Điều 11. Điều khoản thi hành
1. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ký ban hành.
2. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên, Tổng giám đốc/Giám đốc các ngân hàng thương mại và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Văn phòng Quốc hội; - Tòa án nhân dân tối cao; - Viện kiểm sát nhân dân tối cao; - Kiểm toán nhà nước; - Ủy ban Giám sát tài chính Quốc gia; - Ngân hàng Chính sách xã hội; - Ngân hàng Phát triển Việt Nam; - Ủy ban trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ Cổng TTĐT, các Vụ, Cục, đơn vị trực thuộc, Công báo. - Lưu: VT, KTTH (2). | TM. CHÍNH PHỦ KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG Lê Minh Khái
PHỤ LỤC
Kèm theo Nghị định số 31/2022/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ)
| Mẫu số 01 | Đăng ký kế hoạch hỗ trợ lãi suất theo Nghị định số... |
|||
| Mẫu số 02 | Báo cáo tình hình thực hiện hỗ trợ lãi suất đối với khách hàng |
| Mẫu số 03 | Bảng kê chứng từ chứng minh khách hàng đã được hỗ trợ lãi suất |
| Mẫu số 04 | Báo cáo số liệu đề nghị tổng hợp quyết toán hỗ trợ lãi suất |
| Mẫu số 05 | Bảng kê chứng từ chứng minh khách hàng đã được hỗ trợ lãi suất |
| Mẫu số 06 | Tổng hợp báo cáo quyết toán hỗ trợ lãi suất của các ngân hàng thương mại năm 2022/2023 |
| Mẫu số 07 | Báo cáo tổng hợp kết quả hỗ trợ lãi suất cả chương trình trong 02 năm 2022, 2023 |
Mẫu số 01
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH HỖ TRỢ LÃI SUẤT THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ ...
Đơn vị: Đồng
| STT | Năm | Dư nợ cho vay bình quân năm kế hoạch (*) | Số tiền hỗ trợ lãi suất kế hoạch |
|||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = 2% x (3) |
| 1 | Năm 2022 | | |
| 2 | Năm 2023 | | |
| Tổng cộng | | | |
(*) Dự kiến dư nợ cho vay bình quân đối với các đối tượng được hỗ trợ lãi suất theo quy định tại Nghị định này trong năm kế hoạch.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 02
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ LÃI SUẤT ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG
Quý....... Năm ……
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên chi nhánh ngân hàng thương mại (theo địa bàn) | Dư nợ HTLS đầu quý | Doanh số phát sinh trong quý | | Dư nợ HTLS cuối quý | Số tiền NHTM đã HTLS trong quý | Số tiền đã HTLS bị thu hồi phải giảm trừ trong quý | Số tiền đề nghị NSNN thanh toán trước trong quý |
||||||||||
| | | | Cho vay | Thu nợ | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) = 85%x[(7)-(8)] |
| 1 | TP. Hà Nội | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | | | | | | | |
| 1.2 | Chi nhánh B | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh X | | | | | | | |
| 2.2 | Chi nhánh Y | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | |
| 3 | Tỉnh.......... | | | | | | | |
| 3.1 | … | | | | | | | |
| | … | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3), (4), (5), (6) báo cáo dư nợ hỗ trợ lãi suất đầu quý, doanh số cho vay hỗ trợ lãi suất trong quý, doanh số thu nợ hỗ trợ lãi suất trong quý, dư nợ hỗ trợ lãi suất cuối quý (không bao gồm các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này).
- Cột (7) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong quý (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ lãi suất trong quý phải thu hồi).
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất (phát sinh từ đầu chương trình đến hết quý báo cáo) nhưng trong quý báo cáo được xác định phải thu hồi theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- Cột (9) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Trường hợp số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong quý nhỏ hơn số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý thì số tiền ngân hàng thương mại đề nghị ngân sách nhà nước thanh toán hỗ trợ lãi suất trong quý = 0. Phần chênh lệch giữa số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý và số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong quý được tính vào số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý tiếp theo, hoặc hoàn trả ngân sách nhà nước.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 03
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ CHỨNG MINH KHÁCH HÀNG ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ LÃI SUẤT
Quý…… Năm ……
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên chi nhánh ngân hàng thương mại (theo địa bàn)/Tên khách hàng | Mã số thuế/ ĐKKD | Số hiệu khế ước nhận nợ/Số tài khoản nhận nợ chi tiết trên hệ thống | Ngày khế ước/Ngày tài khoản nhận nợ chi tiết trên hệ thống | Số hiệu chứng từ HTLS | Ngày chứng từ HTLS | Số tiền đã HTLS theo chứng từ phát sinh trong quý | Số tiền đã HTLS bị thu hồi phải giảm trừ trong quý | Số tiền đề nghị NSNN thanh toán trước trong quý |
|||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) = 85%x [(8) - (9)] |
| 1 | TP. Hà Nội | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị Định | | | | | | | | |
| 1.1.1.1 | Khách hàng X | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | |
| 1.1.1.2 | Khách hàng Y | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 1.1.2 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị định | | | | | | | | |
| 1.1.2.1 | Khách hàng X’ | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 1.1.2.2 | Khách hàng Y’ | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh X | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định | | | | | | | | |
| 2.1.1.1 | Khách hàng X | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 2.1.1.2 | Khách hàng Y | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 2.1.2 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị định | | | | | | | | |
| 2.1.2.1 | Khách hàng X’ | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| 2.1.2.2 | Khách hàng Y’ | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi suất phát sinh trong quý (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ lãi suất trong quý phải thu hồi).
