Điều 5.
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng nhiệm vụ thường xuyên giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng Khóa X, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 20 tháng 5 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 30 tháng 5 năm 2022./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Ban Công tác đại biểu; - VP. Quốc hội (bộ phận phía Nam) - Chính phủ; - VP. Chính phủ; - VP. Chủ tịch nước; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các Bộ: Tài chính, LĐ-TB&XH, GD&ĐT; - TT.TU, TT.HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sóc Trăng; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; - TT. HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH Hồ Thị Cẩm Đào
PHỤ LỤC I
QUY ĐỊNH MỨC CHI TIỀN CÔNG CHO CÁC CHỨC DANH LÀ THÀNH VIÊN THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TRONG KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CÁC CẤP, KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP, KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT; TIỀN CÔNG XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI, RA ĐỀ THI VÀ TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
|||||
| I | KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | |
| 1 | Ban chỉ đạo thi | | |
| | - Trưởng Ban | Người/ngày | 550 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 450 |
| | - Nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 |
| 2 | Hội đồng thi | | |
| | - Chủ tịch | Người/ngày | 550 |
| | - Phó Chủ tịch | Người/ngày | 500 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 450 |
| 3 | Ban Thư ký Hội đồng thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| 4 | Ban in sao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 400 |
| | - Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài (bao gồm nhân viên y tế, điện lực) | Người/ngày | 150 |
| 5 | Ban vận chuyển và bàn giao đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| | - Công an | Người/ngày | 200 |
| 6 | Ban coi thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 |
| | - Trưởng điểm | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng điểm | Người/ngày | 400 |
| | - Giám thị (cán bộ coi thi, cán bộ giám sát) | Người/ngày | 350 |
| | - Công an trực 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực) | Người/ngày | 150 |
| 7 | Ban làm phách bài thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 400 |
| | - Công an, bảo vệ, thanh tra làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ, nhân viên phục vụ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| 8 | Ban chấm thi/chấm phúc khảo | | |
| 8.1 | Chấm thi tự luận | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| | - Bảo vệ 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực) | Người/ngày | 150 |
| | - Cán bộ chấm thi | Người/ngày | 650 |
| 8.2 | Ban chấm thi trắc nghiệm | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên, kỹ thuật viên | Người/ngày | 400 |
| | - Thư ký, giám sát | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ 24/24 | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ (bao gồm nhân viên y tế, điện lực) | Người/ngày | 150 |
| 8.3 | Ban xét tốt nghiệp | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 500 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 400 |
| | - Thư ký | Người/ngày | 300 |
| 9 | Thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau kỳ thi | | |
| | - Trưởng đoàn | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Trưởng đoàn | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 300 |
| II | KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI (CẤP THCS VÀ THPT) | | |
| 1 | Cấp tỉnh | | |
| 1.1. | Hội đồng thi | 90% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 1.2. | Hội đồng/Ban ra đề, sao in đề thi, coi thi, chấm thi | | |
| a | Ra đề thi, sao in đề thi | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
| | - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 400 |
| | - Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 360 |
| | - Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 270 |
| | - Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 360 |
| | - Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 270 |
| | - Ủy viên, thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 270 |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| b | Coi thi, chấm thi | 90% nội dung mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Coi thi cấp quốc gia | 90% nội dung mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 3 | Thi học sinh giỏi cấp huyện, thị xã, thành phố | Mức chi bằng 80% cấp tỉnh (mục 1.1 và mục 1.2 của mục II) | |
| 4 | Thi học sinh giỏi cấp trường | Mức chi bằng 60% cấp tỉnh (mục 1.1 và mục 1.2 của mục II) | |
| III | KỲ THI TUYỂN SINH ĐẦU CẤP | | |
| 1 | Thi tuyển | | |
| 1.1. | Hội đồng thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 1.2. | Hội đồng/Ban ra đề, coi thi, chấm thi | | |
| a | Ra đề thi, sao in đề thi | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 375 |
| | - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 340 |
| | - Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 225 |
| | - Công an, bảo vệ, giám sát làm việc cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 230 |
| | - Thư ký làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 300 |
| | - Bảo vệ làm nhiệm vụ cách ly (vòng trong) | Người/ngày | 230 |
| | - Ủy viên, thư ký vòng ngoài | Người/ngày | 230 |
| | - Bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 150 |
| b | Vận chuyển đề thi | | |
| | - Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 375 |
| | - Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 337 |
| | - Ủy viên | Người/ngày | 300 |
| | - Công an, bảo vệ | Người/ngày | 150 |
| c | Coi thi, chấm thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Xét tuyển | 60% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| IV | KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG | | |
| 1 | Hội đồng thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| 2 | Hội đồng/Ban đề thi và sao in đề thi | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 375 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 340 |
| | - Ủy viên, Thư ký | Người/ngày | 300 |
| | - Nhân viên phục vụ, bảo vệ | Người/ngày | 150 |
| 3 | Hội đồng/Ban coi thi, chấm thi | 75% mức chi của kỳ thi tốt nghiệp THPT | |
| V | XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI THI, RA ĐỀ THI | | |
| 1 | Xây dựng và phê duyệt ma trận đề thi, bản đặc tả đề thi | | |
| | - Chủ trì | Người/ngày | 450 |
| | - Thành viên (ủy viên) | Người/ngày | 400 |
| 2 | Tiền công biên soạn đề trắc nghiệm (Thi thử tốt nghiệp, thi tuyển sinh đầu cấp, thi khảo sát chất lượng...) | | |
| | - Soạn câu hỏi trắc nghiệm | Câu | 25 |
| | - Phản biện câu hỏi trắc nghiệm | Câu | 12 |
| | - Đề chính thức, đề dự bị | đề | 600 |
| | - Phản biện đề chính thức, phản biện đề dự bị | đề | 420 |
| 3 | Tiền công biên soạn đề tự luận | | |
| | - Đề chính thức, đề dự bị | đề | 600 |
| | - Phản biện đề chính thức, phản biện đề dự bị | đề | 420 |
| 4 | Thi học sinh giỏi cấp tỉnh | | |
| | - Đề chính thức, đề dự bị | đề | 1.000 |
| | - Phản biện đề chính thức, phản biện đề dự bị | đề | 500 |
| VI | TẬP HUẤN, BỒI DƯỠNG ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI | | |
| 1 | Chủ nhiệm đội tuyển (Thời gian không quá 60 ngày) | Người/ngày/đội | 100 |
| 2 | Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi Quốc gia (không quá 200 tiết/đội) | Tiết | 200 |
| 3 | Bồi dưỡng đội dự tuyển học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi tỉnh (không quá 150 tiết/đội) | Tiết | 160 |
| 4 | Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện (không quá 150 tiết/đội) | Tiết | 140 |
| 5 | Bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi cấp trường (không quá 150 tiết/đội) | Tiết | 100 |
PHỤ LỤC II
QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI TỔ CHỨC CÁC CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; THAM GIA HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-HĐND ngày 20 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân Sóc Trăng)
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
|||||
| I | CUỘC THI, HỘI THI (BÉ KHỎE, BÉ NGOAN, BÉ NĂNG KHIẾU THÔNG MINH, HÙNG BIỆN TIẾNG ANH, AN TOÀN GIAO THÔNG, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, VIẾT CHỮ ĐẸP, KHOA HỌC KỸ THUẬT, VĂN HAY-CHỮ TỐT; GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY, NGHỀ PHỔ THÔNG, VĂN NGHỆ, HỘI THAO, ĐIỀN KINH) CẤP TỈNH | | |
| | Hội đồng thi/ Ban Tổ chức | | |
| | - Chủ tịch/ Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Phó Chủ tịch/ Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 200 |
| | - Giám khảo | Người/ngày | 390 |
| | - Thanh tra, giám sát | Người/ngày | 180 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 |
| II | HỘI THI (CÁN BỘ QUẢN LÝ GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, PHỔ THÔNG; GIÁO VIÊN DẠY GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON; GIÁO VIÊN DẠY GIỎI, GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM LỚP GIỎI CƠ SỞ GIÁO DỤC PHỔ THÔNG; GIÁO VIÊN LÀM TỔNG PHỤ TRÁCH ĐỘI THIẾU NIÊN TIỀN PHONG HỒ CHÍ MINH GIỎI) CẤP TỈNH | | |
| | Ban Tổ chức/ Ban Giám khảo | | |
| | - Trưởng ban | Người/ngày | 300 |
| | - Phó Trưởng ban | Người/ngày | 250 |
| | - Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 200 |
| | - Giám khảo | Người/ngày | 390 |
| | - Thanh tra, giám sát | Người/ngày | 180 |
| | - Bảo vệ, nhân viên phục vụ | Người/ngày | 150 |
| III | THAM GIA HỘI KHỎE PHÙ ĐỔNG, GIẢI ĐIỀN KINH, THỂ DỤC THỂ THAO HỌC SINH CẤP KHU VỰC VÀ TOÀN QUỐC | | |
| 1 | Chi tập huấn, huấn luyện đội tuyển tham dự cấp khu vực và cấp toàn quốc | | |
| a | Mức chi tiền ăn cho vận động viên trong những ngày huấn luyện, tập huấn | Người/ngày | 104 |
| b | Chi bồi dưỡng huấn luyện viên, vận động viên, cán bộ phụ trách | | |
| | - Mức chi cho huấn luyện viên tập luyện, thi đấu | Người/ngày | 144 |
| | - Mức chi cho cán bộ phụ trách trong thời gian tham gia thi đấu | Người/ngày | 144 |
| | - Mức chi bồi dưỡng vận động viên | Người/ngày | 55 |
| c | Tiền thuê nơi ở trong thời gian tập luyện, của học sinh trong đội tuyển và cán bộ, giáo viên dẫn đoàn (ở xa) | Thanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành | |
| d | Tiền xe tàu cán bộ, giáo viên dẫn đoàn và học sinh đội tuyển (ở xa) | | |
| đ | Dụng cụ tập luyện | Thanh toán theo thực tế | |
| 2 | Chi tham gia thi đấu cấp khu vực, toàn quốc | | |
| a | Mức chi tiền ăn cho vận động viên | Người/ngày | 180 |
| b | Tiền thuê phòng nghỉ | Thanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành | |
| c | Chi mua trang phục diễu hành | Thanh toán theo thực tế và theo quy định hiện hành | |
| d | Chi mua trang phục thi đấu | | |
| đ | Các chi phí khác có liên quan (tiền tàu xe, khám sức khỏe, làm thẻ thi đấu, thuốc y tế, ...) | | |