.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 570.000 |
| 3 | Ban thư ký Hội đồng thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| c | Ủy viên | Người/ngày | 540.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| a | Chủ tịch/Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 710.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 640.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 570.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế (làm việc cách ly) | Người/ngày | 500.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 285.000 |
| 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 640.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 580.000 |
| c | Ủy viên, công an | Người/ngày | 515.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 710.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 640.000 |
| c | Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 640.000 |
| d | Phó Trưởng Điểm thi | Người/ngày | 580.000 |
| đ | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 515.000 |
| e | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 285.000 |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | |
| a | Trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 710.000 |
| b | Phó trưởng ban (làm việc cách ly) | Người/ngày | 640.000 |
| c | Ủy viên, thư ký (làm việc cách ly) | Người/ngày | 570.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế (làm việc cách ly) | Người/ngày | 500.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 285.000 |
| 8 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 540.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 285.000 |
| 9 | Hội đồng/Ban phúc khảo | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 540.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 285.000 |
| 10 | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | | |
| a | Chấm bài thi tự luận | Người/ngày | 720.000 |
| b | Chấm bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 720.000 |
| c | Chấm phúc khảo bài thi tự luận và bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 575.000 |
| d | Chấm kiểm tra bài thi tự luận | Người/ngày | 505.000 |
| 11 | Các nhiệm vụ chi khác | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi thi và chấm thi | Phòng thi | 40.000 |
PHỤ LỤC II
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Ban Chỉ đạo thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 540.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 270.000 |
| 2 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (Chủ trì; các thành viên): | | |
| - | Người chủ trì | Người/ngày | 800.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 560.000 |
| b | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 56.000 |
| c | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 48.000 |
| d | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 40.000 |
| đ | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 28.000 |
| e | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 8.000 |
| g | Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 800.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 560.000 |
| 3 | Ra đề thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 750.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 600.000 |
| b | Chi ra đề | | |
| - | Ra đề đề xuất (đối với đề thi tự luận) | Đề theo phân môn | 480.000 |
| - | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | Người/ngày | 800.000 |
| c | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 750.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 675.000 |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 600.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 640.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 580.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 510.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 255.000 |
| 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 580.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 520.000 |
| c | Ủy viên, công an | Người/ngày | 460.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 580.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 520.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 460.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 |
| 7 | Ban/Tổ làm phách | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 640.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 580.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 510.000 |
| 8 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 545.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 485.000 |
| d | Tiền công cho tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 270.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 |
| 9 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 610.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 545.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 485.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 |
| 10 | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | | |
| a | Chấm bài thi tự luận | Người/ngày | 650.000 |
| b | Chấm bài thi Trắc nghiệm | Người/ngày | 650.000 |
| c | Chấm phúc khảo bài thi tự luận và bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 520.000 |
| d | Chấm kiểm tra bài thi tự luận | Người/ngày | 455.000 |
| 11 | Chi khác | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi thi và chấm thi | Phòng thi | 40.000 |
PHỤ LỤC III
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC COI THI CHỌN HỌC SINH CẤP QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Hội đồng coi thi | | |
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 640.000 |
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 580.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 515.000 |
| d | Công an, bảo vệ, y tế, phục vụ | Người/ngày | 285.000 |
| 2 | Các nhiệm vụ chi khác | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi thi | Phòng thi | 40.000 |
PHỤ LỤC IV
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI HỌC SINH GIỎI CÁC MÔN VĂN HÓA, CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban tổ chức thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 675.000 | 525.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 610.000 | 470.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 540.000 | 420.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 270.000 | 210.000 |
| 2 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 1.000.000 | 800.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 700.000 | 560.000 |
| b | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 63.000 | 49.000 |
| c | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 54.000 | 42.000 |
