Điều 6. Điều khoản thi hành
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Trường hợp các văn bản dẫn chiếu để áp dụng được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII Kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 5 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Các Bộ: Giáo dục và Đào tạo; Tài chính; - Cục Kiểm tra VBQPPL, Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Kiểm toán Nhà nước khu vực XI; - Các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh; - Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Kho bạc Nhà nước Thái Bình; - Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; - Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố; - Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; - Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; - Lưu VTVP. | CHỦ TỊCH Nguyễn Tiến Thành
PHỤ LỤC I
MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP PHỔ THÔNG; KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN VÀ CẤP TỈNH CÁC MÔN VĂN HÓA; KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI ĐỂ THÀNH LẬP ĐỘI TUYỂN THAM DỰ KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG; KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA TRUNG HỌC PHỔ THÔNG (Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1000đ) |
|||||
| A | Chi tiền công cho các chức danh | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/Ngày | 450 |
| | Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực | Người/Ngày | 400 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 350 |
| | Thư ký làm việc cách ly | Người/Ngày | 320 |
| | Ủy viên làm việc cách ly | Người/Ngày | 300 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/Ngày | 240 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/Ngày | 130 |
| 2 | Hội đồng/Ban in sao đề thi | | |
| | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/Ngày | 400 |
| | Phó Chủ tịch Thường trực/Phó Trưởng ban Thường trực | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 300 |
| | Thư ký làm việc cách ly | Người/Ngày | 280 |
| | Ủy viên làm việc cách ly | Người/Ngày | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/Ngày | 230 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/Ngày | 130 |
| 3 | Ban/Tổ vận chuyển đề thi | | |
| | Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Người/Ngày | 300 |
| | Ủy viên | Người/Ngày | 250 |
| | Công an, bảo vệ, phục vụ | Người/Ngày | 130 |
| 4 | Ban Chỉ đạo thi | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 400 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 350 |
| | Ủy viên | Người/Ngày | 300 |
| | Nhân viên phục vụ | Người/Ngày | 130 |
| 5 | Hội đồng thi | | |
| | Chủ tịch | Người/Ngày | 390 |
| | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 350 |
| | Ủy viên | Người/Ngày | 320 |
| 6 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 300 |
| | Ủy viên | Người/Ngày | 250 |
| 7 | Ban/Hội đồng coi thi | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 300 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 280 |
| | Trưởng điểm/Chủ tịch | Người/Ngày | 280 |
| | Phó trưởng điểm/Phó chủ tịch | Người/Ngày | 260 |
| | Thư ký | Người/Ngày | 250 |
| | Ủy viên, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên | Người/Ngày | 230 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ cách ly | Người/Ngày | 230 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài, trật tự viên, y tế, kiểm soát viên quân sự | Người/Ngày | 130 |
| 8 | Ban/Tổ làm phách | | |
| | Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Người/Ngày | 300 |
| | Thư ký | Người/Ngày | 280 |
| | Ủy viên, kỹ thuật viên | Người/Ngày | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/Ngày | 230 |
| | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/Ngày | 130 |
| 9 | Ban/Hội đồng chấm thi, Ban/Hội đồng phúc khảo, Ban/Hội đồng chấm thẩm định bài thi (không bao gồm Giám khảo, Cán bộ chấm thi) | | |
| | Trưởng ban/Chủ tịch | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Trưởng ban Thường trực/Phó chủ tịch Thường trực | Người/Ngày | 300 |
| | Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch/Trưởng môn chấm thi | Người/Ngày | 280 |
| | Thư ký | Người/Ngày | 250 |
| | Ủy viên, kỹ thuật viên, giám sát | Người/Ngày | 230 |
| | Công an, bảo vệ vòng trong 24/24 | Người/Ngày | 230 |
| | Công an, bảo vệ vòng ngoài, y tế, phục vụ | Người/Ngày | 130 |
| 10 | Tiền công ra đề thi | | |
| 10.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | Người/Ngày | 350 |
| | Các thành viên | Người/Ngày | 330 |
| 10.2 | Tiền công ra đề đề xuất đối với đề thi tự luận | | |
| | Thi tuyển sinh đầu cấp đại trà | Đề | 500 |
| | Thi chọn học sinh giỏi, thi môn Chuyên tuyển sinh THPT Chuyên | Đề | 600 |
| 10.3 | Tiền công ra đề thi chính thức và dự bị có kèm theo đáp án, biểu điểm | | |
| | Thi tuyển sinh đầu cấp đại trà | Người/Ngày | 550 |
| | Thi chọn học sinh giỏi/thi môn Chuyên tuyển sinh THPT Chuyên | Người/Ngày | 600 |
| 11 | Tiền công xây dựng ngân hàng câu hỏi thi | | |
| 11.1 | Tiền công xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi | | |
| | Chủ trì | Người/Ngày | 250 |
| | Các thành viên | Người/Ngày | 230 |
| 11.2 | Tiền công | | |
| | Tiền công soạn thảo câu hỏi thô: | | |
| | - Tự luận | Câu | 50 |
| | - Trắc nghiệm | Câu | 10 |
| | Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi: | | |
| | - Tự luận | Câu | 20 |
| | - Trắc nghiệm | Câu | 8 |
| | Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm | Câu | 5 |
| | Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau khi thử nghiệm đề thi | Câu | 5 |
| | Rà soát, lựa chọn và nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa | Câu | 3 |
| 11.3 | Tiền công thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm | | |
| | Chủ trì | Người/Ngày | 400 |
| | Các thành viên | Người/Ngày | 380 |
| 12 | Tiền công chấm bài | | |
| 12.1 | Tiền công chấm bài thi tự luận, bài thi nói và bài thi thực hành, bài thi tin học | | |
| | Chấm thi tốt nghiệp THPT; thi tuyển sinh đầu cấp THPT (định mức chấm 40 đến 60 bài/người/ngày) | Người/Ngày | 500 |
| | Chấm bài thi chọn học sinh giỏi, thi môn Chuyên tuyển sinh THPT Chuyên (định mức chấm 30 đến 40 bài/người/ngày) | Người/Ngày | 550 |
| | Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, Tổ phó Tổ chấm | Người/đợt | 250 |
| 12.2 | Tiền công chấm thi bài thi trắc nghiệm | | |
| | Cán bộ tổ chấm trắc nghiệm | Người/Ngày | 380 |
| 12.3 | Tiền công chấm phúc khảo, thẩm định bài thi | | |
| | Chấm phúc khảo bài thi | Người/Ngày | 180 |
| | Chấm phúc khảo bài thi chọn HSG; bài thi môn Chuyên tuyển sinh THPT Chuyên | Người/Ngày | 270 |
| | Chấm thẩm định bài thi | Người/Ngày | 180 |
| 13 | Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (áp dụng cho thanh tra kiêm nhiệm, trường hợp thanh tra viên chỉ áp dụng cho kỳ thi tổ chức vào ngày thứ bảy, chủ nhật) | | |
| | - Trưởng đoàn | Người/Ngày | 350 |
| | - Đoàn viên thanh tra | Người/Ngày | 250 |
| | - Thanh tra viên độc lập | Người/Ngày | 280 |
| 14 | Chi công tác chuẩn bị thi (sắp xếp phòng thi, xử lý hồ sơ, điều động và các công việc khác liên quan) | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 180 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 150 |
| | Thành viên | Người/Ngày | 130 |
| 15 | Hội đồng xét tuyển/công nhận tốt nghiệp/ thẩm định kết quả | | |
| | Chủ tịch | Người/Ngày | 350 |
| | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 315 |