- Cột (9) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi suất (gồm chứng từ phát sinh từ đầu chương trình đến hết quý báo cáo) nhưng trong quý báo cáo được xác định phải thu hồi theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- Cột (10) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Trường hợp số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong quý nhỏ hơn số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý thì số tiền ngân hàng thương mại đề nghị ngân sách nhà nước thanh toán hỗ trợ lãi suất trong quý = 0. Phần chênh lệch giữa số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý và số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong quý được tính vào số tiền đã hỗ trợ lãi suất bị thu hồi phải giảm trừ trong quý tiếp theo, hoặc hoàn trả ngân sách nhà nước.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, Đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 4
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO SỐ LIỆU ĐỀ NGHỊ TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN HỖ TRỢ LÃI SUẤT
Năm 2022/Năm 2023
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên chi nhánh ngân hàng thương mại (theo địa bàn) | Dư nợ HTLS Đầu năm | Doanh số phát sinh trong năm | | Dư nợ HTLS cuối năm | Số tiền NHTM đã HTLS trong năm | Số tiền đã HTLS bị thu hồi phải giảm trừ trong năm | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước trong năm | Số tiền còn lại đề nghị NSNN thanh toán/hoặc giảm trừ trong năm tiếp theo/hoặc hoàn trả NSNN |
|||||||||||
| | | | Cho vay | Thu nợ | | | | | |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10)=(7)-(8)-(9) |
| 1 | TP. Hà Nội | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | | | | | | | | |
| 1.2 | Chi nhánh B | | | | | | | | |
| .... | | | | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh X | | | | | | | | |
| 2.2 | Chi nhánh Y | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| 3. | Tỉnh.......... | | | | | | | | |
| 3.1 | ... | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (3), (4), (5), (6) báo cáo dư nợ hỗ trợ lãi suất đầu năm, doanh số cho vay hỗ trợ lãi suất trong năm, doanh số thu nợ hỗ trợ lãi suất trong năm, dư nợ hỗ trợ lãi suất cuối năm (không bao gồm các khoản vay quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này).
- Cột (7) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất trong năm (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ lãi suất trong năm phải thu hồi).
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất (phát sinh từ đầu chương trình đến hết năm quyết toán) nhưng trong năm quyết toán được xác định phải thu hồi theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- Cột (9) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã được ngân sách nhà nước thanh toán trước trong năm theo đề nghị của ngân hàng thương mại tại hồ sơ đề nghị thanh toán trước số tiền đã hỗ trợ lãi suất các quý trong năm. Cột (9) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Cột (10) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 5
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BẢNG KÊ CHỨNG TỪ CHỨNG MINH KHÁCH HÀNG ĐÃ ĐƯỢC HỖ TRỢ LÃI SUẤT
Năm 2022/Năm 2023
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên chi nhánh ngân hàng thương mại (theo địa bàn) /Tên khách hàng | Mã số thuế/ ĐKKD | Số hiệu khế ước nhận nợ /Số tài khoản nhận nợ chi tiết trên hệ thống | Ngày khế ước/Ngày tài khoản nhận nợ chi tiết trên hệ thống | Số hiệu chứng từ HTLS | Ngày chứng từ HTLS | Số tiền đã HTLS theo chứng từ phát sinh trong năm | Số tiền đã HTLS bị thu hồi phải giảm trừ trong năm | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước trong năm | Số tiền còn lại đề nghị NSNN thanh toán /hoặc giảm trừ trong năm tiếp theo/hoặc hoàn trả NSNN |
||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11)=(8)-(9)-(10) |
| 1 | TP. Hà Nội | | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | | | | | | | | | |
| 1.1.1 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị định | | | | | | | | | |
| 1.1.1.1 | Khách hàng X | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| 1.1.1.2 | Khách hàng Y | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| 1.1.2 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị Định | | | | | | | | | |
| 1.1.2.1 | Khách hàng X’ | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| 1.1.2.2 | Khách hàng Y’ | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh X | | | | | | | | | |
| 2.1.1 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 2 Nghị Định | | | | | | | | | |
| 2.1.1.1 | Khách hàng X | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| 2.1.1.2 | Khách hàng Y | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| 2.1.2 | Khách hàng thuộc đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 2 Nghị Định | | | | | | | | | |
| 2.1.2.1 | Khách hàng X’ | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| 2.1.2.2 | Khách hàng Y’ | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | |
| | ... | | | | | | | | | |
| Tống số | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (8) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi suất phát sinh trong năm (bao gồm cả số tiền đã hỗ trợ lãi suất trong năm phải thu hồi).