| d | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 45.000 | 35.000 |
| đ | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 31.000 | 25.000 |
| e | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 9.000 | 7.000 |
| g | Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm | | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 800.000 | 650.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 560.000 | 455.000 |
| 3 | Ra đề thi | | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | | |
| - | Người chủ trì | Người/ngày | 800.000 | 650.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 640.000 | 520.000 |
| b | Ra đề đề xuất đối với môn tự luận, thi nói, thi thực hành, thi tin học | Đề theo phân môn | 800.000 | 650.000 |
| c | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | Người/ngày | 1.000.000 | 800.000 |
| d | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 800.000 | 650.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 720.000 | 585.000 |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 640.000 | 520.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 640.000 | 500.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 580.000 | 450.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 510.000 | 400.000 |
| 5 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 580.000 | 450.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 520.000 | 405.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 460.000 | 360.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 | 200.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 610.000 | 470.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 545.000 | 425.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 485.000 | 380.000 |
| d | Phụ cấp trách nhiệm tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi (ngoài tiền công chấm thi) | Người/đợt chấm thi | 270.000 | 210.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 | 200.000 |
| 7 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 610.000 | 470.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 545.000 | 425.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 485.000 | 380.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 255.000 | 200.000 |
| 8 | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | | | |
| a | Chấm bài thi tự luận | Người/ngày | 1.000.000 | 800.000 |
| b | Chấm bài thi Trắc nghiệm | Người/ngày | 1.000.000 | 800.000 |
| c | Chấm bài thi nói Ngoại ngữ/thực hành | Người/ngày | 1.000.000 | 800.000 |
| d | Chấm phúc khảo bài thi tự luận và bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 800.000 | 640.000 |
| 9 | Các nhiệm vụ chi khác | | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi thi và chấm thi | Phòng thi | 40.000 | 40.000 |
PHỤ LỤC V
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI RA ĐỀ THI HỌC KỲ CẤP TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi (Chủ trì; các thành viên): | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 400.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 280.000 |
| b | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 28.000 |
| c | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 24.000 |
| d | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 20.000 |
| đ | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 14.000 |
| e | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 4.000 |
| g | Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 400.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 280.000 |
| 2 | Ra đề thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 300.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 240.000 |
| b | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói, đề thi thực hành) | Người/ngày | 400.000 |
| c | Chi tiền công Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 300.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 270.000 |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 240.000 |
PHỤ LỤC VI
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI TỐT NGHIỆP NGHỀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) |
|||||
| 1 | Ban tổ chức thi | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 375.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 340.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150.000 |
| 2 | Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 500.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 350.000 |
| b | Chi soạn thảo câu hỏi thô | Câu | 35.000 |
| c | Chi rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi | Câu | 30.000 |
| d | Chi chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 25.000 |
| đ | Chi chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 18.000 |
| e | Chi rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 5.000 |
| g | Chi thuê chuyên gia định cỡ câu hỏi trắc nghiệm | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 500.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 350.000 |
| 3 | Ra đề thi | | |
| a | Chi xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| - | Chủ trì | Người/ngày | 375.000 |
| - | Thành viên | Người/ngày | 300.000 |
| b | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói, đề thi thực hành) | Người/ngày | 500.000 |
| c | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 375.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 340.000 |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 355.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 320.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 285.000 |
| d | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ | Người/ngày | 140.000 |
| 5 | Hội đồng/Ban coi thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 320.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 290.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 255.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 |
| 6 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 340.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 305.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 270.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 |
| 7 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 340.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 305.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 270.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 |
| 8 | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | | |
| a | Chấm bài thi tự luận | Người/ngày | 360.000 |
| b | Chấm bài thi Trắc nghiệm | Người/ngày | 360.000 |
| c | Chấm bài thi thực hành | Người/ngày | 360.000 |
| d | Chấm phúc khảo bài thi tự luận và bài thi trắc nghiệm | Người/ngày | 290.000 |