| | Ủy viên | Người/Ngày | 280 |
| | Nhân viên phục vụ | Người/Ngày | 130 |
| B | Các nội dung khác | | |
| 1 | Xây dựng kế hoạch, phương án tổ chức thi | Người/ngày | 200 |
| 2 | Trực, bảo vệ đề thi, bài thi 24 giờ/ngày trước khi bàn giao (in sao, coi thi, làm phách, chấm thi); (Thành phần gồm: Thành viên Ban thư ký, Công an) | Người/Ngày | 200 |
| 3 | Tổng kết Hội đồng, tổng kết thi | Người/Ngày | 200 |
| 4 | Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho thành viên Hội đồng/Ban ra đề thi, sao in đề thi, những người làm phách trong những ngày làm việc tập trung cách ly | Người/Ngày | |
| 4.1 | Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian thực tế ra đề thi, in sao đề thi, làm phách | Người/Ngày | bằng 150% mức chi theo NQ số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Thái Bình |
| 4.2 | Tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ trong thời gian cách ly còn lại (cách ly để chờ hết thời gian tổ chức kỳ thi mà không phải trực tiếp làm nhiệm vụ ra đề thi, in sao đề thi, làm phách) | Người/Ngày | bằng mức chi theo NQ số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Thái Bình |
| 5 | Chi tiền ăn, tiền giải khát giữa giờ cho các thành viên tham gia công tác tổ chức thi và chấm thi, giáo viên và học sinh tham gia công tác tổ chức thi (nếu có) | Người/Ngày | bằng 50% mức chi theo NQ số 09/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Thái Bình |
PHỤ LỤC II
MỨC CHI ĐỂ TỔ CHỨC KỲ THI NGHỀ PHỔ THÔNG VÀ CUỘC THI KHOA HỌC KỸ THUẬT DÀNH CHO HỌC SINH TRUNG HỌC (Kèm theo Nghị quyết số 04/2022/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình)
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (1000đ) |
|||||
| I | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi kỳ thi nghề phổ thông | | |
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi | | |
| | Chủ tịch | Người/Ngày | 225 |
| | Phó Chủ tịch thường trực | Người/Ngày | 200 |
| | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 175 |
| | Ủy viên ra đề lý thuyết và thực hành | Người/Ngày | 275 |
| | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên, cán bộ giám sát | | 125 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/Ngày | 65 |
| 2 | Hội đồng coi thi/Ban coi thi | | |
| | Chủ tịch | Người/Ngày | 150 |
| | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 140 |
| | Ủy viên, Thư ký, giám thị, cán bộ coi thi, cán bộ giám sát, kỹ thuật viên | Người/Ngày | 115 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/Ngày | 65 |
| 3 | Hội đồng chấm thi | | |
| | Chủ tịch | Người/Ngày | 165 |
| | Phó Chủ tịch | Người/Ngày | 140 |
| | Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên, cán bộ giám sát | Người/Ngày | 115 |
| | Ủy viên chấm bài thi lý thuyết và thực hành | Người/Ngày | 250 |
| | Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/Ngày | 65 |
| 4 | Ban chỉ đạo thi | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 200 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 175 |
| | Ủy viên, Thư ký | Người/Ngày | 160 |
| 5 | Chi công tác chuẩn bị thi (nhập dữ liệu, sắp xếp phòng thi, xử lý hồ sơ, điều động nhân sự, bảo dưỡng máy móc và các công việc khác liên quan) | | |
| | Trưởng ban | Người/Ngày | 90 |
| | Phó Trưởng ban | Người/Ngày | 75 |
| | Thành viên | Người/Ngày | 65 |
| II | Chi tiền công cho các chức danh là thành viên thực hiện nhiệm vụ thi đối với cuộc thi Khoa học kỹ thuật (Ban Tổ chức, Ban Giám khảo, Tiểu ban Nội dung, Tiểu ban Cơ sở vật chất, Tiểu ban Tài chính,....) và nhân viên phục vụ | | |
| | Trưởng ban/Trưởng Tiểu ban | Người/Ngày | 280 |
| | Phó trưởng ban/Phó Trưởng Tiểu ban | Người/Ngày | 240 |
| | Thành viên | Người/Ngày | 200 |
| | Nhân viên phục vụ | Người/Ngày | 100 |