- Cột (9) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã hỗ trợ lãi suất theo các chứng từ hỗ trợ lãi suất (phát sinh từ đầu chương trình đến hết năm quyết toán) nhưng trong năm quyết toán được xác định phải thu hồi theo quy định tại Điều 9 Nghị định này.
- Cột (10) báo cáo số tiền ngân hàng thương mại đã được ngân sách nhà nước thanh toán trước trong năm theo đề nghị của ngân hàng thương mại tại hồ sơ đề nghị thanh toán trước số tiền đã hỗ trợ lãi suất các quý trong năm. Cột (10) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Cột (11) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)
Mẫu số 06
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
TỔNG HỢP BÁO CÁO QUYẾT TOÁN HỖ TRỢ LÃI SUẤT CỦA CÁC NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI NĂM 2022/2023
(Đính kèm Công văn số .../NHNN-TD của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam gửi Bộ Tài chính)
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên ngân hàng thương mại | Dư nợ HTLS đầu năm | Doanh số phát sinh trong năm | | Dư nợ HTLS cuối năm | Hạn mức HTLS được thông báo | Theo báo cáo quyết toán của NHTM | | | | Theo báo cáo tổng hợp quyết toán của NHNNVN | | | |
||||||||||||||||
| | | | Cho vay | Thu nợ | | | Số tiền NHTM đã HTLS | Số tiền đã HTLS bị thu hồi | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước | Số tiền còn lại đề nghị NSNN thanh toán /hoặc giảm trừ trong năm tiếp theo/hoặc hoàn trả NSNN | Số tiền NHTM đã HTLS | Số tiền đã HTLS bị thu hồi | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước | Số tiền NSNN còn phải thanh toán [nếu (15)>0], hoặc giảm trừ vào năm tiếp theo hoặc phải hoàn trả NSNN [nếu(15)<0] |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15)=(12)-(13)-(14) |
| 1 | | | | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Cột (8), (9), (10), (11) báo cáo số liệu theo báo cáo quyết toán hỗ trợ lãi suất của ngân hàng thương mại theo Mẫu số 04 và Mẫu số 05;
- Cột (12), (13), (14), (15) báo cáo số liệu theo báo cáo tổng hợp báo cáo quyết toán hỗ trợ lãi suất quy định tại điểm c khoản 4 Điều 7 Nghị định này.
Mẫu số 07
TÊN NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
BÁO CÁO TỔNG HỢP KẾT QUẢ HỖ TRỢ LÃI SUẤT CẢ CHƯƠNG TRÌNH TRONG 02 NĂM 2022, 2023
Đơn vị: Đồng
| STT | Tên chi nhánh ngân hàng thương mại (theo địa bàn) | Dư nợ HTLS đầu chương trình | Doanh số phát sinh trong 02 năm | | Dư nợ HTLS cuối chương trình | Theo báo cáo quyết toán của NHTM | | | Theo thông báo thẩm định của Bộ Tài chính | | | |
||||||||||||||
| | | | Cho vay | Thu nợ | | Số tiền NHTM đã HTLS trong 02 năm | Số tiền đã HTLS bị thu hồi trong 02 năm | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước trong 02 năm | Số tiền NHTM Đã HTLS trong 02 năm | Số tiền Đã HTLS bị thu hồi trong 02 năm | Số tiền đã được NSNN thanh toán trước trong 02 năm | Số tiền NSNN còn phải thanh toán, hoặc NHTM phải hoàn trả NSNN |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | TP. Hà Nội | | | | | | | | | | | |
| 1.1 | Chi nhánh A | | | | | | | | | | | |
| 1.2 | Chi nhánh B | | | | | | | | | | | |
| ….. | | | | | | | | | | | | |
| 2 | TP. Hồ Chí Minh | | | | | | | | | | | |
| 2.1 | Chi nhánh X | | | | | | | | | | | |
| 2.2 | Chi nhánh Y | | | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | | | | |
| 3. | Tỉnh .......... | | | | | | | | | | | |
| 3.1 | … | | | | | | | | | | | |
| | … | | | | | | | | | | | |
| Tổng số | | | | | | | | | | | | |
Ghi chú:
- Các cột (10), (11), (12), (13) chỉ báo cáo số liệu tại dòng Tổng số.
- Ngân hàng thương mại gửi bản chính (ký tên, đóng dấu) kèm bản excel (copy trong thiết bị lưu trữ dữ liệu như đĩa, usb, hoặc gửi email theo địa chỉ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cung cấp), đảm bảo khớp đúng dữ liệu giữa các bản.
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) | KIỂM SOÁT (Ký, ghi rõ họ tên) | ...., ngày... tháng... năm... TỔNG GIÁM ĐỐC (Ký tên, đóng dấu)