| 9 | Chi khác | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi thi và chấm thi | Phòng thi | 40.000 |
PHỤ LỤC VII
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC KỲ THI OLYMPIC CẤP TIỂU HỌC, TRUNG HỌC CƠ SỞ VÀ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban tổ chức thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 375.000 | 280.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300.000 | 220.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150.000 | 110.000 |
| 2 | Ra đề thi | | | |
| a | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói, đề thi thực hành) | Người/ngày | 500.000 | 370.000 |
| b | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 375.000 | 280.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| - | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 300.000 | 220.000 |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 320.000 | 240.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 290.000 | 215.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 255.000 | 190.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 | 105.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 305.000 | 225.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 270.000 | 200.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 | 105.000 |
| đ | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | Người/ngày | 360.000 | 265.000 |
| 5 | Hội đồng/Ban Phúc khảo | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 305.000 | 225.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 270.000 | 200.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 | 105.000 |
| 6 | Chi khác | | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi và chấm thi | Phòng thi | 30.000 | 30.000 |
PHỤ LỤC VIII
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC HỘI THI MANG TÍNH CHẤT CHUYÊN ĐỀ (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban tổ chức thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 180.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 215.000 | 160.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 190.000 | 145.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 95.000 | 70.000 |
| 2 | Ra đề thi | | | |
| a | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói, đề thi thực hành) | Người/ngày | 320.000 | 240.000 |
| b | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 180.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 215.000 | 160.000 |
| - | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 190.000 | 145.000 |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 205.000 | 155.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 185.000 | 140.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 165.000 | 120.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 90.000 | 70.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 215.000 | 160.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 195.000 | 145.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 170.000 | 130.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 90.000 | 70.000 |
| đ | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | Người/ngày | 230.000 | 170.000 |
| 5 | Chi khác | | | |
| | Văn phòng phẩm cho công tác coi và chấm thi | | Theo thực tế phát sinh | |
PHỤ LỤC IX
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, CẤP DƯỠNG GIỎI, CÁN BỘ QUẢN LÝ GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM GIỎI CÁC CẤP HỌC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban tổ chức thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 280.000 | 240.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | 215.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 220.000 | 190.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 110.000 | 95.000 |
| 2 | Ra đề thi | | | |
| a | Chi tiền ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm (đề tự luận, đề trắc nghiệm, đề thi nói, đề thi thực hành) | Người/ngày | 370.000 | 320.000 |
| b | Hội đồng/Ban ra đề thi | | | |
| - | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 280.000 | 240.000 |
| - | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | 215.000 |
| - | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 220.000 | 190.000 |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 240.000 | 205.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 215.000 | 185.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 190.000 | 165.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 105.000 | 90.000 |
| 4 | Hội đồng/Ban Chấm thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 250.000 | 215.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 225.000 | 195.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát | Người/ngày | 200.000 | 170.000 |
| d | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 105.000 | 90.000 |
| đ | Tiền chấm bài thi (Số lượng bài thi mỗi cán bộ chấm thi phải hoàn thành trong một ngày theo quy định) | Người/ngày | 265.000 | 230.000 |
| 5 | Chi khác | | | |
| a | Hỗ trợ thực phẩm cho thí sinh dự thi cấp dưỡng giỏi của cấp học mầm non | 20 khẩu phần ăn/thí sinh | Tính theo giá xuất ăn của các cháu tại trường đăng cai tổ chức thi theo thời điểm dự thi | |
| b | Văn phòng phẩm cho công tác coi và chấm thi | | Theo thực tế phát sinh | |
PHỤ LỤC X
NỘI DUNG VÀ MỨC CHI TỔ CHỨC HỘI THI KHOA HỌC KỸ THUẬT HỌC SINH TRUNG HỌC VÀ THI E-LEARNING (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 25 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (đồng) | |
||||||
| | | | Cấp tỉnh | Cấp huyện |
| 1 | Ban tổ chức thi | | | |
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 375.000 | 280.000 |
| b | Phó trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300.000 | 220.000 |
| d | Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150.000 | 110.000 |
| 2 | Chi cho công tác chấm thi | | | |
| a | Chủ tịch Hội đồng/Trưởng ban | Người/ngày | 340.000 | 250.000 |
| b | Phó chủ tịch/Phó trưởng ban | Người/ngày | 305.000 | 225.000 |
| c | Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên | Người/ngày | 270.000 | 200.000 |
| d | Giám khảo | Người/ngày | 360.000 | 265.000 |
| đ | Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ, y tế | Người/ngày | 140.000 | 105.000 |
| 3 | Hỗ trợ tác giả mua sắm vật tư thực hiện Dự án dự thi KHKT | | | |
| | Dự án có bản vẽ, mô hình | Đề tài/Dự án | 1.000.000 | 800.000 |
| 4 | Chế độ bồi dưỡng cho giáo viên hướng dẫn các đề tài, dự án dự thi KHKT | | | |
| a | Số tiết hướng dẫn đề tài, dự án | Tiết/đề tài, dự án | 40 | 30 |
| b | Mức chi hướng dẫn | Tiết/đề tài, dự án | 200.000 | 160.000 |
| c | Thuê chuyên gia phân tích, đánh giá kết quả đề tài/dự án dự thi cấp quốc gia | Đề tài, dự án | 2.000.000 | |